Quảng cáo
Chuyên đề công thức lượng giác - Trần Quốc Nghĩa
QR

Chuyên đề công thức lượng giác - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 131 trang tổng hợp lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các bài toán chuyên đề công thức lượng giác kèm 333 bài tập trắc nghiệm có lời giải chi tiết. Phần 1. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC – Vấn đề 1. GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC + Dạng 1. Mối liên hệ giữa độ và rad + Dạng 2. Các bài toán liên quan đến góc (cung) lượng giác + Dạng 3. Dựng các ngọn cung lượng giác trên đường tròn LG + Dạng 4. Độ dài của một cung tròn + Dạng 5. Tính các giá trị lượng giác của một cung khi biết một giá trị lượng giác của nó + Dạng 6. Rút gọn – Chứng minh + Dạng 7. Các dạng toán khác – Vấn đề 2. CUNG LIÊN KẾT + Dạng 1. Tính các giá trị lượng giác của một cung bằng cách rút về cung phần tư thứ nhất + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức lượng giác + Dạng 3. Rút gọn – Chứng minh + Dạng 4. Hệ thức lượng trong tam giác [ads] – Vấn đề 3. CÔNG THỨC CỘNG + Dạng 1. Sử dụng trục tiếp các công thức để tính hay đơn giản biểu thức + Dạng 2. Chứng minh đẳng thức + Dạng 3. Chứng minh một biểu thức không phụ thuộc đối số + Dạng 4. Hệ thức lượng trong tam giác – Vấn đề 4. CÔNG THỨC NHÂN + Dạng 1. Sử dụng trục tiếp các công thức để tính hay đơn giản biểu thức + Dạng 2. Chứng minh đẳng thức + Dạng 3. Chứng minh một biểu thức không phụ thuộc đối số – Vấn đề 5. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI + Dạng 1. Biến đổi các biểu thức thành tổng + Dạng 2. Biến đổi các biểu thức thành tích + Dạng 3. Áp dụng công thức biến đổi để tính hay rút gọn một biểu thức lượng giác + Dạng 4. Chứng minh đẳng thức lượng giác + Dạng 5. Hệ thức lượng trong tam giác Phần 2. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

GV. TRẦN QUỐC NGHĨA 1

File Word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: DS10C6-TL_TN

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I. Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác 1. Định nghĩa các giá trị lượng giác

Cho   , OA OM   . Giả sử   ; M x y .

 cos x OH    sin y OK  

 sin tan os 2 AT k c

     

         

   s t sin co co BS k        

 Nhận xét:

 ,–1 1 a cos   ; –1 1 sin  

 tan xác định khi , 2 k k        cot xác định khi , k k    

2. Dấu của các giá trị lượng giác “Nhất cả, nhị sin, tam tan, tứ cos”

Góc HSLG (I) (II) (III) (IV)

sin + + – – cos + – – + tan + – + – cot + – + – 3. Một số lưu ý:

① Quan hệ giữa độ và rađian:1 ( ) 180 rad   và

0 180 1( ) rad       

② Với 3,14  thì   1 0,0175 rad  , và  

0 1 57 17 45 rad   

③ Độ dài l của cung tròn có số đo  (rad), bán kính R là l R  .

④ Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A , điểm cuối là B : 2 , k đ AB k s   

þ

⑤ Mỗi cung lượng giác CD

þ

ứng với một góc lượng giác   , OC OD và ngược lại.

II. Cung liên kết “Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác  tan”

 Cung đối nhau:  và    Cung hơn kém 2 k   Cung bù: – và  ( ) sin – – sin    sin 2 ( ) sin k     in i ( s s n )      ( ) cos – cos    cos 2 ( ) cos k     ( ) cos cos      tan( ) – – tan    tan 2 ( ) tan k     ( ) tan tan      ( ) cot – –cot    cot 2 ( ) cot k      ( ) cot cot     

 Cung khác  :    và   Cung hơn kém 2

:  Cung phụ 2

   và :

( ) sin –sin      co in s 2 s           

co in s 2 s           

( ) cos –cos      si os n 2 c           

si os n 2 c           

an t ( t an )      co an t 2 t           

co an t 2 t           

ot c ( c ot )      ta ot n 2 c           

ta ot n 2 c           

Tóm tắt lí thuyết

1 Phần

sin

cos

(I) (II)

(III) (IV)

sin

tang

cotang

cosin  O H A

K M S B

T

Chuyên đề LƯỢNG GIÁC 2

File Word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: DS10C6-TL_TN

III. Các giá trị lượng giác của một số góc (cung) đặc biệt

Độ 0 30 45 60 90 120 135 150 180

Rad 0 6  4  3  2  2

3

 3

4

 5

6

 

sin 0 1 2 2 2 3 2 1 3 2 2 2 1 2 0

cos 1 3 2 2 2 1 2 0 1 2  2 2  3 2  –1

tan 0 3 3 1 3 || 3  –1 3 3  0

cot || 3 1 3 3 0 3 3  –1 3  ||

IV. Công thức lượng giác:

 Hệ thức cơ bản:

1) 2 2 sin cos 1 x x   2) tan .cot 1 x x  3) sin tan cos

x x x 

4) cos cot sin

x x x  5) 2

2 1 1 tan

cos x

x   6) 2

2 1 1 cot

sin x

x  

 Công thức cộng:

7)   sin sin .cos cos .sin a b a b a b    8)   sin – sin .cos – cos .sin a b a b a b 

9)   cos cos .cos – sin .sin a b a b a b   10)   cos – cos .cos sin .sin a b a b a b  

11) tan tan tan( ) 1 tan .tan

a b a b a b     12) tan tan tan( ) 1 tan .tan

a b a b a b    

 Công thức nhân hai:

13) sin 2 2sin .cos a a a  15) 2 2tan tan 2

1 tan

a a

a 

16)

2 cot 1 cot 2 2cot

a a a  

14)    2 2 2 2 4 4 cos2 cos – sin 2cos –1 1– 2sin cos – sin cos sin cos sin a a a a a a a x x x x      

 Công thức nhân ba: (chứng minh trước khi dùng)

17) 3 sin3 3sin – 4sin a a a  18) 3 cos3 4cos – 3cos a x a 

19)

3

2 3tan tan tan3

1 3tan a a a

a  

20)

2

3 3cot 1 cot3

cot 3cot a a

a a  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo