
Chương 3. Giới hạn. Hàm sốliên tục Biết làm, làm đúng, làm nhanh
331
GIỚI HẠN. HÀM SỐLIÊN TỤC3 Chûúng
GIỚI HẠN. HÀM SỐLIÊN TỤC
331/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018
1. Giới hạn của dãy số Biết làm, làm đúng, làm nhanh
332
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 1 Baâi söë
A – GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
1. Định nghĩa
c Định nghĩa 1.1. Dãy số(un) có giới hạn bằng 0 khi n dần tới dương vô cực nếu |un| có thểnhỏhơn một sốdương bé tùy ý, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi, kí hiệu L = lim n→+∞un = 0.
o Ngoài kí hiệu lim n→+∞un = 0 ta cũng sửdụng các kí hiệu sau: lim un = 0 hay un →0 khi n →+∞.
d Nhận xét. Nếu un ngày càng gần tới 0 khi n càng lớn thì lim un = 0.
c Định nghĩa 1.2. Dãy số(un) có giới hạn hữu hạn là a khi n dần tới dương vô cực nếu lim n→+∞(un −a) = 0,
kí hiệu lim n→+∞un = a.
o Ngoài kí hiệu lim n→+∞un = a ta cũng sửdụng các kí hiệu sau: lim un = a hay un →a khi n →+∞.
o ○Một dãy sốcó giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.
○Không phải dãy sốnào cũng có giới hạn, chẳng hạn như dãy số(un) với un = (−1)n.
2. Một sốgiới hạn cơ bản
○lim 1 n = 0; lim 1
nk = 0 với k là sốnguyên dương cho trước.
○lim c n = 0; lim c
nk = 0 với c là hằng số, k là sốnguyên dương cho trước.
○Nếu |q| < 1 thì lim qn = 0.
○Dãy số(un) với un = Å 1 + 1
n
ãn có giới hạn là một sốvô tỉvà gọi giới hạn đó là e,
e = lim Å 1 + 1
n
ãn ·
Một giá trịgần đúng của e là 2, 718281828459045.
B – ĐỊNH LÍ VỀGIỚI HẠN HỮU HẠN
c Định lí 1.1.
○Nếu lim un = a và lim vn = b thì:
lim (un + vn) = a + b;
lim (un −vn) = a −b;
lim (un · vn) = a · b;
lim un
vn = a
b (vn ̸= 0, b ̸= 0) .
○Nếu un ≥0 với mọi n và lim un = a thì a ≥0 và lim √un = √a.
332/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018
Chương 3. Giới hạn. Hàm sốliên tục Biết làm, làm đúng, làm nhanh
333
C – TỔNG CỦA CẤP SỐNHÂN LÙI VÔ HẠN
c Định nghĩa 1.3. Cấp sốnhân vô hạn u1, u1q, ..., u1qn−1, ... có công bội q thỏa mãn |q| < 1 được gọi là cấp sốnhân lùi vô hạn. Tổng của cấp sốnhân lùi vô hạn đã cho là
S = u1 + u1q + u1q2 + ... = u1 1 −q.
D – GIỚI HẠN VÔ CỰC
c Định nghĩa 1.4.
a) Dãy số(un) có giới hạn +∞khi n →+∞, nếu un có thểlớn hơn một sốdương bất kì, kểtừmột số hạng nào đó trởđi. Kí hiệu lim n→+∞un = +∞hay lim un = +∞hay un →+∞khi n →+∞.
b) Dãy số(un) có giới hạn −∞khi n →+∞nếu lim n→+∞(−un) = +∞.
Kí hiệu lim n→+∞un = −∞hay lim un = −∞hay un →−∞khi n →+∞.
d Nhận xét. Một sốgiới hạn cơ bản
○lim nk = +∞với k là một sốnguyên dương cho trước.
○lim qn = +∞với q > 1 là một sốthực cho trước.
○Nếu lim un = a và lim vn = +∞(hoặc lim vn = −∞) thì lim un vn = 0.
○Nếu lim un = a, a > 0 và lim vn = 0, vn > 0 với mọi n thì lim un vn = +∞.
○lim un = +∞⇔lim (−un) = −∞.
E – CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
| Dạng 1. Tính giới hạn dãy sốbằng cách dùng định nghĩa, định lí vềgiới hạn dãy số
Cho lim un = a, lim vn = b và c là hằng số. Khi đó
○lim(un + vn) = a + b
○lim(un · vn) = a · b
○lim(un −vn) = a −b
○lim(c · un) = c · a
○lim un vn = a
b , (b ̸= 0).
○Nếu un ≥0, ∀n ∈N∗thì a ≥0 và lim √un = √a.
1. Ví dụmẫu
Ví dụ1 (Cánh Diều). Cho dãy số(un) với un = (−1)n
n . Giảsửh là sốdương bé tùy ý cho trước.
Tìm sốtựnhiên n để|un| < h; a) Tính lim (−1)n
n · b)
333/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.