Quảng cáo
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 GDPT 2018
QR

Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 GDPT 2018

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 130 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, các dạng toán thường gặp và bài tập chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân môn Toán 11 chương trình GDPT 2018. Bài 1 . Dãy số 202. A Khái niệm 202. B Cách cho một dãy số 202. C Dãy số tăng, Dãy số giảm 202. D Dãy số bị chặn 203. E Các dạng toán thường gặp 203. + Dạng 1. Tìm số hạng thứ k của dãy số 203. 1. Ví dụ mẫu 203. 2. Bài tập tự luyện 204. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 207. + Dạng 2. Số hạng tổng quát, biểu diễn dãy số 209. 1. Ví dụ mẫu 209. 2. Bài tập tự luyện 210. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 212. + Dạng 3. Xét tính tăng giảm của dãy số 215. 1. Ví dụ mẫu 216. 2. Bài tập tự luyện 217. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 218. + Dạng 4. Xét tính bị chặn của dãy số 221. 1. Ví dụ mẫu 221. 2. Bài tập tự luyện 222. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 224. + Dạng 5. Toán thực tế về dãy số 227. 1. Ví dụ mẫu 227. 2. Bài tập tự luyện 229. Bài 2 . Cấp số cộng 232. A Định nghĩa 232. B Số hạng tổng quát 232. C Tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng 232. D Các dạng toán thường gặp 232. + Dạng 1. Nhận diện cấp số cộng, công sai d và số hạng đầu của CSC 232. 1. Ví dụ mẫu 232. 2. Bài tập tự luyện 233. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 235. + Dạng 2. Số hạng tổng quát của cấp số cộng 237. 1. Ví dụ mẫu 237. 2. Bài tập tự luyện 239. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 242. + Dạng 3. Tìm số hạng thứ k của cấp số cộng 244. 1. Ví dụ mẫu 244. 2. Bài tập tự luyện 246. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 250. + Dạng 4. Tính tổng của dãy nhiều số hạng liên quan đến cấp số cộng, tổng các hạng tử của cấp số cộng 252. 1. Ví dụ mẫu 252. 2. Bài tập rèn luyện 253. 3. Bài tập trắc nghiệm 256. + Dạng 5. Các bài toán thực tế 259. 1. Ví dụ mẫu 260. 2. Bài tập tự luyện 262. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 265. Bài 3 . Cấp số nhân 270. A Định nghĩa 270. B Số hạng tổng quát 270. C Tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân 270. D Các dạng toán thường gặp 270. + Dạng 1. Nhận diện cấp số nhân. Tìm số hạng đầu và công bội q của CSN 270. 1. Ví dụ mẫu 271. 2. Bài tập tự luyện 272. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 274. + Dạng 2. Số hạng tổng quát của cấp số nhân 276. 1. Ví dụ mẫu 276. 2. Bài tập tự luyện 277. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 279. + Dạng 3. Tìm số hạng thứ k của CSN 281. 1. Ví dụ mẫu 281. 2. Bài tập tự luyện 283. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 284. + Dạng 4. Tìm điều kiện để một dãy số lập thành CSN 287. 1. Ví dụ mẫu 287. 2. Bài tập rèn luyện 287. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 288. + Dạng 5. Tính tổng của cấp số nhân 291. 1. Ví dụ mẫu 291. 2. Bài tập tự luyện 292. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 293. + Dạng 6. Bài toán thực tế về cấp số nhân 295. 1. Ví dụ mẫu 295. 2. Bài tập tự luyện 296. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 303. Bài 4 . Ôn tập cuối chương II 306. A Đề cương ôn tập 306. + Dạng 1. Bài tập về dãy số 306. 1. Bài tập tự luận 306. 2. Bài tập trắc nghiệm 306. + Dạng 2. Bài tập về cấp số cộng 308. 1. Bài tập tự luận 308. 2. Bài tập trắc nghiệm 310. + Dạng 3. Bài tập về cấp số nhân 311. 1. Bài tập tự luận 311. 2. Bài tập trắc nghiệm 313. + Dạng 4. Bài toán thực tế về cấp số cộng, cấp số nhân 314. 1. Bài tập tự luận 314. 2. Bài tập trắc nghiệm 316. B Đề ôn tập 321. 1. Phần Trắc nghiệm (7 điểm) 321. 2. Phần Tự luận (3 điểm) 329.

Xem trước nội dung

Chương 2. Dãy số-Cấp sốcộng-Cấp sốnhân Biết làm, làm đúng, làm nhanh

201

DÃY SỐ-CẤP SỐCỘNG-CẤP SỐNHÂN2 Chûúng

DÃY SỐ-CẤP SỐCỘNG-CẤP SỐNHÂN

201/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018

1. Dãy số Biết làm, làm đúng, làm nhanh

202

DÃY SỐ 1 Baâi söë

A – KHÁI NIỆM

c Định nghĩa 1.1. Ta có khái niệm vềdãy sốhữu hạn như sau:

○Mỗi hàm sốu: {1; 2; 3; . . . ; m} 7→R (m ∈N∗) được gọi là một dãy sốhữu hạn. Do mỗi sốnguyên dương k (1 ≤k ≤m) tương ứng đúng một sốuk nên ta có thểviết dãy sốđó dưới dạng khai triển: u1; u2; . . .; um.

○Sốu1 được gọi là sốhạng đầu, sốum được gọi là sốhạng cuối của dãy sốđó.

c Định nghĩa 1.2. Ta có khái niệm vềdãy sốvô hạn (gọi tắt là dãy số) như sau:

○Mỗi hàm sốu: N∗7→R được gọi là một dãy sốvô hạn. Do mỗi sốnguyên dương n tương ứng với đúng một sốun nên ta có thểviết dãy sốđó dưới dạng khai triển: u1, u2, . . ., un, . . .

○Dãy sốđó còn được viết tắt là (un).

○Sốu1 gọi là sốhạng thứnhất (hay sốhạng đầu), sốu2 gọi là sốhạng thứhai, . . ., sốun được gọi là số hạng thứn và là sốhạng tổng quát của dãy sốđó.

o Dãy sốkhông đổi là dãy sốcó tất cảcác sốhạng đều bằng nhau.

B – CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ

c Định nghĩa 1.3. Ta có thểcho dãy sốbằng một trong những cách sau:

○Liệt kê các sốhạng của dãy sốđó (với những dãy sốhữu hạn và có ít sốhạng).

○Diễn đạt bằng lời cách xác định mỗi sốhạng của dãy sốđó.

○Cho công thức của sốhạng tổng quát của dãy sốđó.

○Cho bằng phương pháp truy hồi.

C – DÃY SỐTĂNG, DÃY SỐGIẢM

c Định nghĩa 1.4. Ta có định nghĩa:

○Dãy số(un) được gọi là dãy sốtăng nếu un+1 > un với mọi n ∈N∗.

○Dãy số(un) được gọi là dãy sốgiảm nếu un+1 < un với mọi n ∈N∗.

o Không phải mọi dãy sốđều là dãy sốtăng hay dãy sốgiảm. Chẳng hạn, dãy số(un) với un = (−1)n có dạng khai triển là −1, 1, −1, . . . không là dãy sốtăng, cũng không là dãy sốgiảm.

202/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018

Chương 2. Dãy số-Cấp sốcộng-Cấp sốnhân Biết làm, làm đúng, làm nhanh

203

D – DÃY SỐBỊCHẶN

c Định nghĩa 1.5. Ta có định nghĩa:

○Dãy số(un) được gọi là bịchặn trên nếu tồn tại một sốM sao cho un ≤M với mọi n ∈N∗.

○Dãy số(un) được gọi là bịchặn dưới nếu tồn tại một sốm sao cho un ≥m với mọi n ∈N∗.

○Dãy số(un) được gọi là bịchặn nếu nó vừa bịchặn trên, vừa bịchặn dưới; tức là tồn tại các sốM và m sao cho m ≤un ≤M với mọi n ∈N∗.

E – CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

| Dạng 1. Tìm sốhạng thứk của dãy số

Đểtìm sốhạng cụthểcủa dãy sốta làm như sau

○Với trường hợp dãy sốđã cho biết công thức tổng quát của dãy sốthì ta chỉcần thay giá trịtương ứng của sốhạng đó vào công thức tổng quát.

○Với trường hợp dãy sốcho bởi công thức truy hồi hoặc dưới dạng thì ta phải tìm lần lượt từnhững số hạng đầu tiên cho đến sốđứng trước sốcần tìm trong dãy.

1. Ví dụmẫu

Ví dụ1. Cho hàm số: v : {1; 2; 3; 4; 5} →R

n 7→v(n) = 2n.

Tính v(1), v(2), v(3), v(4), v(5). Ê Lời giải.

○v(1) = 2 · 1 = 2.

○v(2) = 2 · 2 = 4.

○v(3) = 2 · 3 = 6.

○v(4) = 2 · 4 = 8.

○v(5) = 2 · 5 = 10.

□

Ví dụ2. Dãy gồm 10 sốtựnhiên lẻđầu tiên 1; 3; 5; . . . ; 19 có phải là dãy sốhữu hạn không? Nếu có, tìm sốhạng đầu và sốhạng cuối của dãy số. Ê Lời giải. Đây là một dãy sốhữu hạn. Ta có sốhạng đầu u1 = 1 và sốhạng cuối u10 = 19. □

Ví dụ3. Cho các dãy số(an), (bn), (cn), (dn) được xác định như sau.

a1 = 0; a2 = 1; a3 = 2; a4 = 3; a5 = 4. a)

® c1 = 1

cn = cn−1 + 1 (n ≥2). b)

bn = 2n. c) dn là chu vi của đường tròn có bán kính n. d)

Tìm bốn sốhạng đầu tiên của các dãy sốtrên. Ê Lời giải. Sốhạng đầu của các dãy sốtrên là

203/764 p Toán 11 theo chương trình GDPT2018

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo