Quảng cáo
Tìm số hạng tổng quát của dãy số bằng phương pháp sai phân - Mai Xuân Việt
QR

Tìm số hạng tổng quát của dãy số bằng phương pháp sai phân - Mai Xuân Việt

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 21 trang hướng dẫn tìm số hạng tổng quát của dãy số bằng phương pháp sai phân, tài liệu do tác giải Mai Xuân Việt biên soạn, nội dung gồm 6 phần: I – Phương trình sai phân bậc nhất II – Phương trình sai phân bậc hai III – Phương trình sai phân bậc ba IV – Phương trình sai phân bậc cao V – Một số dạng đặc biệt khác thường gặp của dãy số trong các kì thi VI – Sử dụng lượng giác để tìm công thức tổng quát của dãy số [ads]

Xem trước nội dung

Mai Xuân Việt – Email: xuanviet15@gmail.com – Tel : 01678336358 – 0938680277 – 0947572201

TÌM SỐ HẠNG TỔNG QUÁT CỦA DÃY SỐ BẰNG PHƢƠNG PHÁP SAI PHÂN I-Phƣơng trình sai phân bậc nhất:

Dạng 1: Cho dãy số {xn} :

0

n+1

onst

ax 0 n

x c

bx

     

. Tìm số hạng tổng quát của dãy số?

Từ công thức truy hồi ta có :

2

1 2 0 . . .................... .

n

n n n b b b x x x x a a a                        

Khi đó công thức tổng quát (CTTQ) của dãy số được xác định bởi : 0.

n

n b x x a        .

Thí dụ : Cho dãy số {xn} được xác định bởi :

0

1

5

3 0 , n n

x

x x n 

       .

Tìm số hạng tổng quát của dãy số. Giải: Từ công thức truy hồi ta có : 2 1 2 0 3 3 ................. 3 5.3 n n n n n n x x x x hay x        .

Dạng 2: Cho dãy số {xn} :

0

n+1 ax ( ) n k

x

bx P n     

, với ( ) kP n là đa thức bậc k của n.

Tìm số hạng tổng quát của dãy số ?

Giải: Xét phương trình đặc trưng : 0 b a b a       .

Đối với dạng này ta xét thêm một giá trị * nx gọi là nghiệm riêng của phương trình sai phân. Khi đó số hạng tổng quát của dãy được xác định bởi : * . n n n x c x    . Trong đó nghiệm riêng * nx được xác định như sau : Nếu a + b ≠ 0 thì nghiệm riêng * ( ) n k x Q n  thay vào phương trình ta được: . ( 1) . ( ) ( ) k k k aQ n bQ n P n    . Đồng nhất hệ số ta tìm được ( ) k Q n . Nếu a + b = 0 thì nghiệm riêng * . ( ) n k x nQ n  thay vào phương trình ta được:

( 1). ( 1) . ( ) ( ) k k k a n Q n bnQ n P n     . Đồng nhất hệ sốta tìm được . ( ) k nQ n .

Thí dụ 1: Cho dãy số {xn} :

0

2 1

7

2 3 4 5 , . n n

x

x x n n n 

        .Tìm số hạng tổng quát xn .

Giải: Xét phương tình đặc trưng 2 0 2      . Ta có : a + b = 1 – 2 = -1 ≠ 0 nên nghiệm riêng pt có dạng : * 2 nx an bn c   . Thay * nx vào pt, ta được : 2 2 2 ( 1) ( 1) 2 2 2 3 4 5 a n b n c an bn c n n         

2 2 (2 ) 3 4 5 an a b n a b c n n       . Đồng nhất hệ số hai vế ta được :

* 2 3 3 2 4 10 3 10 18 5 18

n

a a a b b x n n a b c c

                       

.

CTTQ của số hạng trong dãy : 2 .2 3 10 18 n nx c n n     . Từ 2 0 7 18 7 25. 25.2 3 10 18 n n x c c Suyra x n n          .

Thí dụ 2: Cho dãy số {xn} :

0

1

5

4 5 , . n n

x

x x n n 

        . Tìm CTTQ của xn.

Giải: Xét phương trình đặc trưng 1 0 1     .

Mai Xuân Việt – Email: xuanviet15@gmail.com – Tel : 01678336358 – 0938680277 – 0947572201

Ta có : a + b = 1 – 1 = 0 nên nghiệm riêng của pt có dạng * 2 ( ) nx n an b an bn     . * nx vào pt, ta được : 2 2 ( 1) ( 1) 4 5 a n b n an bn n       . 2 4 5 an a b n     . Đồng nhất hệ số hai vế ta được :

* 2 2 4 2 2 3 5 3 n a a x n n a b b               

.

Số hạng tổng quát của dãy có dạng : 2 2 3 nx c n n    . Từ 2 0 5 5. 2 3 5. n x c Suy ra x n n      

Dạng 3: Cho dãy số {xn} :

0

n+1 ax ( onst) , n . n

x

bx d d c        

Khi đó số hạng tổng quát của dãy số là : 0

0

1

. 0. 1

0.

n

n

n

n

b d a b x x neu a b a b a a

x x nd neu a b

                                                    

Thí dụ 1: Cho dãy số {xn} :

0

1

5

6 , . n n

x

x x n 

       . Tìm CTTQ của xn .

Giải: Từ công thức truy hồi ta có :

1 2 3 0 6 2.6 3.6 ....... 6 6 5 n n n n n x x x x x n hay x n              .

Thí dụ 2: Cho dãy số {xn} :

0

1

3

8 4 , n n

x

x x n 

       . Tìm CTT Q của xn .

Giải: Từ công thức truy hồi, ta có :

   

2 2 2 1 2 2 2 0 8 1 8 1 8 4 8 8 4 4 8 . 4 8 1 8 . 4. ........ 8 . 4. 8 1 8 1

n n n n n n n x x x x x x                     .

Suy ra   4 25 4 3.8 . 8 1 .8 . 7 7 7

n n n nx     

Dạng 4: Cho dãy số {xn} :

0

1 . , n n n

x

ax bx d n  

     . Tìm CTTQ của xn.

Giải: Xét phương trình đặc trưng : 0 . b a b q a       

Nếu    thì nghiệm riêng của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo