Quảng cáo
Dãy số và giới hạn của dãy số - Nguyễn Tất Thu
QR

Dãy số và giới hạn của dãy số - Nguyễn Tất Thu

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 69 trang, hướng dẫn giải các bài toán thuộc chuyên đề dãy số và giới hạn của dãy số ở mức độ khó. Nội dung tài liệu gồm các phần: + Chương 1. DÃY SỐ 1.1 Dãy số 1.1.1 Định nghĩa dãy số 1.1.2 Cách cho dãy số 1.1.3 Dãy số tăng, giảm và dãy số bị chặn 1.2 Cấp số cộng – Cấp số nhân 1.2.1 Cấp số cộng 1.2.1.1 Định nghĩa 1.2.1.2 Tính chất 1.2.2 Cấp số nhân 1.2.2.1 Định nghĩa 1.2.2.2 Tính chất 1.2.3 Ứng dụng CSC – CSN để tìm CTTQ của dãy số [ads] + Chương 2. GIỚI HẠN DÃY SỐ 2.1 Định nghĩa 2.2 Các định lí về giới hạn 2.3 Một số phương pháp tìm giới hạn dãy số 2.3.1 Xác định công thức tổng quát của dãy số 2.3.2 Sử dụng nguyên lí Weierstrass 2.3.3 Sử dụng nguyên lí kẹp 2.3.4 Xây dựng dãy phụ 2.3.5 Giới hạn của dãy un = f(un) 2.3.6 Giới hạn của một tổng 2.4 Dãy số sinh bởi phương trình

Xem trước nội dung

Mục lục

Chương 1. DÃY SỐ 3 1.1 Dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 1.1.1 Định nghĩa dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 1.1.2 Cách cho dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 1.1.3 Dãy sốtăng, giảm và dãy sốbịchặn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.2 Cấp sốcộng - Cấp sốnhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.2.1 Cấp sốcộng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.2.1.1 Định nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.2.1.2 Tính chất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 1.2.2 Cấp sốnhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 1.2.2.1 Định nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 1.2.2.2 Tính chất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 1.2.3 Ứng dụng CSC-CSN đểtìm CTTQ của dãy số. . . . . . . . . . . . . . 16

Chương 2. GIỚI HẠN DÃY SỐ 35 2.1 Định nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35 2.2 Các định lí vềgiới hạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36 2.3 Một sốphương pháp tìm giới hạn dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45 2.3.1 Xác định công thức tổng quát của dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . 45 2.3.2 Sửdụng nguyên lí Weierstrass . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 2.3.3 Sửdụng nguyên lí kẹp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52 2.3.4 Xây dựng dãy phụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 56 2.3.5 Giới hạn của dãy un = f (un) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58 2.3.6 Giới hạn của một tổng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63 2.4 Dãy sốsinh bởi phương trình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65

1

Chương 1

DÃY SỐ

1.1 Dãy số

1.1.1 Định nghĩa dãy số

Định nghĩa 1.1. Dãy sốhữu hạn là tập hợp các giá trịcủa hàm sốu : {1,2,3,...,m} →R,

n →u(n) được sắp xếp theo thứtựtăng dần theo đối sốn:

u1,u2,...,um.

Ta nói dãy sốcó m sốhạng và

• u1: được gọi là sốhạng đầu

• um: được gọi là sốhạng cuối.

Định nghĩa 1.2. Dãy sốlà tập hợp các giá trịcủa hàm sốu : N∗→R, n →u(n) Được sắp xếp theo thứtựtăng dần liên tiếp theo đối sốtựnhiên n:

u(1),u(2),u(3),...,u(n),...

• Ta kí hiệu u(n) bởi un và gọi là sốhạng thứn hay sốhạng tổng quát của dãy số,

u1 được gọi là sốhạng đầu của dãy số.

• Ta có thểviết dãy sốdưới dạng khai triển u1,u2,...,un,... hoặc dạng rút gọn (un).

1.1.2 Cách cho dãy số

Người ta thường cho dãy sốtheo các cách sau:

• Cho sốhạng tổng quát, tức là: cho hàm sốu xác định dãy sốđó

• Cho bằng công thức truy hồi, tức là:

* Cho một vài sốhạng đầu của dãy

* Cho hệthức biểu thịsốhạng tổng quát qua sốhạng (hoặc một vài sốhạng) đứng trước nó.

3

4 Chương 1. DÃY SỐ

Ví dụ1.1

Cho dãy số(un) được xác định bởi un = n+1

2n với n ⩾1.

1. Viết 5 sốhạng đầu tiên của dãy

2. Chứng minh rằng un ⩽1, ∀n ⩾1.

Lời giải. 1) Ta có

u1 = 1+1

21 = 1, u2 = 2+1

22 = 3

4, u3 = 3+1

23 = 1

2, u4 = 4+1

24 = 5

16,u5 = 5+1

25 = 3

16.

2) Ta có un ⩽1 ⇔2n ⩾n+1 (1). Ta chứng minh (1) bằng phương pháp quy nạp. Với n = 1 ta thấy (1) đúng. Giảsử(1) đúng với n = k ⩾1, tức là 2k > k +1. Khi đó

2k+1 = 2.2k ⩾2(k +1) = k +2+ k > k +2.

Do đó (1) đúng với n = k +1. Vậy bài toán được chứng minh. ■

Ví dụ1.2

Cho dãy số(un) được xác định bởi  

u1 = 2

un+1 = un +1

2 , ∀n ⩾1 .

1. Tìm 4 sốhạng đầu của dãy

2. Chứng minh rằng un > 1 với ∀n ⩾1

3. Tìm công thức tổng quát của dãy (un).

Lời giải. 1) Ta có

u1 = 2, u2 = u1 +1

2 = 3

2, u3 = u2 +1

2 = 5

4, u4 = u3 +1

2 = 9

8.

2) Ta chứng minh un > 1 bằng quy nạp. Hiển nhiên, ta có u1 > 1. Giảsửun > 1, khi đó

un+1 = un +1

2 > 1+1

2 = 1.

Do đó, ta có un > 1, ∀n ⩾1. 3) Ta có

u1 = 2, u2 = 21 +1

2 , u3 = 22 +1

22 , u4 = 23 +1

23 .

Nguyễn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo