Quảng cáo
Tài liệu giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 CTST
QR

Tài liệu giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 78 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng toán, bài tập tự luyện và bài tập trắc nghiệm chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục trong chương trình môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và hướng dẫn giải. Bài 1 . GIỚI HẠN DÃY SỐ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Giới hạn hữu hạn của dãy số. 1. Giới hạn 0 của dãy số. 2. Giới hạn hữu hạn của dãy số. II. Các phép toán về giới hạn hữu hạn của dãy số. III. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. IV. Giới hạn vô cực. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. Tính giới hạn của dãy số. – Dạng 2. Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. Bài 2 . GIỚI HẠN HÀM SỐ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Giới hạn của hàm số tại một điểm. 1. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm. 2. Định lí và các phép toán về giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm. 3. Giới hạn một phía. 4. Giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm. 5. Quy tắc về giới hạn vô cực. II. Giới hạn của hàm số tại vô cực. 1. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực. 2. Giới hạn vô cực tại vô cực. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. Giới hạn hàm số tại một điểm x → x0. + Dạng 1.1. Sử dụng định nghĩa và tính chất cơ bản. + Dạng 1.2. Các vô định thường gặp. – Dạng 2. Giới hạn một phía x → x0+; x → x0-. + Dạng 2.1. Sử dụng định nghĩa và tính chất cơ bản. + Dạng 2.2. Các dạng vô định thường gặp. – Dạng 3. Giới hạn hàm số tại vô cực. + Dạng 3.1. Sử dụng định nghĩa và tính chất cơ bản. + Dạng 3.2. Các dạng vô định thường gặp. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. Bài 3 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hàm số liên tục tại một điểm x0. II. Hàm số liên tục tại trên một khoảng, trên một đoạn. III. Một số kết quả được thừa nhận. B. CÁC DẠNG TOÁN. – Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số 0 0 g x khi x x f x a khi x x tại 0. – Dạng 2. Xét tính liên tục của hàm số 0 0 g x khi x x f x h x khi x x tại 0 x x. – Dạng 3. Tìm m để hàm số 0 0 g x khi x x f x h m khi x x liên tục tại 0 x x. – Dạng 4. Tìm m để hàm số 0 0 g x khi x x f x h x m khi x x liên tục tại 0 x x. – Dạng 5. Chứng minh phương trình có nghiệm. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. ÔN TẬP CHƯƠNG. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Giới hạn của dãy số. 2. Giới hạn của hàm số. 3. Hàm số liên tục. B. CÁC DẠNG TOÁN. 1. Tính giới hạn của dãy số, hàm số. 2. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. 3. Tính liên tục của hàm số. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG.

Xem trước nội dung

5

Bài 1 GIỚI HẠN DÃY SỐ A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Giới hạn hữu hạn của dãy số. 1. Giới hạn 0 của dãy số

- Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu nu

nhỏ hơn một số dương bất kì cho trước, kể từ một số hạng nào đó trở đi. Kí hiệu lim 0 n n u →+∞ = hay 0 nu → khi . n →+∞ Ta còn viết là lim 0. nu =

- Nhận xét:

• 1 lim 0, kn = với k nguyên dương bất kì.

• lim 0, n q = với q là số thực thỏa mãn 1 q < .

2. Giới hạn hữu hạn của dãy số • Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn hữu hạn là số a (hay nu dần tới a ) khi n dần tới dương vô cực, nếu lim( ) 0. nu a − = Khi đó, ta viết lim n n u a →+∞ = hay

lim nu a = hay nu a → khi . n →+∞  Chú ý: Nếu nu c = ( c là hằng số) thì lim lim . nu c c = = II. Các phép toán về giới hạn hữu hạn của dãy số. Cho lim , lim n n u a v b = = và c là hằng số. Khi đó: • lim( ) n n u v a b + = + .

• lim( . ) . n c u c a = .

• lim ( 0) n

n

u a b v b = ≠ .

• lim( ) n n u v a b − = −.

• lim( . ) . n n u v a b = .

• Nếu 0, * nu n ≥ ∀∈ thì 0 a ≥ và lim n u a =

III. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. • Cấp số nhân vô hạn ( ) nu có công bội q thỏa mãn 1 q < được gọi là cấp

số nhân lùi vô hạn. Cấp số nhân lùi vô hạn này có tổng là:

1 1 2 ... .... . 1 n u S u u u q = + + + + = −

IV. Giới hạn vô cực.

Chương III: GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC

6

• Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là +∞ khi n →+∞ nếu nu lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệulim nu = +∞hay

nu →+∞ khi n →+∞. • Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là −∞ khi n →+∞ nếu lim( ) nu − = +∞,kí hiệu lim nu = −∞ hay nu →−∞ khi n →+∞.

 Chú ý: Ta có các kết quả sau: • lim nu = +∞khi và chỉ khi lim( ) nu − = −∞.

• Nếu lim nu = +∞hoặc lim nu = −∞ thì 1 lim 0

n u = .

• Nếu lim 0 nu = và 0 nu > với mọi n thì 1 lim

n u = +∞.

• lim ( , 1) k n k k = +∞ ∈ ≥  .

• lim ( 1) n q q = +∞ > . B. CÁC DẠNG TOÁN.

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ Phương pháp: + Nắm vững khái niệm cơ bản. Ví dụ 1. Tính các giới hạn sau:

a) 1 lim 2 3 n n + + . b)

2

2 5 3 7 lim n n n + − .

c)

2 9 1 lim 4 2 n n n − + − . d) 2 7 lim 4 n n + + .

Lời giải

a)

1 1 1 1 1 1 lim lim lim 3 3 2 3 2 2 2

n n n n n n n n

  + +   +   = = = +   + +    

.

b)

2 2 2

2 2 2

3 7 5 5 3 7 3 7 lim lim lim 5 5 n n n n n n n n n

  + −   + −     = = + − =     .

7

c)

2 2 2 2 1 1 1 1 9 9 9 1 lim lim lim 2 2 4 2 4 4

n n n n n n n n n n n n n

  − + − +   − +   = = −     − −        

2 1 1 9 3 lim . 2 4 4

n n

n

− + = = −

d) 2

2

7 1 7 1 lim lim . 0 4 4 1

n n n n n

+ + = = + +

.

DẠNG 2: TÍNH TỔNG CỦA CÁC CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN

Phương pháp: + Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân. + Sau đó áp dụng công thức tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

1 1 2 ... .... . 1 n u S u u u q = + + + + = −

Ví dụ 2. Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn:

a) 1 1 1 1 ... 2 4 8 S = + + + +

b) 1 1 1 1 1 ... ... 4 16 64 4

n T   = − + − + + − +    

Lời giải

a) S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có 1 1 u = và 1 2 q = .

Do đó 1 2 1 1 2

S = = −

.

b) T là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có 1 1 u = và 1 4 q = − .

Do đó 1 4 1 5 1 2

T = =   −−    

.

C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. Bài 1: Tính các giới hạn sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo