
GVBS: Nguyễn Hoàng Vinh [TÀI LIỆU ÔN THI HSGQG 2021 – DÃY SỐ]
1 | N ă m h ọc 2 0 2 1 - 2 0 2 2
CHUYÊN ĐỀ DÃY SỐ
ÔN DỰ TUYỂN 2020 – 2021
LẦN 1
Nội dung:
1. Tính giới hạn theo định nghĩa, định lý kẹp, định lý Weierstrass, dùng công thức tổng quát…
2. Các tính chất, đánh giá xung quanh dãy số.
Bài 1: Cho dãy số ( ) n a thỏa 1 n 1 n
1 2 n
1 a 0,a a a a ... a + = + + + + . Tính n 1
n
a lim a
+ .
Lời giải:
Từ giả thiết, ta có ( ) n a là dãy dương và tăng ngặt, suy ra 1 2 n n a a ... a na + + + và điều này suy
ra n 1 n n 1 1 n n
1 1 1 1 a a a a 1 ... na a 2 n + +
+ + + + +
.
Giả sử dãy ( ) n a bị chặn trên bởi M, suy ra
n
1 1 1 1 1 ... a 2 n + + + +
cũng bị chặn, hay
1 1 1 1 1 ... M 2 n + + + +
cũng bị chặn và điều này vô lý.
Vậy n lima = + và từ trên ta có đánh giá: ( )
n 1
n n 1 n
a 1 1 1 a a a ... a
+ = + → + + hay n 1
n
a lim 1 a
+ = .
Bài 2: Cho dãy số ( ) n x thỏa n n 1 n 2 1 2 n n 1
x .x x ,x x 0 2x x
+ +
+ = − . Tính ( ) ( ) n 1 n lim n n x x + − .
Lời giải: Từ đề cho, đặt n
n
1 y x = ta suy ra công thức tổng quát cho n y và suy ra công
thức cho ( )
1 2 n
1 2 1 2
x .x x x x n 2x x = − + − và suy ra kết quả.
Bài 3: Cho dãy số ( ) n x thỏa 1 2 x ,x 0 và
n 1
n 1 n 2 n
n
4 x 2 2 x
+
+ + = + +
, tính n 1
n
x lim x
+ .
GVBS: Nguyễn Hoàng Vinh [TÀI LIỆU ÔN THI HSGQG 2021 – DÃY SỐ]
2 | N ă m h ọc 2 0 2 1 - 2 0 2 2
Lời giải: Đặt n n n x y
2 = và từ giả thiết suy ra n 2
n
1 1 y 1 y 2 + = + + . Từ đây cho ta
n 2 n n n
1 2 y 1 y 1 y 1 , n 1;2;3;... y 1 3 + − = − − = + do n
1 y 2 với mọi giá trị n (dãy dương). Từ đây
suy ra n n n x lim y 1 lim 1 2 = = và
n n 1 n 1 n 1 n n
x x 2 lim lim . .2 2 x x 2
+ + + = =
.
Bài 4: Cho hàm số : f D ⎯⎯→ , nghịch biến trên D và dãy ( ) nx xác định bởi ( ) 1 n n x f x + = và
thỏa điều kiện:
1/ 1 3 1 2 , x x x x và ( ) 1 2 ; x x D
2/ ( ) ( )
a f b
b f a
= =
có nghiệm duy nhất a b l = = trên ( ) 1 2 ; x x .
Chứng minh dãy đã cho có giới hạn.
Lời giải:
Đầu tiên, ta chứng minh ( ) 1 2 ; , nx x x D n . Thật vậy, có thể xét quy nạp không hoàn toàn như
sau
( ) 1 2 2 3 3 1 2 3 4 ; x x x x x x x x x và ( ) 1 3 2 4 4 1 2 3 5 ; x x x x x x x x x .
Từ đó, ta có 3 5 3 4 , x x x x . Quá trình này tiếp diễn liên tục cho ta điều phải chứng minh.
Xét dãy ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 1 , n n n n x f f x x f f x − + − = = . Từ chứng minh trên ta có ( ) 2 1 n x − là dãy tăng và
( ) 2n x là dãy giảm. Đồng thời ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 1 2 2 1 2 ; , ; n n x x x x x x − nên hai dãy đã cho hội tụ.
Đặt 2 2 1 lim , lim n n a x b x − = = . Lấy lim hai vế của ( ) 1 n n x f x + = ta có hệ
( ) ( )
a f b
b f a
= =
Vậy, theo giả thiết, hệ có nghiệm duy nhất a b l = = nên lim nx l = .
Bài 5: Tìm giới hạn của dãy số ( ) nx biết
1 2 1 3 1 1 ( 1) 1 nx n n = + + + + − +
GVBS: Nguyễn Hoàng Vinh [TÀI LIỆU ÔN THI HSGQG 2021 – DÃY SỐ]
3 | N ă m h ọc 2 0 2 1 - 2 0 2 2
Lời giải:
Với1 1 m n −, đặt 1 1 (1 ) 1 1 ( 1) 1 m a m m n n = + + + + + − + ta có
2 2 2 2 1 1
2 2
1
1 ( 1) 2
( 1) ( ( 2))
m m m m
m m
a ma a m ma m m
a m m a m
+ +
+
= + − + = − −
−
− + = +
.
Suy ra
1 2
1 | | | ( 1) | | 2| | ( 1) | 2
m m m m m
m a a m a m a m a m m
+ +
+ − − + − + + + + .
Từ đó 2 1 1 1 | 3| | | | 1 ( 1) 1 | 0 ( ) 1 1 n n n a a n n n n n n n − − − − − + − + − → → + +
Bài 6: Cho dãy 1 1 2 2
2 3 1, , 2 2
n n
n
u u u u u
+ +
+ = = = + .
a. Tính giới hạn của dãy đã cho.
b. Chứng minh
3
1 1 2 2 1 1 2
n
i i n n iu = + − −− , với mọi giá trị n nguyên dương lớn hơn 3.
Lời giải:
a.
Cách 1: Quy nạp kết quả n 1 3 u 2 2 và đánh giá
n 2 n n 1 n n 1 n n 1
1 1 2 2 u 1 u 1 u 1 . u 1 . u 1 u 2 u 2 5 5 + + + + − − + − − + − + +
Sử dụng bổ đề và suy ra kết quả.
Cách 2: Từ biến đổi n 2 n 1 n
n
1 u 1 u u . u 2 + + − = − + ta quy nạp 1 1 1 1 , 2 n u n n n − + ta có kết quả.
b. Thực hiện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.