Quảng cáo
Tài liệu chủ đề dãy số
QR

Tài liệu chủ đề dãy số

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 31 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề dãy số, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 3. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Định nghĩa dãy số. 2) Định nghĩa dãy số hữu hạn. 3) Dãy số tăng và dãy số giảm. 4) Dãy số bị chặn. II. PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA + Dạng 1. Xác định dãy số. + Dạng 2. Xét tính đơn điệu của dãy số. + Dạng 3. Xét tính bị chặn của dãy số. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHỦ ĐỀ DÃY SỐ

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1) Định nghĩa dãy số

Mỗi hàm số u xác định trên tập hợp các số nguyên dương *  được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là

dãy số). Kí hiệu:



: u

n u n

  

Người ta thường viết dãy số dưới dạng khai triển 1 2 3 , , ,..., ,..., n u u u u , trong đó  n u u n  hoặc viết tắt là

  nu , và gọi 1u là số hạng đầu, n u là số hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số.

2) Định nghĩa dãy số hữu hạn

Mỗi hàm số u xác định trên tập } 1,2,3 . { ,. ., M m  với * m được gọi là một dãy số hữu hạn.

3) Dãy số tăng và dãy số giảm

+) Dãy số   nu được gọi là tăng nếu 1 , * n n u u n   .

+) Dãy số   n u được gọi là giảm nếu 1 , * n n u u n  

4) Dãy số bị chặn

+) Dãy số   nu được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho , * n u M n  .

+) Dãy số   nu được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại số m sao cho , * n u m n  

+) Dãy số   nu được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại hai số M, m

sao cho , * n m u M n   .

 Các dấu " =" nêu trên không nhất thiết phải xảy ra.

II. PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA

 Dạng 1. Xác định dãy số

Ví dụ 1. Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số. Dự đoán công thức nu và chứng minh công thức đó bằng

phương pháp quy nạp?

a)

1

1

1

2 1; 1 n n

u

u u n n 

       

b)

1

1

1

3; 1 n n

u

u u n 

      

Lời giải:

a)

1

1 2 1 3 2 4 3 5 4 1

1 1; 3 4; 5 9; 7 16; 9 25 2 1 n n

u u u u u u u u u u u u n 

                    

Từ đó ta có thể nhận thấy 2; 1 n u n n  ,

Trang 2

Ta chứng minh  * bằng quy nạp.

+) Với 1 n  ta có 1 1 u , vậy  * đúng.

+) Giả sử  * với n k  , tức là 2, 1 ku k k  .

+) Ta cần chứng minh  * với 1 n k  , tức là  

2 1 1 ; 0 ku k k   

Thật vậy  2 2 1 2 1 2 1 ( 1) * k k u u k k k k        đúng.

Vậy 2; 1 n u n n  .

b)

1

1 2 1 3 2 4 3 5 4 1

1 1; 3 2; 3 5; 3 8; 3 11 3 n n

u u u u u u u u u u u u 

                   

Từ đó ta có thể nhận thấy 3 4, n u n    *

Ta chứng minh  * bằng quy nạp.

+) Với 1 n  ta có 1 1 u , vậy  * đúng với 1 n .

+) Giả sử  * với n k  , tức là 3 4 ku k   .

+) Ta cần chứng minh  * đúng với 1 n k  , tức là   1 3 1 4 ku k   

Thật vậy  1 3 3 4 3 3 1 3( 1) 4 * k k u u k k k           đúng.

Vậy 3 4 n u n   .

Ví dụ 2. Cho dãy số

1

2 1

3

1 ; 1 n n

u

u u n 

     

. Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số.

Dự đoán công thức n u và chứng minh công thức đó bằng phương pháp quy nạp?

Lời giải:

Từ giả thiết ta có:

1

2 2 2 1 1 2 1 3 2

3

1 3 9; 1 10; 1 11

n n

u

u u u u u u u 

             

2 2 4 3 5 4 1 12; 1 13 u u u u       . Ta nhận thấy 8 n u n   ,  *

Ta chứng minh  * bằng quy nạp.

+) Với 1 n  ta có 1 3 u  , vậy  * đúng với 1 n .

+) Giả sử  * đúng với n k  , tức là 8 ku k   .

+) Ta cần chứng minh  * đúng với 1 n k  , tức là   1 1 8 9 ku k k     

Thật vậy  2 1 1 1 8 9 * k k u u k k         đúng.

Vậy 8 n u n   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo