Quảng cáo
Chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Nguyễn Bảo Vương
QR

Chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 315 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tóm tắt lý thuyết, phân dạng, hướng dẫn giải và chọn lọc các bài tập (tự luận + trắc nghiệm) chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân, hỗ trợ học sinh trong quá trình tự học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 3. BÀI 1 . PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH QUY NẠP TOÁN HỌC. + Dạng toán. Ứng dụng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, tính chia hết, tính chất hình học. BÀI 2 . SỐ HẠNG CỦA DÃY SỐ. + Dạng toán 1. Tìm số hạng của dãy số. + + Bài toán 1. Cho dãy số (un): un = f(n) (trong đó f(n) là một biểu thức của n). Hãy tìm số hạng uk. + + Bài toán 2. Cho dãy số (un) cho bởi u1 = a và un+1 = f(un) (với f(un) là một biểu thức của un). Hãy tìm số hạng uk. + + Bài toán 3. Cho dãy số (un) cho bởi u1 = a, u2 = b, un+2 = c.un+1 + d.un + e. Hãy tìm số hạng uk. + + Bài toán 4. Cho dãy số (un) cho bởi u1 = a, un+1 = f({n;un}). Trong đó f({n;un}) là kí hiệu của biểu thức un+1 tính theo un và n. Hãy tìm số hạng uk. + Dạng toán 2. Xác định công thức của dãy số (un). BÀI 3 . DÃY SỐ TĂNG, GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN. + Dạng toán 1. Xét tính tăng, giảm của dãy số. + Dạng toán 2. Xét tính bị chặn của dãy số. BÀI 4 . CẤP SỐ CỘNG. + Dạng toán 1. Chứng minh một dãy số (un) là cấp số cộng. + Dạng toán 2. Tìm số hạng đầu tiên, công sai của cấp số cộng, tìm số hạng thứ k của cấp số cộng, tính tổng k số hạng đầu tiên của cấp số cộng. BÀI 5 . CẤP SỐ NHÂN. + Dạng toán 1. Chứng minh một dãy (un) là cấp số nhân. + Dạng toán 2. Xác định số hạng đầu, công bội của cấp số nhân, xác định số hạng thứ k của cấp số nhân, tính tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. BÀI 6 . MỘT SỐ BÀI TOÁN HAY VÀ KHÓ VỀ DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN. + Dạng toán 1. Tính tổng của dãy số. + Dạng toán 2. Dựa vào tính chất của cấp số cộng, chứng minh đẳng thức. + Dạng toán 3. Dựa vào tính chất của cấp số nhân, chứng minh đẳng thức.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học: 2020-2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

Lý thuyết. Phương pháp quy nạp toán học Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên * n là đúng với mọi n mà không thể thử trực tiếp thì có thể làm như sau:

Bước 1. Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với 1. n  Bước 2. Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì 1 n k   (gọi là giả thiết quy nạp), chứng minh rằng nó cũng đúng với 1. n k   Đó là phương pháp quy nạp toán học, hay còn gọi tắt là phương pháp quy nạp. Một cách đơn giản, ta có thể hình dung như sau: Mệnh đề đã đúng khi 1 n  nên theo kết quả ở bước 2, nó cũng đúng với 1 1 2. n  Vì nó đúng với 2 n  nên lại theo kết quả ở bước 2, nó

đúng với 2 1 3,... n   Bằng cách ấy, ta có thể khẳng định rằng mệnh đề đúng với mọi số tự

nhiên *. n 2. Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên n p  ( p là một số tự

nhiên) thì:

 Bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với ; n p 

 Bước 2, giả thiết mệnh đề đúng với số tự nhiên bất kì n k p   và phải chứng minh rằng nó

cũng đúng với 1. n k  

DẠNG: ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP ĐỂ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, BẤT ĐẲNG THỨC, TÍNH CHIA HẾT, HÌNH HỌC…

A. Phương pháp giải Giả sử cần chứng minh đẳng thức ( ) ( ) P n Q n  (hoặc ( ) ( ) P n Q n  ) đúng với 0 0 , n n n   ta

thực hiện các bước sau: Bước 1: Tính 0 0 ( ), ( ) P n Q n rồi chứng minh 0 0 ( ) ( ) P n Q n 

Bước 2: Giả sử 0 ( ) ( ); , P k Q k k k n     , ta cần chứng minh

( 1) ( 1) P k Q k    .

B. Bài tập tự luận

Câu 1. Chứng mình với mọi số tự nhiên 1 n  ta luôn có: ( 1) 1 2 3 ... 2 n n n     

............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo