Quảng cáo
Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Võ Anh Dũng
QR

Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Võ Anh Dũng

Nguồn: toanmath.com

I. CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC + Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số + Dạng 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác + Dạng 3: Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác + Dạng 4: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số lượng giác II. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC [ads] 1. Phương trình lượng giác cơ bản 2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác 3. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx 4. Phương trình dẳng cấp bậc hai 5. Phương trình đối xứng III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail. anhdungtsc@gmail.com

1 | P a g e - http://www.toanmath.com/ ST VÀ BIÊN SOẠN: Võ Anh Dũng

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I. CÁC HÀM SỐ LƢỢNG GIÁC 1. Đồ thị hàm số y = sinx.

2. Đồ thị hàm số y = cosx.

Ghi nhớ:

Hàm số y = sinx Hàm số y = cosx Tập xác định là . Tập xác định là . Tập giá trị [-1; 1]. Tập giá trị [-1; 1]. Là hàm số lẻ. Là hàm số chẵn. Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2. Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2. Đồng biến trên mỗi khoảng

2 ; 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên

mỗi khoảng 3 2 ; 2 , . 2 2 k k k              

Đồng biến trên mỗi khoảng   2 ; 2 k k    

và nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ; 2 , . k k k    

Có đồ thị là một đường hình sin. Có đồ thị là một đường hình sin. 3. Đồ thị hàm số y = tanx.

4. Đồ thị hàm số y = cotx.

Ghi nhớ:

Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail. anhdungtsc@gmail.com

2 | P a g e - http://www.toanmath.com/ ST VÀ BIÊN SOẠN: Võ Anh Dũng

Hàm số y = tanx Hàm số y = cotx

Tập xác định là \ ; 2 k k Z          

. Tập xác định là   ; k k Z   .

Tập giá trị . Tập giá trị . Là hàm số lẻ. Là hàm số lẻ. Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ . Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ . Đồng biến trên mỗi khoảng

; 2 2 k k             

, . k 

Nghịch biến trên mỗi khoảng

  ; , . k k k    

Đồ thị nhận mỗi đường

( ). 2 x k k      làm một đường tiệm

cận.

Đồ thị nhận mỗi đường ( ). x k k    làm một đường tiệm cận.

PHƢƠNG PHÁP GIẢI TOÁN Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số Phƣơng pháp:

 sin y u  xác định u xác định.  cos y u  xác định u xác định.

 tan y u  xác định  ( ). 2 u k k     

 cot y u  xác định  ( ). u k k    Để tìm tập xác định của hàm số ta cần nhớ:

 ( ) y f x  xác định  ( ) 0 f x  .

 1 ( ) y f x  xác định  ( ) 0 f x  .

 1 ( ) y f x  xác định  ( ) 0 f x  .

Dạng 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác Phƣơng pháp: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D.

M =

0 0

( ) , max ( ) : ( ) . D

f x M x D f x x D f x M       

m =

0 0

( ) , min ( ) : ( ) . D

f x m x D f x x D f x m        Ghi nhớ:

 1 sin 1 x  ; 1 cos 1; . x x     2 0 sin 1 x  ; 2 0 cos 1; . x x    Dạng 3: Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác. Phƣơng pháp:

Hàm số y = f(x) xác định trên tập D tuần hoàn nếu có số T sao cho với mọi x D  ta có: , , ( ) ( ). x T D x T D f x T f x       T chu kỳ  T dƣơng nhỏ nhất: ( ) ( ). f x T f x   Chú ý:

Hàm số y = f1(x) có chu kỳ T1 ; y = f2(x) có chu kỳ T2. Thì hàm số 1 2 ( ) ( )   y f x f x có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2.

Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail. anhdungtsc@gmail.com

3 | P a g e - http://www.toanmath.com/ ST VÀ BIÊN SOẠN: Võ Anh Dũng

 sin y x  có chu kỳ 0 2  T . Hàm số y = sin(ax + b) có chu kỳ 0 2 . T a  

 cos y x  có chu kỳ 0 2  T . Hàm số y = cos(ax + b) có chu kỳ 0 2 . T a  

 tan y x  có chu kỳ 0   T . Hàm số y = tan(ax + b) có chu kỳ 0 . T a  

 cot y x  có chu kỳ 0   T . Hàm số y = cot(ax + b) có chu kỳ 0 . T a  

Hàm số ( ) sin cos    f x a ux b vx c ( với ,  u v ) là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ( , )   T u v ((( , ) u v là ước chung lớn nhất).

Hàm số ( ) .tan .cot    f x a ux b vx c (với ,  u v ) là hàm tuần hoàn với chu kì ( , )   T u v .

Dạng 4: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số lượng giác. Phƣơng pháp:

Hàm số y = sinx đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên mỗi khoảng

3 2 ; 2 , . 2 2 k k k              

Hàm số y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng   2 ; 2 k k     và nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ; 2 , . k k k    

Hàm số y = tanx đồng biến trên mỗi khoảng ; 2 2 k k             

, . k 

Hàm số y = cotx nghịch biến trên mỗi khoảng   ; , . k k k    

II. PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG GIÁC. PHƢƠNG PHÁP GIẢI …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo