Quảng cáo
30 câu trắc nghiệm giới hạn của dãy số - Trần Công Diêu
QR

30 câu trắc nghiệm giới hạn của dãy số - Trần Công Diêu

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 13 trang với phần tóm tắt lý thuyết và 30 câu trắc nghiệm giới hạn của dãy số có lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu : + Kết quả nào sau đây đúng? A. Cấp số nhân lùi vô hạn (un) có công bội q thì tổng S = u/(1 – q) B. Cấp số nhân lùi vô hạn (un) có u1 = 4, q = 4/3 thì S = -12 C. Cấp số nhân lùi vô hạn (un) có u1 = 15, S = 60 thì công bội q = 3/4 D. Cấp số nhân lùi vô hạn (un) có u1 = -4, q = -5/4 thì S = -169 [ads] + Cấp số nhân lùi vô hạn (un) có u1 = -50, S = 100. Năm số hạng đầu tiền của cấp số cộng này là? A.50; 25; 12,5; 6,5; 3,25 B.50; 25,5; 12,5; 6,25; 3,125 C.50; 25; 12,5; 6,25; 3,125 D.50; 25; 12,25; 6,125; 3,0625 + Chọn mệnh đề đúng: A. lim cos(2π/n) = 0 B. lim cos(2π/n) = 1 C. lim cos(2π/n) = -1 D. lim cos(2π/n) = 0 không có giới hạn

Xem trước nội dung

LỚP TOÁN 9, 10, 11, 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN TÁC GIẢ TRẦN CÔNG DIÊU

1 LỚP TOÁN THẦY DIÊU – 53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL 01237.655.922

TRẦN CÔNG DIÊU

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: 53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM

GIỚI HẠN DÃY SỐ

TPHCM 19 – 10 - 2016

ĐĂNG KÍ HỌC 01237.655.922

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM

LỚP TOÁN 9, 10, 11, 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN TÁC GIẢ TRẦN CÔNG DIÊU

2 LỚP TOÁN THẦY DIÊU – 53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL 01237.655.922

GIỚI HẠN DÃY SỐ

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:

0. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân:

 Một hàm số u xác định trên tập số tự nhiên * N được gọi là dãy số vô hạn ( gọi

tắt là dãy số ) nếu: u là ánh xạ từ * N vào R:  n u n  ( ứng với mỗi * n N  thì có

một giá trị  u n R  ).

Đặt  n u n u  và gọi nó là số hạng tổng quát của dãy số n u .

 n u là cấp số cộng khi và chỉ khi n n u u d   1 với * n N  , d là hằng số.

 n u là cấp số nhân khi và chỉ khi n n u u .q  1 với * n N  , q là hằng số.

1.Giới hạn hữu hạn.

n xlim u

   0

n |u | có thể nhỏ hơn một số dương bất kỳ kể từ một số hạng nào đó trở đi.

n n x x lim v a lim (v a)      0

2.Giới hạn ra vô tận.

n xlim u

  n |u | có thể lớn hơn một số dương bất kỳ kể từ một số hạng nào đó trở đi.

n n x x lim u lim ( u )     

3.Các giới hạn đặc biệt.

x

x

lim n

lim

n





1 0

1 0

Nếu |q|<1 thì n

nlim q

 0

|q|>1 thì n

nlim q

 

nlim C C(C const)   

LỚP TOÁN 9, 10, 11, 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN TÁC GIẢ TRẦN CÔNG DIÊU

3 LỚP TOÁN THẦY DIÊU – 53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL 01237.655.922

nlim n  

  k

nlim n k Z

  

4.Các định lý về giới hạn hữu hạn.

a/ Định lý 1:

Cho n xlim u a  , n xlim v b  

lúc này ta có:

 

 

 

 

n n x

n n x

n n x

n

x n

n n x

lim u v a b

lim u v a b

lim u v ab

u a lim v b

lim u a u n N *











  

  

 

b/ Định lý 2:

3 dãy số n n n u ,v ;w thỏa mãn n n n u v <w , n N*   lúc này ta có:

n n n x x x lim u lim v a lim w a        

c/ Định lý 3:

Mọi dãy tăng, bị chặn trên đề có giới hạn.

Mọi dãy giảm, bị chặn dưới đều có giới hạn.

5. Định lý về giới hạn tiên tới vô cùng.

a/ Nếu n xlim u a,  

và n xlim v

  thì

n x

n x

lim u

lim v





0.

b/ Nếu n xlim u a,   n xlim v

 0

và   * n v n N   0 thì

n x

n x

lim u

lim v







c/ Nếu n xlim u ,  

và n xlim v a   0

thì   n n xlim u .v

 

LỚP TOÁN 9, 10, 11, 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN TÁC GIẢ TRẦN CÔNG DIÊU

4 LỚP TOÁN THẦY DIÊU – 53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL 01237.655.922

6.Cấp số nhân lùi vô hạn.

Cấp số nhân   n u có công bội thỏa |q|<1 gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.

Công thức tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn:

n

u S u u .... u q      

1 1 2 1

7. Số e: người ta chứng minh dược giới hạn sau đây tồn tại và kết quả của nó người ta

kí hiệu là e:

n

xlim e , n 

        

1 1 2 718

B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Cho dãy số   n u với   n u = n

1 2 , chọn M 1

100 để n  1 1 2 100

thì phải từ số hạng thứ

bao nhiêu trở đi?

A.Thứ 51 B.Thứ 49 C.Thứ 48 D.Thứ 50

Chọn A

Từ n n n      1 1 2 100 50 2 100

Câu 2: Cho dãy số   n u với n u = n 

1 2 1 .Chọn M  1 1000 để n   1 1 2 1 1000 thì phải từ số

hạng thứ bao nhiêu trở đi ?

A.Thứ 498 B.Thứ 499 C.Thứ 500 D.Thứ 501

Chọn C

Từ n n n        1 1 2 2 1000 499 2 1 1000

Câu 3: Cho dãy số n (u )với n n u 1

2 , chọn M= 10 1

2 để n  10 1 1 2 2 thì phải từ số hạng thứ bao

nhiêu trở đi?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo