Quảng cáo
Phân dạng phương trình lượng giác - Trần Sĩ Tùng
QR

Phân dạng phương trình lượng giác - Trần Sĩ Tùng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 30 trang trình bày các dạng toán về chuyên đề phương trình lượng giác. Trong mỗi dạng toán, tác giả trình bày các cách giải và các biến thể của dạng toán đó, đi kèm là phần bài tập rèn luyện. Tài liệu do thầy Trần Sĩ Tùng biên soạn.

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng Phương trình lượng giác

Trang 1

I. HỆ THỨC CƠ BẢN

1. Định nghĩa các giá trị lượng giác:

OP OQ AT BT

cos

sin tan ' cot

α α α

α

= = = =

Nhận xét:

• , 1 cos 1; 1 sin 1 α α α ∀ − ≤ ≤ −≤ ≤

• tanα xác định khi k k Z , 2 π α π ≠ + ∈

• cotα xác định khi k k Z , α π ≠ ∈

2. Dấu của các giá trị lượng giác:

Cung phần tư Giá trị lượng giác I II II IV

sinα + + – –

cosα + – – +

tanα + – + –

cotα + – + – 3. Hệ thức cơ bản: sin2α + cos2α = 1; tanα.cotα = 1

2 2 2 2 1 1 1 tan ; 1 cot cos sin α α α α + = + =

4. Cung liên kết: Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau

cos( ) cos α α − = sin( ) sin π α α − = sin cos 2 π α α   − =    

sin( ) sin α α − = − cos( ) cos π α α − = − cos sin 2 π α α   − =    

tan( ) tan α α − = − tan( ) tan π α α − = − tan cot 2 π α α   − =    

cot( ) cot α α − = − cot( ) cot π α α − = − cot tan 2 π α α   − =    

CHƯƠNG 0 ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC –

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

cosin O

cotang

sin

tang

p A

M Q

B T'

α

T

Phương trình lượng giác Trần Sĩ Tùng

Trang 2

5. Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt

II. CÔNG THỨC CỘNG Công thức cộng:

Cung hơn kém π Cung hơn kém 2

π

sin( ) sin π α α + = − sin cos 2 π α α   + =    

cos( ) cos π α α + = − cos sin 2 π α α   + = −    

tan( ) tan π α α + = tan cot 2 π α α   + = −    

cot( ) cot π α α + = cot tan 2 π α α   + = −    

0

6 π 4 π

3 π

2 π 2

3

π 3

4

π π 3

2

π 2π

00 300 450 600 900 1200 1350 1800 2700 3600

sin 0 1 2

2 2

3 2

1 3 2

2 2

0 –1 0

cos 1 3 2

2 2

1 2

0 1 2 − 2 2 − –1 0 1

tan 0 3 3

1 3 3 − –1 0 0

cot 3 1 3 3

0 3 3 − –1 0

sin( ) sin .cos sin .cos a b a b b a + = + sin( ) sin .cos sin .cos a b a b b a − = − cos( ) cos .cos sin .sin a b a b a b + = − cos( ) cos .cos sin .sin a b a b a b − = +

tan tan tan( ) 1 tan .tan

a b a b a b + + = −

tan tan tan( ) 1 tan .tan

a b a b a b − − = +

Hệ quả: 1 tan 1 tan tan , tan 4 1 tan 4 1 tan π α π α α α α α     + − + = − =     − +    

Trần Sĩ Tùng Phương trình lượng giác

Trang 3

III. CÔNG THỨC NHÂN 1. Công thức nhân đôi: sin2 2sin .cos α α α =

2 2 2 2 cos2 cos sin 2cos 1 1 2sin α α α α α = − = − = −

2

2 2tan cot 1 tan2 ; cot 2 2cot 1 tan

α α α α α α

− = = −

2. Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan 2

α : (*)

Đặt: t k tan ( 2 ) 2 α α π π = ≠ + thì: t

t2 2 sin

1 α =

+

; t

t

2

2 1 cos

1 α − =

+

; t

t2 2 tan

1 α =

−

IV. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI 1. Công thức biến đổi tổng thành tích:

2. Công thức biến đổi tích thành tổng:

1 cos .cos cos( ) cos( ) 2 1 sin .sin cos( ) cos( ) 2 1 sin .cos sin( ) sin( ) 2

a b a b a b

a b a b a b

a b a b a b

  = − + +  

  = − − +  

  = − + +  

cos cos 2cos .cos 2 2 a b a b a b + − + =

cos cos 2sin .sin 2 2 a b a b a b + − − = −

sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b + − + =

sin sin 2cos .sin 2 2 a b a b a b + − − =

sin( ) tan tan cos .cos

a b a b a b + + =

sin( ) tan tan cos .cos

a b a b a b − − =

sin( ) cot cot sin .sin

a b a b a b + + =

b a a b a b sin( ) cot cot sin .sin

− − =

sin cos 2.sin 2.cos 4 4 π π α α α α     + = + = −        

sin cos 2 sin 2 cos 4 4 π π α α α α     − = − = − +        

Công thức hạ bậc Công thức nhân ba (*)

2

2

2

1 cos2 sin 2 1 cos2 cos 2 1 cos2 tan 1 cos2

α α

α α

α α α

− =

+ =

− = +

3

3

3

2

sin3 3sin 4sin cos3 4cos 3cos 3tan tan tan3 1 3tan

α α α α α α α α α α

= − = − − = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo