Quảng cáo
Các dạng toán phương pháp quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Trần Quốc Nghĩa
QR

Các dạng toán phương pháp quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 64 trang phân dạng, hướng dẫn phương pháp giải và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm, tự luận chuyên đề phương pháp quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân thuộc chương 3 Đại số và Giải tích 11, tài liệu do thầy Trần Quốc Nghĩa biên soạn, các bài tập trắc nghiệm có đáp án. Nội dung tài liệu : Vấn đề 1. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC + Dạng 1. Chứng minh đẳng thức bằng phương pháp quy nạp + Dạng 2. Chứng minh các bài toán chia hết bằng phương pháp quy nạp + Dạng 3. [Nâng cao] Chứng minh các bài toán bất đẳng thức bằng phương pháp quy nạp Vấn đề 2. DÃY SỐ + Dạng 1. Mở đầu về dãy số + Dạng 2. Xác định công thức của dãy số (un ) + Dạng 3. Sử dụng phương pháp quy nạp chứng minh dãy số thỏa mãn tính chất K + Dạng 4. Xét tính tăng, giảm (hay tính đơn điệu) và bị chặn của một dãy số BÀI TẬP TỔNG HỢP CHỦ ĐỀ 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2 [ads] Vấn đề 3. CẤP SỐ CỘNG + Dạng 1. Chứng minh ba số (dãy số) lập thành một cấp số cộng + Dạng 2. Xác định số hạng tổng quát của một cấp số cộng + Dạng 3. Tìm các phần tử của một cấp số cộng + Dạng 4. Ứng dụng các tính chất của một cấp số cộng + Dạng 5. Tính tổng BÀI TẬP TỔNG HỢP CHỦ ĐỀ 3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 3 Vấn đề 4. CẤP SỐ NHÂN + Dạng 1. Tìm các phần tử của một cấp số nhân + Dạng 2. Xác định số hạng tổng quát của một cấp số nhân + Dạng 3. Ứng dụng các tính chất của một cấp số nhân + Dạng 4. Chứng minh ba số (dãy số) lập thành một cấp số nhân + Dạng 5. Tính tổng BÀI TẬP TỔNG HỢP CHỦ ĐỀ 4 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 4

Xem trước nội dung

GV GV GV GV. TR TR TR TRẦN QU N QU N QU N QUỐC NGH C NGH C NGH C NGHĨA ĨA ĨA ĨA (S (S (S (Sưu t ưu t ưu t ưu tầm và biên t m và biên t m và biên t m và biên tập) p) p) p) 1

File word liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com MS: GT11-C3

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Vấn đề 1. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên n ∗ ∈ℕ là đúng với mọi n mà không thể thử trực tiếp được, ta có thể dùng phương pháp quy nạp toán học (hay gọi tắc là phương pháp quy nạp) như sau: - Bước 1: Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n = 1. - Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với 1 ≥ n = k bất kì (gọi là giả thiết quy nạp) - Bước 3: Chứng minh rằng nó cũng đúng với n = k + 1. Các kiến thức cần nhớ:

* Cách viết số tự nhiên: Các số tự nhiên liên tiếp: ; 1; 2; n n n + + …

Các số tự nhiên chẵn liên tiếp: 2 ;2 2;2 4; n n n + + …

Các số tự nhiên lẻ liên tiếp: 2 1;2 3;2 5; n n n + + + … * Tính chất chia hết: Các số chẵn thì chia hết cho 2. Các số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Số tạo bởi hai chữ số tận cùng chia hết cho 4 thì chia hết cho 4. Số tạo bởi hai chữ số tận cùng chia hết cho 25 thì chia hết cho 25. Số tạo bởi 3 chữ số tận cùng chia hết cho 8 thì chia hết cho 8. Số tạo bởi 3 chữ số tận cùng chia hết cho 125 thì chia hết cho 125. Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 thì chia hết cho 6. Tích của hai số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2. Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2, 3 và 6. Tích của bốn số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2,3,4,6,8 . * Tính chất lũy thừa: . m n m n a a a + = – : m n m n a a a = ( ) . n n n ab a b =

( )

. n m m n a a =

n n

n a b

a b    =  

m n m n a a =

* Phân tích đa thức 2 ax + bx + c thành nhân tử: Nếu phương trình 2 0 ax bx c + + = có 2 nghiện phân biệt 1 2 , x x thì: ( )( ) 2

1 2 – – ax bx c a x x x x + + =

Dạng 1. Chứng minh đẳng thức bằng phương

pháp quy nạp

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

• Nắm rõ nguyên lý quy nạp gồm ba bước trong phần tóm tắt lý thuyết

3 Chủ đề

TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 2

File word liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com MS: GT11-C3

B. BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 1. Chứng minh rằng ( ) ( )( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 2 4 8 ... 2 3

n n n n + + + + + + = , với. n ∗ ∈ℕ.

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.......... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo