Quảng cáo
Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Nguyễn Bảo Vương
QR

Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 2018 của thầy Nguyễn Bảo Vương gồm 58 trang, với tóm tắt lý thuyết, phân dạng, phương pháp giải, bài tập trắc nghiệm có đáp án và các thủ thuật sử dụng máy tính Casio trong giải Toán lượng giác lớp 11. Nội dung tài liệu: Bài 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC + Dạng toán 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác + Dạng toán 2. Xác định tính chẵn, lẽ của của hàm số lượng giác + Dạng toán 3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác + Dạng toán 4. Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác + Dạng toán 5. Xác định của hàm số lượng giác có đồ thị cho trước Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN [ads] Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP + Dạng toán 1. Phương trình lượng giác thường gặp đối với sinx và cosx + Dạng toán 2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác + Dạng toán 3. Phương trình thuần nhất (đẳng cấp) đối với sinx và cosx + Dạng toán 4. Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx + Dạng toán 5. Phương trình đối xứng đối với tanx và cotx Bài tập trắc nghiệm ôn tập

Xem trước nội dung

Chương i. hàm số lượng giác và phương trình

lượng giác.

Nguyễn bảo vương

TàI LIệU Có ĐáP áN Và Hdg

Năm học: 2017-2018

Các em học sinh theo dõi facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong

để nhận được nhiều tài liệu hay hơn.

Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489 để biết thêm chi tiết.

Tt GIA SƯ CHư sê- 094.6798.489 ĐỀ CƯƠNG HỌC TẬP LỚP 11 Số 17. Hoàng Văn Thụ. TT. Chư Sê. Gia Lai https://www.facebook.com/phong.baovuong

Biên soạn và giảng dạy: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 Trang 1

BàI 1. HàM Số Lượng giác

a. kiÕn thøc cÇn nhí.

 Hàm số sin: sin y x 

Tính chất:

•Tập xác định .

•Tập giá trị: 1;1        ,có nghĩa là 1 sin 1, x x    .

•Hàm số tuần hoàn với chu kì 2, có nghĩa   sin 2 sin x k x    với k .

•Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k                 

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k                

,k .

• sin y x  là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng (Hình 1).

Hình 1.

•Một số giá trị đặc biệt: sin 0 ,( ) x x k k     

sin 1 2 ,( ) 2 x x k k       

sin 1 2 ,( ) 2 x x k k      

 Hàm số côsin: cos y x 

Tính chất:

•Tập xác định .

•Tập giá trị: 1;1        ,có nghĩa là 1 cos 1, x x    .

•Hàm số tuần hoàn với chu kì 2, có nghĩa   cos 2 cos x k x    với k .

•Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   2 ; 2 k k      và nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ; 2 k k    ,k .

• cos y x  là hàm số chẵn, đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng (Hình 2).

O x

y

-

3π

2

-

π

2

3π

2 π

2 -1

1

3π 2π π -3π -π -2π

f x ( ) = sin x ( )

Tt GIA SƯ CHư sê- 094.6798.489 ĐỀ CƯƠNG HỌC TẬP LỚP 11 Số 17. Hoàng Văn Thụ. TT. Chư Sê. Gia Lai https://www.facebook.com/phong.baovuong

Biên soạn và giảng dạy: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 Trang 2

Hình 2.

•Một số giá trị đặc biệt:

cos 0 ,( ) 2 x x k k       

cos 1 2 ,( ) x x k k     .

cos 1 2 ,( ) x x k k      .

 Hàm số tang: sin tan cos

x y x x  

Tính chất:

•Tập xác định: \ 2 k k                    

•Tâp giá trị là  .

•Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa   tan tan ,( ) x k x k    .

•Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; , 2 2 k k k                  

.

• tan y x  là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận

mỗi đường thẳng , 2 x k k      làm đường tiệm cận.(Hình 3)

Hình 3.

•Một số giá trị đặc biệt : tan 0 , x x k k     

1

-1

O

y

x -

3π

2 -

π

2

3π

2

π

2

3π

2π

π -π -2π

-3π

f x ( ) = cos x ( )

-

3π

2 -

π 2

3π

2

π 2

2π -π π -2π

O

y

x

f x( ) = tan x( )

Tt GIA SƯ CHư sê- 094.6798.489 ĐỀ CƯƠNG HỌC TẬP LỚP 11 Số 17. Hoàng Văn Thụ. TT. Chư Sê. Gia Lai https://www.facebook.com/phong.baovuong

Biên soạn và giảng dạy: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 Trang 3

tan 1 , 4 x x k k       .

tan 1 , 4 x x k k      .

 Hàm số cotang: cos cot sin

x y x x   .

Tính chất:

•Tập xác định:   \ k k    .

•Tập giá trị: .

•Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa   cot cot ,( ) x k x k    .

•Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ; , k k k    .

• cot y x  là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận

mỗi đường thẳng , x k k   làm đường tiệm cận (Hình 4).

Hình 4

•Một số giá trị đặc biệt :

cot 0 , 2 x x k k       .

cot 1 , 4 x x k k       .

cot 1 , 4 x x k k      .

ii. các dạng toán thường gặp và phương pháp giải.

Dạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm số.



 Phương pháp giải:

Khi tìm tập xác định của hàm số, ta cần chú ý:

• Các hàm số sin , cos y x y x   xác định trên . 

3π

2 π 2 -

π 2 -

3π

2 2π π -π -2π

f(x)=cotan(x)

O

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo