Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
QR

Lý thuyết và bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 64 trang tóm tắt các lý thuyết SGK, công thức, phân dạng và các bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, giúp học sinh tham khảo trong quá trình học tập chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. BÀI 1 . CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM. BÀI 2 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. Dạng 2.1 . Tìm tập xác định của hàm số lượng giác. Để tìm tập xác định của hàm số lượng giác ta cần nhớ: + Điều kiện xác định hàm số: y = tan f(x), y = cot f(x). + Một số trường hợp tìm tập xác định thường gặp. + Cần nhớ những trường hợp đặc biệt. Dạng 2.2 . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. + Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác. + Kết luận: max y = M và min y = m. Dạng 2.3 . Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác. + Tìm tập xác định D của hàm số lượng giác. + Tính f(-x), nghĩa là sẽ thay x bằng -x, so sánh với f(x). [ads] BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. A. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. B. MỘT SỐ KỸ NĂNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. Dạng 3.1 . Sử dụng thành thạo cung liên kết: cung đối nhau, cung bù nhau, cung phụ nhau, cung hơn kém π, cung hơn kém π/2, tính chu kỳ. Dạng 3.2 . Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng. Khi áp dụng tổng thành tích đối với hai hàm sin và cosin thì nên nhẩm (tổng và hiệu) hai cung mới này trước để nhóm hạng tử thích hợp sao cho xuất hiện nhân tử chung (cùng cung) với hạng tử còn lại hoặc cụm ghép khác trong phương trình cần giải. Dạng 3.3 . Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos. Mục đích cả việc hạ bậc để triệt tiêu hằng số không mong muốn và nhóm hạng tử thích hợp để sau khi áp dụng công thức (tổng thành tích sau khi hạ bậc) sẽ xuất hiện nhân tử chung hoặc làm bài toán đơn giản hơn. Dạng 3.4 . Xác định nhân tử chung để đưa về phương trình tích. Đa số đề thi, kiểm tra thường là những phương trình đưa về tích số. Do đó, trước khi giải ta phải quan sát xem chúng có những lượng nhân tử chung nào, sau đó định hướng để tách, ghép, nhóm phù hợp.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG1 HÀM SỐLƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trịlượng giác

cos

sin

O

+

A(1;0) A′(−1;0)

B(0;1)

B′(0;−1)

(I) (II)

(III) (IV)

1

x

y

α O

M H

K

•sinα = OH

•cosα = OK

2

Góc phần tư Giá trịlượng giác I II III IV sinα + + − − cosα + − − + tanα + − + − cotα + − + −

2 Công thức lượng giác cơ bản

sin2 x+cos2 x = 1 1+tan2 x = 1 cos2 x 1+cot2 x = 1

sin2 x

tanxcotx = 1

3 Cung góc liên kết

Cung đối nhau Cung bù nhau Cung hơn kém π cos(−α) = cosα cos(π−α) = −cosα cos(α+π) = −cosα sin(−α) = −sinα sin(π−α) = sinα sin(α+π) = −sinα tan(−α) = −tanα tan(π−α) = −tanα tan(α+π) = tanα cot(−α) = −cotα cot(π−α) = −cotα cot(α+π) = cotα

1

2 CHƯƠNG 1. HÀM SỐLƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Cung phụnhau Cung hơn kém π

2

cos ³π

2 −α ´ = sinα cos ³π

2 +α ´ = −sinα

sin ³π

2 −α ´ = cosα sin ³π

2 +α ´ = cosα

tan ³π

2 −α ´ = cotα tan ³π

2 +α ´ = −cotα

cot ³π

2 −α ´ = tanα cot ³π

2 +α ´ = −tanα

4 Công thức cộng

sin(a+ b) = sinacosb +sinbcosa cos(a+ b) = cosacosb −sinasinb

sin(a−b) = sinacosb −sinbcosa cos(a−b) = cosacosb +sinasinb

tan(a+ b) = tana+tanb

1−tanatanb tan(a−b) = tana−tanb

1+tanatanb

tan ³π

4 + x ´ = 1+tanx

1−tanx tan ³π

4 −x ´ = 1−tanx

1+tanx

5 Công thức nhân đôi, công thức hạbậc

Công thức nhân đôi Công thức hạbậc

sin2α = 2sinαcosα sin2 α = 1−cos2α

2

cos2α = cos2 α−sin2 α = 2cos2 α−1 = 1−2sin2 α cos2 α = 1+cos2α

2

tan2α = 2tanα

1−tan2 α

tan2 α = 1−cos2α

1+cos2α

cot2α = cot2 α−1

2cotα cot2 α = 1+cos2α

1−cos2α

Công thức nhân 3 " sin3α = 3sinα−4sin3 α

cos3α = 4cos3 α−3cosα

tan3α = 3tanα−tan3 α

1−3tan2 α

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

cosa+cosb = 2cos a+ b

2 cos a−b

2 cosa−cosb = −2sin a+ b

2 sin a−b

2

sina+sinb = 2sin a+ b

2 cos a−b

2 sina−sinb = 2cos a+ b

2 sin a−b

2

tana+tanb = sin(a+ b)

cosacosb tana−tanb = sin(a−b)

cosacosb

cota+cotb = sin(a+ b)

sinasinb cota−cotb = sin(b −a)

sinasinb

1. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM 3

Đặc biệt

sinx+cosx = p

2sin ³ x+ π

4

´ = p

2cos ³ x−π

4

´

sinx−cosx = p

2sin ³ x−π

4

´ = − p

2cos ³ x+ π

4

´

7 Công thức biến đổi tích thành tổng

cosa·cosb = 1

2 [cos(a−b)+cos(a+ b)]

sina·sinb = 1

2 [cos(a−b)−cos(a+ b)]

sina·cosb = 1

2 [sin(a−b)+sin(a+ b)]

Bảng lượng giác của một sốgóc đặc biệt

độ 0◦ 30◦ 45◦ 60◦ 90◦ 120◦ 135◦ 150◦ 180◦ 360◦

rad 0 π 6

π 4

π 3

π 2

2π

3

3π

4

5π

6 π 2π

sinα 0 1 2

p

2 2

p

3 2 1

p

3 2

p

2 2

1 2 0 0

cosα 1

p

3 2

p

2 2

1 2 0 −1

2 −

p

2 2 −

p

3 2 −1 1

tanα 0

p

3 3 1

p

3 kxđ − p

3 −1 −

p

3 3 0 0

cotα kxđ

p

3 1

p

3 3 0 −

p

3 3 −1 − p

3 kxđ kxđ

Một điểm M thuộc đường tròn lượng giác sẽcó tọa độ M(cosα,sinα)

4 CHƯƠNG 1. HÀM SỐLƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

x

y

0◦

30◦

60◦ 90◦ 120◦

150◦

180◦

210◦

240◦

270◦ 300◦

330◦

360◦

π 6

π 4

π 3

π 2 2π

3 3π

4 5π

6

π

7π

6

5π

4 4π

3 3π

2

5π

3

7π

4

11π

6

2π

³p

3 2 , 1

2

´

³p

2 2 , p

2 2

´

³ 1 2, p

3 2

´

³ − p

3 2 , 1

2

´

³ − p

2 2 , p

2 2

´

³ −1

2, p

3 2

´

³ − p

3 2 ,−1

2

´

³ − p

2 2 ,− p

2 2

´

³ −1

2,− p

3 2

´

³p

3 2 ,−1

2

´

³p

2 2 ,− p

2 2

´

³ 1 2,− p

3 2

´

(−1,0) (1,0)

(0,−1)

(0,1)

BÀI 2. HÀM SỐLƯỢNG GIÁC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Tính chất của hàm số

a) Hàm sốchẵn, hàm sốlẻ

Hàm sốy = f (x) có tập xác định là D gọi là hàm sốchẵn nếu với mọi x ∈D thì −x ∈D và f (−x) = f (x). Đồthịhàm sốchẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Hàm sốy = f (x) có tập xác định là D gọi là hàm sốlẻnếu với mọi x ∈D thì −x ∈D và f (−x) = −f (x). Đồthịhàm sốlẻnhận gốc tọa độO làm tâm đối xứng.

b) Hàm sốđơn điệu Cho hàm sốy = f (x) xác định trên tập (a;b) ⊂R.

Hàm sốy = f (x) gọi là đồng biến trên (a;b) nếu ∀x1,x2 ∈(a;b) có x1 < x2 ⇒f (x1) < f (x2). Hàm sốy = f (x) gọi là nghịch biến trên (a;b) nếu ∀x1,x2 ∈(a;b) có x1 < x2 ⇒ f (x1) > f (x2).

c) Hàm sốtuần hoàn

Hàm sốy = f (x) xác định trên tập hợp D, được gọi là hàm sốtuần hoàn nếu có sốT ̸= 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo