Quảng cáo
Bài giảng dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 KNTTvCS
QR

Bài giảng dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 KNTTvCS

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 91 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cơ bản cần nắm, phân loại và phương pháp giải bài tập chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân trong chương trình môn Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS). BÀI 5 . DÃY SỐ. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP. Dạng 1. Tìm số hạng của dãy số. Dạng 2. Tính tăng giảm của dãy số. Dạng 3. Dãy số bị chặn. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 6 . CẤP SỐ CỘNG. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP. Dạng 1. Nhận dạng một dãy số là cấp số cộng. Dạng 2. Xác định số hạng, công sai và số hạng tổng quát của cấp số cộng. Dạng 3. Tính tổng các số hạng trong một cấp số cộng. Dạng 4. Giải phương trình (tìm x trong cấp số cộng). Dạng 5. Chứng minh một hệ thức trong cấp số cộng lập thành cấp số cộng, bài toán có sử dụng yếu tố cấp số cộng. C. GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 7 . CẤP SỐ NHÂN. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP. Dạng 1. Chứng minh một dãy số là cấp số nhân. Dạng 2. Xác định các số hạng của cấp số nhân, tổng của cấp số nhân. Dạng 3. Các bài toán thực tế. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. GIẢI BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG SÁCH GIÁO KHOA. BÀI TẬP TỔNG ÔN CHƯƠNG 2.

Xem trước nội dung

LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ

CS 1: TRUNG TÂM MASTER EDUCATIPM- 25 THẠCH HÃN

CS 2: TRUNG TÂM 133 XUÂN 68

CS 3: TRUNG TÂM 168 MAI THÚC LOAN

CS 4: TRUNG TÂM TRƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

TÀI LIỆU DÀNH CHO HỌC SINH LỚP TOÁN THẦY CƯ-TP HUẾ

(Chiêu sinh thường xuyên, bổ trợ kiến thức kịp thời)

TOÁN 11 KNTT VỚI CS

 BÀI GIẢNG TOÁN 11-KNTT VỚI CS  WEB: Toanthaycu.com

Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 1

GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

CHƯƠNG II: DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN

BÀI 5: DÃY SỐ A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 1. ĐỊNH NGHĨA DÃY SỐ

a) Nhận biết dãy vô hạn

- Mỗi hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương *  được gọi là một dãy số vố hạn (gọi tắt là dãy số), kí hiệu là ( )  u u n .

- Ta thường viết n u thay cho ( ) u n và kí hiệu dãy số ( )  u u n bởi   n u , do đó dãy số   n u được viết dưới

dạng khai triển 1 2 3 , , , , ,   n u u u u Số 1u gọi là số hạng đầu, n u là số hạng thứ n và gọi là số hạng tổng quát

của dãy số.

Chú ý. Nếu *,    n n u c thì   n u được gọi là dãy số không đổi.

a) Nhận biết dãy hữu hạn

- Mỗi hàm số u xác định trên tập {1;2;3; , }   M m với *  m được gọi là một dãy số hữu hạn.

- Dạng khai triển của dãy số hữu hạn là 1 2 , , ,  m u u u . Số 1u gọi là số hạng đẩu, số m u gọi là số hạng cuối.

2. CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ

Một dãy số có thể cho bằng:

- Liệt kê các số hạng (chỉ dùng cho các dãy hữu hạn và có ít số hạng);

- Công thức của số hạng tồng quát;

- Phương pháp mô tả;

- Phương pháp truy hồi.

3. DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN

a) Nhận biết dãy số tăng giảm

- Dãy số   n u được gọi là dãy số tăng nếu ta có 1  n n u u với mọi *  n .

- Dãy số   n u được gọi là dãy số giảm nếu ta có 1  n n u u với mọi *  n .

b) Nhận biết dãy số bị chặn

- Dãy số   n u được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho  n u M với mọi *  n .

- Dãy số   n u được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho  n u m với mọi *  n .

- Dãy số   n u được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại các số , m M

sao cho   n m u M với mọi *  n .

B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1. Tìm số hạng của dãy số 1. Phương pháp

 BÀI GIẢNG TOÁN 11-KNTT VỚI CS  WEB: Toanthaycu.com

Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 2

GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

Một dãy số có thể cho bằng:

- Liệt kê các số hạng (chỉ dùng cho các dãy hữu hạn và có ít số hạng);

- Công thức của số hạng tồng quát;

- Phương pháp mô tả;

- Phương pháp truy hồi.

2. Các ví dụ

Ví dụ 1. Cho dãy số ( n u ) xác định bởi ( 1) 2 1

n

n

n u n    . Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy số.

Lời giải

Ta có 1 2 3 4 5 ( 1) 3 2 5 4 0; ; ; ; 2 1 5 7 9 11

n

n

n u u u u u u n          .

Ví dụ 2. Cho dãy số   n u , từ đó dự đoán n u

a)   1 n

n 1 n

u 5 u :

u u 3 

     

; b)   1 n

n 1 n

u 3 u :

u 4u 

    

Lời giải a) Ta có:

  

1

2

3

4

n

u 5

u 5 1.3

u 5 2.3

u 5 3.3

...

u 5 n 1 .3 *

 

 

 

  

b) Ta có



1

2

2 3

3 4

n 1 n

u 3

u 3.4

u 3.4

u 3.4

...

u 3.4 * 

Ví dụ 3. Cho dãy số   n u , từ đó dự đoán n u

a)   1 n

n 1 n

u 1 u :

u 2u 3 

     

; b)  

1 n 2 n 1 n

u 3 u :

u 1 u 

  

  

Lời giải a) Ta có:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo