Quảng cáo
Chuyên đề phương trình lượng giác - Trần Duy Thúc
QR

Chuyên đề phương trình lượng giác - Trần Duy Thúc

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu Chuyên đề phương trình lượng giác của thầy Trần Duy Thúc gồm 39 trang, tài liệu tóm tắt những công thức lượng giác thường gặp, các dạng phương lượng giác cơ bản và nâng cao được đan xen với 50 ví dụ về các phương trình lượng giác điển hình. Phần cuối tài liệu là tuyển tập 160 bài toán phương trình lượng giác được trích từ các đề thi Quốc gia, đề dự bị và đề thi thử.

Xem trước nội dung

Trung tâm SEG. 154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM

Ths. Trần Duy Thúc. Sđt:0979.60.70.89 1

Chuyên đề phương trình lượng giác

Phần 1. Ôn tập công thức lượng giác A. Lý Thuyết I. Các công thức cơ bản

a) 1 cos sin 2 2   x x b) x x x cos sin tan  c) x x x sin cos cot 

d) x x 2 2 cos 1 tan 1   e) x x 2 2 sin 1 cot 1   f) 1 cot . tan  x x

II. Giá trị lượng giác cung liên quan đặc biệt 1) Hai cung đối nhau 2) Hai cung bù nhau 3) Hai cung khác nhau 2

x x x x x x x x

cot ) cot( tan ) tan( sin ) sin( cos ) cos(

          

x x x x x x x x

cot ) cot( tan ) tan( cos ) cos( sin ) sin(

          

   

x x x x x x x x

cot ) 2 cot( tan ) 2 tan( cos ) 2 cos( sin ) 2 sin(

       

   

4) Hai cung khác nhau  5) Hai cung phụ nhau

x x x x x x x x

cot ) cot( tan ) tan( cos ) cos( sin ) sin(

         

   

x x x x

x x x x

tan 2 cot ; cot 2 tan

sin 2 cos ; cos 2 sin

               

               

 

 

III. Công thức cộng

b a b a b a a b b a b a sin sin cos cos ) cos( ) 2 cos sin cos sin ) sin( )1      

b a b a b a tan tan 1 tan tan ) tan( )3    

IV. Công thức nhân đôi.

2 tanx 1)sin 2x 2sinx cosx 3) tan 2x 2 1 tan x 2 2 2 2 2)cos 2x cos x sin x 1 2sin x 2cos x 1

  

      V.Công thức nhân ba

3 1)sin3x 3sinx 4sin x   3 2)cos3x 4cos x 3cosx   .

VI. Công thức hạ bậc. Công thức viết các hàm lượng giác theo

x t tan 2 

2 1 cos 2x 2cos x

2 1 cos 2x 2sin x

 

 

2t sin x 2 1 t  

2 1 t cos x 2 1 t

  

2t tanx 2 1 t  

VI. Công thức biến đổi tổng và tích 1. Công thức biến đổi tích thành tổng

Trung tâm SEG. 154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM

Ths. Trần Duy Thúc. Sđt:0979.60.70.89 2

 

 

 ) cos( ) cos( 2 1 sin sin

) cos( ) cos( 2 1 cos cos

) sin( ) sin( 2 1 cos sin

b a b a b a

b a b a b a

b a b a b a

   

   

   

2. Công thức biến đổi tổng thành tích

2 sin . 2 sin 2 cos cos

2 cos . 2 cos 2 cos cos

2 sin . 2 cos 2 sin sin

2 cos . 2 sin 2 sin sin

b a b a b a

b a b a b a

b a b a b a

b a b a b a

    

   

   

   

VII. Một số nhóm công thức thường gặp khi giải phương trình lượng giác.

sin(a b) 1) tan a tan b cos a cos b

sin(a b) 2) tan a tan b cos a cos b

sin(a b) 3)cot a cot b sin a sin b

  

  

  

sin(a b) 4)cot a cot b sin a sin b

  

5) 4 4 2 2 sin x cos x 1 2sin x.cos x   

6) 6 6 2 2 sin x cos x 1 3sin x.cos x   

B. Bài tập Bài 1. Chứng minh các đẳng thức sau:

a) 4 4 cos sin cos2 x x x .

b) 4 4 2 1 cos sin 1 sin 2 2 x x x .

c) 6 6 2 2 sin cos 1 3sin .cos x x x x .

d) sin cos 2tan2 sin sin x x cosx cosx x cosx x cosx x .

e) 3 3 4sin cos 4sin cos sin4 x x x x x .

f) 5 5 4sin cos 4sin cos sin4 x x x x x . Bài 2. Chứng minh các đẳng thức sau:

a) sin5 sin3 sin4 tan4 5 cos3 s4 x x x x cos x x co x .

b)

2 cos sin 1 sin2 x x x .

c)

2 1 sin2 sin cos x x x .

d) cot tan 2cot2 x x x .

Bài 3. Cho 3 sin , 0; 5 2 x x . Tính giá trị của biểu thức cos cos2 P x x .

Bài 4. Cho ; 2 x và tan 1 4 x Tính giá trị của biểu thức cos sin 2 A x x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo