
——————————————————————————————————————– Ôn thi Đại học - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ——————————————————————————————————————–
HUỲNH ĐỨC KHÁNH
Phương trình LƯỢNG GIÁC
QUY NHƠN - 2012
Phương trình lượng giác trong đềthi Đại học Thạc sĩ: Huỳnh Đức Khánh
Mục lục
Phần 1 : Các công thức cơ bản : trang 2
Phần 2 : Các công thức liên hệ : trang 3 →4
Phần 3 : 5 Dạng phương trình lượng giác cơ bản : trang 5 →9
Phần 4 : Một vài thủthuật : trang 10 →12
Phần 5 : Đềthi Đại học 2002 →2012 : trang 13 →27
Phần 6 : 100 Đềthi thửtrên toàn quốc : trang 28 →53
Huỳnh Đức Khánh - duckhanh0205@gmail.com - 0975.120.189
1
Phương trình lượng giác trong đềthi Đại học Thạc sĩ: Huỳnh Đức Khánh
Phần 1. Các công thức cơ bản
1. Hệthức cơ bản giữa các hàm sốlượng giác
cos2x + sin2x = 1 tan x cot x = 1
tan x = sin x
cos x 1 cos2x = 1 + tan2x
cot x = cos x
sin x 1 sin2x = 1 + cot2x
2. Hai cung đối nhau x và −x
cos (−x) = cos x tan (−x) = −tan x
sin (−x) = −sin x cot (−x) = −cot x
3. Hai cung bù nhau x và π −x
sin (π −x) = sin x tan (π −x) = −tan x
cos (π −x) = −cos x cot (π −x) = −cot x
4. Hai cung phụnhau x và π
2 −x
sin π
2 −x = cos x tan π
2 −x = cot x
cos π
2 −x = sin x cot π
2 −x = tan x
5. Hai cung hơn kém nhau π
sin (π + x) = −sin x tan (π + x) = tan x
cos (π + x) = −cos x cot (π + x) = cot x
6. Hai cung hơn kém nhau π
2
sin π
2 + x = cos x tan π
2 + x = −cot x
cos π
2 + x = −sin x cot π
2 + x = −tan x
2
Phương trình lượng giác trong đềthi Đại học Thạc sĩ: Huỳnh Đức Khánh
Phần 2. Các công thức liên hệ
1. Công thức cộng
sin (a + b) = sin a cos b + sin b cos a tan (a ± b) = tan a ± tan b 1 ∓tan a. tan b
sin (a −b) = sin a cos b −sin b cos a
cos (a + b) = cos a cos b −sin a sin b cot (a ± b) = cot a. cot b ∓1
cot a ± cot b
cos (a −b) = cos a cos b + sin a sin b
2. Công thức nhân đôi
sin 2a = 2 sin a cos a tan 2a = 2 tan a 1 −tan2a
cos 2a = cos2a −sin2a = 2cos2a −1 = 1 −2sin2a cot 2a = cot2a −1
2 cot a
3. Công thức nhân ba
sin 3a = 3 sin a −4sin3a tan 3a = 3 tan a −tan3a
1 −3tan2a
cos 3a = 4cos3a −3 cos a cot 3a = cot3a −3 cot a
3cot2a −1
4. Công thức hạbậc
sin2a = 1 −cos 2a
2 tan 3a = 3 tan a −tan3a
1 −3tan2a
cos2a = 1 + cos 2a
2 cot 3a = cot3a −3 cot a
3cot2a −1
sin3a = 1
4 (3 sin a −sin 3a)
cos3a = 1
4 (3 cos a + cos 3a)
3
Phương trình lượng giác trong đềthi Đại học Thạc sĩ: Huỳnh Đức Khánh
5. Công thức chia đôi
Nếu đặt t = tan a
2 (a ̸= π + k2π). Khi đó ta có
sin a = 2 sin a
2 cos a
2 = 2 tan a
2 1 cos2 a
2
= 2 tan a
2 1 + tan2 a
2 = 2t 1 + t2
cos a = cos2 a
2 −sin2 a
2 = 1 −tan2 a
2 1 cos2 a
2
= 1 −tan2 a
2 1 + tan2 a
2 = 1 −t2
1 + t2
tan a = sin a
cos a = 2t 1 −t2
6. Công thức biến đổi tích thành tổng
sin a sin b = −1
2 [cos (a + b) −cos (a −b)] cos a cos b = 1
2 [cos (a + b) + cos (a −b)]
sin a cos b = 1
2 [sin (a + b) + sin (a −b)] tan a tan b = tan a + tan b
cot a + cot b
7. Công thức biến đổi tổng thành tích
sin a + sin b = 2 sin a + b
2 cos a −b
2 tan a ± tan b = sin (a ± b)
sin a sin b
sin a −sin b = 2 cos a + b
2 sin a −b
2
cos a + cos b = 2 cos a + b
2 cos a −b
2 cot a ± cot b = sin (b ± a)
sin a sin b
cos a −cos b = −2 sin a + b
2 sin a −b
2
8. Công thức đặc biệt
sin a + cos a = √
2 sin a + π
4
= √
2 cos a −π
4
sin a −cos a = √
2 sin a −π
4
= − √
2 cos a + π
4
4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.