
Trung tâm SEG. 154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM
Ths. Trần Duy Thúc. Sđt:0979.60.70.89 1
Chuyên đề phương trình lượng giác
Phần 1. Ôn tập công thức lượng giác A. Lý Thuyết I. Các công thức cơ bản
a) 1 cos sin 2 2 x x b) x x x cos sin tan c) x x x sin cos cot
d) x x 2 2 cos 1 tan 1 e) x x 2 2 sin 1 cot 1 f) 1 cot . tan x x
II. Giá trị lượng giác cung liên quan đặc biệt 1) Hai cung đối nhau 2) Hai cung bù nhau 3) Hai cung khác nhau 2
x x x x x x x x
cot ) cot( tan ) tan( sin ) sin( cos ) cos(
x x x x x x x x
cot ) cot( tan ) tan( cos ) cos( sin ) sin(
x x x x x x x x
cot ) 2 cot( tan ) 2 tan( cos ) 2 cos( sin ) 2 sin(
4) Hai cung khác nhau 5) Hai cung phụ nhau
x x x x x x x x
cot ) cot( tan ) tan( cos ) cos( sin ) sin(
x x x x
x x x x
tan 2 cot ; cot 2 tan
sin 2 cos ; cos 2 sin
III. Công thức cộng
b a b a b a a b b a b a sin sin cos cos ) cos( ) 2 cos sin cos sin ) sin( )1
b a b a b a tan tan 1 tan tan ) tan( )3
IV. Công thức nhân đôi.
2 tanx 1)sin 2x 2sinx cosx 3) tan 2x 2 1 tan x 2 2 2 2 2)cos 2x cos x sin x 1 2sin x 2cos x 1
V.Công thức nhân ba
3 1)sin3x 3sinx 4sin x 3 2)cos3x 4cos x 3cosx .
VI. Công thức hạ bậc. Công thức viết các hàm lượng giác theo
x t tan 2
2 1 cos 2x 2cos x
2 1 cos 2x 2sin x
2t sin x 2 1 t
2 1 t cos x 2 1 t
2t tanx 2 1 t
VI. Công thức biến đổi tổng và tích 1. Công thức biến đổi tích thành tổng
Trung tâm SEG. 154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM
Ths. Trần Duy Thúc. Sđt:0979.60.70.89 2
) cos( ) cos( 2 1 sin sin
) cos( ) cos( 2 1 cos cos
) sin( ) sin( 2 1 cos sin
b a b a b a
b a b a b a
b a b a b a
2. Công thức biến đổi tổng thành tích
2 sin . 2 sin 2 cos cos
2 cos . 2 cos 2 cos cos
2 sin . 2 cos 2 sin sin
2 cos . 2 sin 2 sin sin
b a b a b a
b a b a b a
b a b a b a
b a b a b a
VII. Một số nhóm công thức thường gặp khi giải phương trình lượng giác.
sin(a b) 1) tan a tan b cos a cos b
sin(a b) 2) tan a tan b cos a cos b
sin(a b) 3)cot a cot b sin a sin b
sin(a b) 4)cot a cot b sin a sin b
5) 4 4 2 2 sin x cos x 1 2sin x.cos x
6) 6 6 2 2 sin x cos x 1 3sin x.cos x
B. Bài tập Bài 1. Chứng minh các đẳng thức sau:
a) 4 4 cos sin cos2 x x x .
b) 4 4 2 1 cos sin 1 sin 2 2 x x x .
c) 6 6 2 2 sin cos 1 3sin .cos x x x x .
d) sin cos 2tan2 sin sin x x cosx cosx x cosx x cosx x .
e) 3 3 4sin cos 4sin cos sin4 x x x x x .
f) 5 5 4sin cos 4sin cos sin4 x x x x x . Bài 2. Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin5 sin3 sin4 tan4 5 cos3 s4 x x x x cos x x co x .
b)
2 cos sin 1 sin2 x x x .
c)
2 1 sin2 sin cos x x x .
d) cot tan 2cot2 x x x .
Bài 3. Cho 3 sin , 0; 5 2 x x . Tính giá trị của biểu thức cos cos2 P x x .
Bài 4. Cho ; 2 x và tan 1 4 x Tính giá trị của biểu thức cos sin 2 A x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.