
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 - 2014
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG
HÀ NỘI, 8/2013
HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………
LỚP :………………………………………………………………….
TRƯỜNG :…………………………………………………………………
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 1
ỨI BÊ
CHUYÊN ĐỀ 2: CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác 1. Định nghĩa các giá trị lượng giác
Cho ( , ) OA OM . Giả sử ( ; ) M x y .
cos
sin
sin tan cos 2 cos cot sin
x OH
y OK
AT k
BS k
Nhận xét:
, 1 cos 1; 1 sin 1
tan xác định khi , 2 k k Z cot xác định khi , k k Z
sin( 2 ) sin k tan( ) tan k
cos( 2 ) cos k cot( ) cot k
2. Dấu của các giá trị lượng giác
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
4. Hệ thức cơ bản:
2 2 sin cos 1 ; tan cot 1 . ; 2 2 2 2 1 1 1 tan ; 1 cot cos sin
Phần tư Giá trị lượng giác I II III IV
cos + – – + sin + + – – tan + – + – cot + – + –
0
00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 2700 3600
sin 0 1 0 –1 0
cos 1 0 –1 0 1
tan 0 1 –1 0 0
cot 1 0 –1 0
cosin O
cotang
sin
tang
H A
M K B S
T
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 2
ỨI BÊ
5. Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
II. Công thức lượng giác 1. Công thức cộng
2. Công thức nhân đôi sin2 2sin .cos
2 2 2 2 cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2 sin
Góc đối nhau Góc bù nhau Góc phụnhau
Góc hơn kém Góc hơn kém
Hệ quả:
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 3
ỨI BÊ
3. Công thức biến đổi tổng thành tích
4. Công thức biến đổi tích thành tổng
III. Phương trình lượng giác cơ bản (Các trường hợp đặc biệt) 1.Phương trình sinx = sin
a) 2 sin sin ( ) 2
x k x k Z x k
b)
sin . ( 1 1)
arcsin 2 sin ( ) arcsin 2
x a a
x a k x a k Z x a k
c)sin sin sin sin( ) u v u v
d) sin cos sin sin 2
u v u v
e) sin cos sin sin 2 u v u v
Công thức hạ bậc Công thức nhân ba (*)
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 4
ỨI BÊ
Các trường hợp đặc biệt: sin 0 ( ) x x k k Z
sin 1 2 ( ) 2 x x k k Z
sin 1 2 ( ) 2 x x k k Z
2 2 sin 1 sin 1 cos 0 cos 0 ( ) 2 x x x x x k k Z
2. Phương trình cosx = cos
a)cos cos 2 ( ) x x k k Z
b)
cos . ( 1 1) cos arccos 2 ( ) x a a x a x a k k Z
c)cos cos cos cos( ) u v u v
d) cos sin cos cos 2
u v u v
e) cos sin cos cos 2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
cos 0 ( ) 2 x x k k Z
cos 1 2 ( ) x x k k Z
cos 1 2 ( ) x x k k Z
2 2 cos 1 cos 1 sin 0 sin 0 ( ) x x x x x k k Z
3. Phương trình tanx = tan
a) tan tan ( ) x x k k Z
b) tan arctan ( ) x a x a k k Z
c) tan tan tan tan( ) u v u v
d) tan cot tan tan 2
u v u v
e) tan cot tan tan 2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
tan 0 ( ) x x k k Z tan 1 ( ) 4 x x k k Z
4. Phương trình cotx = cot
cot cot ( ) x x k k Z
cot arccot ( ) x a x a k k Z
Các trường hợp đặc biệt:
cot 0 ( ) 2 x x k k Z cot 1 ( ) 4 x x k k Z
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.