
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
70
Chuyên đề 2: LƯỢNG GIÁC
Vấn đề 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Phương trình lượng giác cơ bản cosx = cos x = + k2
sinx = sin x k2 x k2
tanx = tan x = + k cotx = cot x = + k (với k )
2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác asin2x + bsinx + c = 0. Đặt t = sinx, t 1 acos2x + bcosx + c = 0. Đặt t = cosx, t 1 atan2x + btanx + c = 0. Đặt t = tanx acot2x + bcotx + c = 0. Đặt t = cotx
3. Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx asinx + bcosx = c (*) Điều kiện có nghiệm: a2 + b2 c2
Cách 1: Chia hai vế cho 2 2 a b 0
(*)
2 2 a
a b
sinx +
2 2 b
a b
cosx =
2 2 c
a b
Do
2
2 2 a
a b
+
2
2 2 b
a b
= 1
Nên có thể đặt
2 2 a
a b
= cos,
2 2 b
a b
= sin
Khi đó:
(*) sinxcos + sincosx =
2 2 c
a b
sin(x + ) =
2 2 c
a b
Cách 2: Chia hai vế cho a (giả sử a 0)
(*) sinx + b
a
cosx = c
a
Đặt b
a
= tan. Khi đó: (*) sinx + sin
cos
cosx = c
a
TT Luyện Thi Đại Học VĨNH VIỄN
71
sinx cos + sin cosx = c
a
cos sin(x + ) = c
a
cos
Cách 3: Đặt ẩn số phụ. Xét x = (2k + 1) với (k ) có là nghiệm 0 Xét x (2k + 1) với (k )
Đặt t = tan x
2
Khi đó: (*) a 2 2t
1 t
+ b
2
2 1 t
1 t
= c (b + c)t2 – 2at + c – b = 0
4. Phương trình đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0
Đặt t = sinx + cosx = 2 cos x 4
Điều kiện t 2
Khi đó: t2 = 1 + 2sinxcosx sinxcosx =
2t 1 2
Thay vào phương trình ta được phương trình đại số theo t. Chú ý: a(sinx cosx) + bsinxcosx + c = 0
Đặt t = sinx – cosx (với t 2 )
5. Phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sinx, cosx asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0
Xét cosx = 0 x =
2 + k (k ) có là nghiệm không?
Xét cosx 0. Chia 2 vế cho cos2x ta thu được phương trình bậc 2 theo tanx. Chú ý: Nếu là phương trình đẳng cấp bậc k đối với sinx, cosx thì ta xét cosx = 0
và xét cosx 0 chia 2 vế của phương trình cho coskx và ta thu được một phương trình bậc k theo tanx.
B. ĐỀ THI
Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011
Giải phương trình: 2 1 sin2x cos2x 2 sinx.sin2x 1 cot x
.
Giải Điều kiện: sinx 0. Khi đó:
(1)
2
1 sin2x cos2x 2 sinx. 2sinxcosx 1
sin x
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
72
2 2 sin x 1 sin2x cos2x 2 2sin x.cosx
1 sin2x cos2x 2 2 cosx (vì sinx 0)
2 2cos x 2sinxcosx 2 2 cosx 0
cosx 0 cosx sinx 2
cosx 0 sin x 1 4
x k x k2 2 4
(k Z) (Thỏa điều kiện sinx 0).
Vậy nghiệm của (1) là x k x k2 2 4
(k Z).
Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011
Giải phương trình: sin2xcosx sinxcosx cos2x sinx cosx
Giải sin2xcosx sinxcosx cos2x sinx cosx
2sinx.cos2x + sinx.cosx = 2cos2x – 1 + sinx + cosx
sinx.cosx(2cosx + 1) = cosx(2cosx + 1) + sinx – 1
cosx (2cosx + 1)(sinx – 1) = sinx – 1
sinx – 1 = 0 hoặc cosx (2cosx + 1) = 1
sinx = 1 hoặc 2cos2x + cosx – 1 = 0
sinx = 1 hoặc cosx = –1 hoặc cosx = 1
2
x k2 2 hoặc x k2 hoặc x k2 3
x k2 2 hoặc 2 x k 3 3
(k Z)
Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011
Giải phương trình:
sin2x 2cosx sinx 1 0 tanx 3
Giải
sin2x 2cosx sinx 1 0 tanx 3
. Điều kiện: tanx 3 và cosx 0.
sin2x 2cosx sinx 1 0 2sinxcosx 2cosx sinx 1 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.