
GV. TRẦN QUỐC NGHĨA 1
File Word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: DS10C6-TL_TN
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I. Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác 1. Định nghĩa các giá trị lượng giác
Cho , OA OM . Giả sử ; M x y .
cos x OH sin y OK
sin tan os 2 AT k c
s t sin co co BS k
Nhận xét:
,–1 1 a cos ; –1 1 sin
tan xác định khi , 2 k k cot xác định khi , k k
2. Dấu của các giá trị lượng giác “Nhất cả, nhị sin, tam tan, tứ cos”
Góc HSLG (I) (II) (III) (IV)
sin + + – – cos + – – + tan + – + – cot + – + – 3. Một số lưu ý:
① Quan hệ giữa độ và rađian:1 ( ) 180 rad và
0 180 1( ) rad
② Với 3,14 thì 1 0,0175 rad , và
0 1 57 17 45 rad
③ Độ dài l của cung tròn có số đo (rad), bán kính R là l R .
④ Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A , điểm cuối là B : 2 , k đ AB k s
þ
⑤ Mỗi cung lượng giác CD
þ
ứng với một góc lượng giác , OC OD và ngược lại.
II. Cung liên kết “Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác tan”
Cung đối nhau: và Cung hơn kém 2 k Cung bù: – và ( ) sin – – sin sin 2 ( ) sin k in i ( s s n ) ( ) cos – cos cos 2 ( ) cos k ( ) cos cos tan( ) – – tan tan 2 ( ) tan k ( ) tan tan ( ) cot – –cot cot 2 ( ) cot k ( ) cot cot
Cung khác : và Cung hơn kém 2
: Cung phụ 2
và :
( ) sin –sin co in s 2 s
co in s 2 s
( ) cos –cos si os n 2 c
si os n 2 c
an t ( t an ) co an t 2 t
co an t 2 t
ot c ( c ot ) ta ot n 2 c
ta ot n 2 c
Tóm tắt lí thuyết
1 Phần
sin
cos
(I) (II)
(III) (IV)
sin
tang
cotang
cosin O H A
K M S B
T
Chuyên đề LƯỢNG GIÁC 2
File Word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: DS10C6-TL_TN
III. Các giá trị lượng giác của một số góc (cung) đặc biệt
Độ 0 30 45 60 90 120 135 150 180
Rad 0 6 4 3 2 2
3
3
4
5
6
sin 0 1 2 2 2 3 2 1 3 2 2 2 1 2 0
cos 1 3 2 2 2 1 2 0 1 2 2 2 3 2 –1
tan 0 3 3 1 3 || 3 –1 3 3 0
cot || 3 1 3 3 0 3 3 –1 3 ||
IV. Công thức lượng giác:
Hệ thức cơ bản:
1) 2 2 sin cos 1 x x 2) tan .cot 1 x x 3) sin tan cos
x x x
4) cos cot sin
x x x 5) 2
2 1 1 tan
cos x
x 6) 2
2 1 1 cot
sin x
x
Công thức cộng:
7) sin sin .cos cos .sin a b a b a b 8) sin – sin .cos – cos .sin a b a b a b
9) cos cos .cos – sin .sin a b a b a b 10) cos – cos .cos sin .sin a b a b a b
11) tan tan tan( ) 1 tan .tan
a b a b a b 12) tan tan tan( ) 1 tan .tan
a b a b a b
Công thức nhân hai:
13) sin 2 2sin .cos a a a 15) 2 2tan tan 2
1 tan
a a
a
16)
2 cot 1 cot 2 2cot
a a a
14) 2 2 2 2 4 4 cos2 cos – sin 2cos –1 1– 2sin cos – sin cos sin cos sin a a a a a a a x x x x
Công thức nhân ba: (chứng minh trước khi dùng)
17) 3 sin3 3sin – 4sin a a a 18) 3 cos3 4cos – 3cos a x a
19)
3
2 3tan tan tan3
1 3tan a a a
a
20)
2
3 3cot 1 cot3
cot 3cot a a
a a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.