
Chuyên đề DÃY SỐ Toán 11
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
CHƯƠNG II DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CẤP SỐ NHÂN Chủ đề 1: DÃY SỐ I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. ĐỊNH NGHĨA a. Định nghĩa
Mỗi hàm số u xác định trên tập số nguyên dương * được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số), kí hiệu là . u u n
Ta thường viết n u thay cho u n và kí hiệu dãy số u u n bởi , u n do đó dãy u n được
viết dưới dạng khai triển: 1 2 3 , , ,..., ,... n u u u u
Số 1 u gọi là số hạng đầu, n u là số hạng thứ n và gọi là số hạng tổng quát của dãy số.
Chú ý:
Nếu * , n n u c thì u n được gọi là dãy không đổi.
b. Dãy số hữu hạn
Mỗi hàm số u xác định trên tập 1;2;3;..; M m với
* m được gọi là dãy số hữu hạn.
Dạng khai triển của dãy số hữu hạn là 1 2 3 , , ,..., . m u u u u Số 1 u gọi là số hạng đầu, m u là số hạng
cuối. 2. CÁC CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ
Một dãy số có thể cho bằng: +) Liệt kê các số hạng (chỉ dùng cho các dãy số hữu hạn và có ít số hạng); +) Công thức của số hạng tổng quát; +) Phương pháp mô tả; +) Phương pháp truy hồi. 3. DÃY SỐ TĂNG. DÃY SỐ GIẢM. DÃY SỐ BỊ CHẶN a. Tính tăng giảm của dãy số
+) Dãy số u n được gọi là dãy số tăng nếu ta có * 1 , ; n n u u n
+) Dãy số u n được gọi là dãy số giảm nếu ta có * 1 , . n n u u n
b. Tính bị chặn của dãy số
+) Dãy số u n được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho * , ; n u M n
+) Dãy số u n được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho * , ; n u m n
+) Dãy số u n được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại
một số m sao cho * , . n m u M n
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1: Xác định số hạng Câu 1: Cho dãy số : 2 1. n n u u n Số hạng thứ 3 của dãy là
A. 3 7. u B. 3 5. u C. 3 3. u D. 3 9. u
Câu 2: Cho dãy số : 2 1. n n u u n Viết ba số hạng đầu tiên của dãy . n u
A. 1;3;5. B. 3;5;7. C. 5;7;9. D. 3;5;8.
Chuyên đề DÃY SỐ Toán 11
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Câu 3: Cho dãy số : !. n n u u n Khẳng định nào sau đây sai?
A. 1 1. u B. 3 6. u C. 2 4. u D. 4 24. u
Câu 4: Cho dãy số : . 1 n n
n u u n Tính 3 4. u u
A. 11. 20 B. 31. 20 C. 8 . 17 D. 12. 7
Câu 5: Cho dãy số : 2 5. n n u u n Hỏi giá trị 25 là số hạng thứ mấy của dãy số ? n u
A. 11. B. 12. C. 9. D. 10.
Câu 6: Cho dãy số hữu hạn 1 1 1 1 : ; ; ; . 2 3 4 5 n u Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 1 . n u n B. 1 . 1 n u n C. 1 ; 4. 1 n u n n D. 1 ; 4. n u n n
Câu 7: Cho dãy số hữu hạn :1;4;9;16;25. n u Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . n u n B. 2. n u n C. 2; 5. n u n n D. 2; 4. n u n n
Câu 8: Cho dãy số hữu hạn :1;2;6;24;120. n u Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 3 . n u n B. !. n u n C. !; 5. n u n n D. !; 4. n u n n
Câu 9: Cho dãy số
1
1
2 : . 3, 2 n
n n
u u u u n
Xác định số hạng 3. u
A. 3 11. u B. 3 9. u C. 3 5. u D. 3 8. u
Câu 10: Cho dãy số
1
1
1 : . 2 1, 2 n
n n
u u u u n
Xác định số hạng 4. u
A. 4 19. u B. 4 7. u C. 4 15. u D. 4 8. u
Dạng 2: Tính tăng giảm của dãy số Câu 11: Dãy số n u là dãy số tăng khi chỉ khi
A. * 1, . n n u u n B. * 1, . n n u u n
C. * 1, . n n u u n D. * 1, . n n u u n
Câu 12: Dãy số n u là dãy số giảm khi chỉ khi
A. * 1, . n n u u n B. * 1, . n n u u n
C. * 1, . n n u u n D. * 1, . n n u u n
Câu 13: Cho dãy số : 2 1. n n u u n Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 7. u B. n u tăng. C. 1 1. u D. n u giảm.
Câu 14: Cho dãy số : 5 4 . n n u u n Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 7. u B. n u tăng. C. 1 3. u D. n u giảm.
Câu 15: Cho dãy số 1 : . n n u u n Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 7. u B. n u tăng. C. 1 2. u D. n u giảm.
Câu 16: Cho dãy số : !. n n u u n Khẳng định nào sau đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.