Quảng cáo
Giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 GDPT 2018
QR

Giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 GDPT 2018

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 171 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, các dạng toán thường gặp và bài tập chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục môn Toán 11 chương trình GDPT 2018. Bài 1 . Giới hạn của dãy số 332. A Giới hạn hữu hạn của dãy số 332. 1. Định nghĩa 332. 2. Một số giới hạn cơ bản 332. B Định lí về giới hạn hữu hạn 332. C Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 333. D Giới hạn vô cực 333. E Các dạng toán thường gặp 333. + Dạng 1. Tính giới hạn dãy số bằng cách dùng định nghĩa, định lí về giới hạn dãy số 333. 1. Ví dụ mẫu 333. 2. Bài tập tự luyện 335. 3. Bài tập trắc nghiệm 336. + Dạng 2. Tính giới hạn L = lim P(n)/Q(n) 338. 1. Ví dụ mẫu 338. 2. Bài tập tự luyện 340. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 352. + Dạng 3. Phương pháp lượng liên hợp (lim hữu hạn) 355. 1. Ví dụ mẫu 355. 2. Bài tập rèn luyện 356. 3. Bài tập trắc nghiệm 357. + Dạng 4. Giới hạn vô cực 361. 1. Ví dụ mẫu 361. 2. Bài tập tự luyện 362. 3. Bài tập trắc nghiệm 363. + Dạng 5. Tính tổng của dãy cấp số nhân lùi vô hạn 365. 1. Ví dụ mẫu 365. 2. Bài tập tự luyện 367. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 368. + Dạng 6. Toán thực tế, liên môn liên quan đến giới hạn dãy số 371. 1. Ví dụ mẫu 371. 2. Bài tập tự luyện 372. 3. Bài tập trắc nghiệm 379. Bài 2 . Giới hạn của hàm số 385. A Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm 385. 1. Định nghĩa 385. 2. Phép toán trên giới hạn hữu hạn của hàm số 385. 3. Giới hạn một phía 385. B Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực 386. C Giới hạn vô cực (một phía) của hàm số tại một điểm 386. D Giới hạn vô cực của hàm số tại vô cực 387. E Các dạng toán thường gặp 387. + Dạng 1. Tính giới hạn bằng định nghĩa 387. 1. Ví dụ mẫu 387. 2. Bài tập tự luận 388. + Dạng 2. Các phép toán về giới hạn hàm số 389. 1. Ví dụ mẫu 390. 2. Bài tập tự luận 392. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 403. + Dạng 3. Phương pháp đặt thừa số chung – kết quả vô cực 413. 1. Ví dụ mẫu 413. 2. Bài tập rèn luyện 414. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 415. + Dạng 4. Giới hạn một phía 417. 1. Ví dụ mẫu 418. 2. Bài tập tự luận 419. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 421. + Dạng 5. Bài toán thực tế về giới hạn hàm số 424. 1. Ví dụ mẫu 424. 2. Bài tập tự luận 424. Bài 3 . Hàm số liên tục 433. A Khái niệm 433. 1. Hàm số liên tục tại một điểm 433. 2. Hàm số liên tục trên một khoảng hoặc một đoạn 433. B Một số định lí cơ bản 433. 1. Tính liên tục của một số hàm số sơ cấp cơ bản 433. 2. Tính liên tục của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục 433. C Các dạng toán thường gặp 434. + Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết 434. 1. Ví dụ mẫu 434. 2. Bài tập trắc nghiệm 434. + Dạng 2. Dựa vào đồ thị xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, một khoảng 437. 1. Ví dụ mẫu 437. 2. Bài tập tự luận 439. 3. Bài tập trắc nghiệm 440. + Dạng 3. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm 444. 1. Ví dụ mẫu 444. 2. Bài tập tự luyện 445. 3. Bài tập trắc nghiệm 447. + Dạng 4. Hàm số liên tục trên khoảng, đoạn 452. 1. Ví dụ mẫu 452. 2. Bài tập tự luyện 454. 3. Bài tập trắc nghiệm 465. + Dạng 5. Bài toán có chứa tham số 467. 1. Ví dụ mẫu 467. 2. Bài tập rèn luyện 468. 3. Bài tập trắc nghiệm 470. + Dạng 6. Toán thực tế, liên môn về hàm số liên tục 472. 1. Ví dụ 472. + Dạng 7. Bài toán phương trình có nghiệm 473. 1. Ví dụ mẫu 473. 2. Bài tập rèn luyện 474. 3. Bài tập trắc nghiệm 475. Bài 4 . Bài tập cuối chương III 478. A Bài tập tự luận 478. B Bài tập trắc nghiệm 482. C Đề ôn tập 494. 1. Phần Trắc nghiệm (7 điểm) 494. 2. Phần Tự luận (3 điểm) 500.

Xem trước nội dung

Chương 3. Giới hạn. Hàm sốliên tục Biết làm, làm đúng, làm nhanh

331

GIỚI HẠN. HÀM SỐLIÊN TỤC3 Chûúng

GIỚI HẠN. HÀM SỐLIÊN TỤC

331/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018

1. Giới hạn của dãy số Biết làm, làm đúng, làm nhanh

332

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 1 Baâi söë

A – GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

1. Định nghĩa

c Định nghĩa 1.1. Dãy số(un) có giới hạn bằng 0 khi n dần tới dương vô cực nếu |un| có thểnhỏhơn một sốdương bé tùy ý, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi, kí hiệu L = lim n→+∞un = 0.

o Ngoài kí hiệu lim n→+∞un = 0 ta cũng sửdụng các kí hiệu sau: lim un = 0 hay un →0 khi n →+∞.

d Nhận xét. Nếu un ngày càng gần tới 0 khi n càng lớn thì lim un = 0.

c Định nghĩa 1.2. Dãy số(un) có giới hạn hữu hạn là a khi n dần tới dương vô cực nếu lim n→+∞(un −a) = 0,

kí hiệu lim n→+∞un = a.

o Ngoài kí hiệu lim n→+∞un = a ta cũng sửdụng các kí hiệu sau: lim un = a hay un →a khi n →+∞.

o ○Một dãy sốcó giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.

○Không phải dãy sốnào cũng có giới hạn, chẳng hạn như dãy số(un) với un = (−1)n.

2. Một sốgiới hạn cơ bản

○lim 1 n = 0; lim 1

nk = 0 với k là sốnguyên dương cho trước.

○lim c n = 0; lim c

nk = 0 với c là hằng số, k là sốnguyên dương cho trước.

○Nếu |q| < 1 thì lim qn = 0.

○Dãy số(un) với un = Å 1 + 1

n

ãn có giới hạn là một sốvô tỉvà gọi giới hạn đó là e,

e = lim Å 1 + 1

n

ãn ·

Một giá trịgần đúng của e là 2, 718281828459045.

B – ĐỊNH LÍ VỀGIỚI HẠN HỮU HẠN

c Định lí 1.1.

○Nếu lim un = a và lim vn = b thì:

lim (un + vn) = a + b;

lim (un −vn) = a −b;

lim (un · vn) = a · b;

lim un

vn = a

b (vn ̸= 0, b ̸= 0) .

○Nếu un ≥0 với mọi n và lim un = a thì a ≥0 và lim √un = √a.

332/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018

Chương 3. Giới hạn. Hàm sốliên tục Biết làm, làm đúng, làm nhanh

333

C – TỔNG CỦA CẤP SỐNHÂN LÙI VÔ HẠN

c Định nghĩa 1.3. Cấp sốnhân vô hạn u1, u1q, ..., u1qn−1, ... có công bội q thỏa mãn |q| < 1 được gọi là cấp sốnhân lùi vô hạn. Tổng của cấp sốnhân lùi vô hạn đã cho là

S = u1 + u1q + u1q2 + ... = u1 1 −q.

D – GIỚI HẠN VÔ CỰC

c Định nghĩa 1.4.

a) Dãy số(un) có giới hạn +∞khi n →+∞, nếu un có thểlớn hơn một sốdương bất kì, kểtừmột số hạng nào đó trởđi. Kí hiệu lim n→+∞un = +∞hay lim un = +∞hay un →+∞khi n →+∞.

b) Dãy số(un) có giới hạn −∞khi n →+∞nếu lim n→+∞(−un) = +∞.

Kí hiệu lim n→+∞un = −∞hay lim un = −∞hay un →−∞khi n →+∞.

d Nhận xét. Một sốgiới hạn cơ bản

○lim nk = +∞với k là một sốnguyên dương cho trước.

○lim qn = +∞với q > 1 là một sốthực cho trước.

○Nếu lim un = a và lim vn = +∞(hoặc lim vn = −∞) thì lim un vn = 0.

○Nếu lim un = a, a > 0 và lim vn = 0, vn > 0 với mọi n thì lim un vn = +∞.

○lim un = +∞⇔lim (−un) = −∞.

E – CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

| Dạng 1. Tính giới hạn dãy sốbằng cách dùng định nghĩa, định lí vềgiới hạn dãy số

Cho lim un = a, lim vn = b và c là hằng số. Khi đó

○lim(un + vn) = a + b

○lim(un · vn) = a · b

○lim(un −vn) = a −b

○lim(c · un) = c · a

○lim un vn = a

b , (b ̸= 0).

○Nếu un ≥0, ∀n ∈N∗thì a ≥0 và lim √un = √a.

1. Ví dụmẫu

Ví dụ1 (Cánh Diều). Cho dãy số(un) với un = (−1)n

n . Giảsửh là sốdương bé tùy ý cho trước.

Tìm sốtựnhiên n để|un| < h; a) Tính lim (−1)n

n · b)

333/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo