Quảng cáo
Các dạng toán trắc nghiệm góc lượng giác và công thức lượng giác
QR

Các dạng toán trắc nghiệm góc lượng giác và công thức lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 54 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chủ đề góc lượng giác và công thức lượng giác trong chương trình Đại số 10 chương 6; các bài toán được phân dạng, có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục tài liệu các dạng toán trắc nghiệm góc lượng giác và công thức lượng giác: Chủ đề 1 . Góc và cung lượng giác. Phần A . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Mối liên hệ giữa radian và độ 1 + Dạng toán 2. Đường tròn lượng giác và các bài toán liên quan. 2 Phần B . Đáp án và lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Mối liên hệ giữa radian và độ 4 + Dạng toán 2. Đường tròn lượng giác và các bài toán liên quan. 5 Chủ đề 2 . Giá trị lượng giác của một cung. Phần A . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Xét dấu của các giá trị lượng giác (Trang 1). + Dạng toán 2. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt (Trang 2). + Dạng toán 3. Tính giá trị lượng giác (Trang 3). + Dạng toán 4. Rút gọn biểu thức lượng giác (Trang 6). Phần B . Đáp án và lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Xét dấu của các giá trị lượng giác (Trang 9). + Dạng toán 2. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt (Trang 10). + Dạng toán 3. Tính giá trị lượng giác (Trang 11). + Dạng toán 4. Rút gọn biểu thức lượng giác (Trang 15). [ads] Chủ đề 3 . Công thức lượng giác. Phần A . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Áp dụng công thức cộng (Trang 1). + Dạng toán 2. Áp dụng công thức nhân đôi và công thức hạ bậc (Trang 4). + Dạng toán 3. Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích (Trang 5). + Dạng toán 4. Kết hợp các công thức lượng giác (Trang 7). + Dạng toán 5. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (Trang 9). + Dạng toán 6. Nhận dạng tam giác (Trang 9). Phần B . Đáp án và lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Áp dụng công thức cộng (Trang 12). + Dạng toán 2. Áp dụng công thức nhân đôi và công thức hạ bậc (Trang 15). + Dạng toán 3. Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích (Trang 17). + Dạng toán 4. Kết hợp các công thức lượng giác (Trang 18). + Dạng toán 5. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (Trang 22). + Dạng toán 6. Nhận dạng tam giác (Trang 23).

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 1

TOÁN 10

0D6-1

Contents PHẦN A. CÂU HỎI ......................................................................................................................................................... 1

DẠNG 1. MỐI LIÊN HỆ GIỮA RADIAN VÀ ĐỘ ........................................................................................................ 1

DẠNG 2. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN........................................................... 2

PHẦN B. LỜI GIẢI ......................................................................................................................................................... 4

DẠNG 1. MỐI LIÊN HỆ GIỮA RADIAN VÀ ĐỘ ........................................................................................................ 4

DẠNG 2. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN........................................................... 5

PHẦN A. CÂU HỎI

DẠNG 1. MỐI LIÊN HỆ GIỮA RADIAN VÀ ĐỘ

Câu 1. Số đo theo đơn vị rađian của góc 315 là

A. 7 2 . B. 7 4 . C. 2 7 . D. 4 7 .

Câu 2. Cung tròn có số đo là 5 4 . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

A. 5. B. 15. C. 172. D. 225.

Câu 3. Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây. A. 30. B. 45. C. 90. D. 180.

Câu 4. Góc 0 63 48 ' bằng (với 3,1416  ) A. 1,113rad . B. 1,108 rad . C. 1,107 rad . D. 1,114 rad .

Câu 5. Góc có số đo 2 5 đổi sang độ là:

A. 0 135 . B. 0 72 . C. 0 270 . D. 0 240 .

Câu 6. Góc có số đo 0 108 đổi ra rađian là:

A. 3 5 . B. 10 . C. 3 2 . D. 4 .

Câu 7. Góc có số đo 9 đổi sang độ là:

A. 0 25 . B. 0 15 . C. 0 18 . D. 0 20 .

Câu 8. Cho 2 2 a k     . Tìm k để 10 11 a    

A. 7 k  . B. 5 k  . C. 4 k  . D. 6 k  .

Câu 9. Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:

GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 2

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 40 . D. 0 50 .

Câu 10. Đổi số đo góc 0 105 sang rađian.

A. 7

12

. B. 9

12

. C. 5

8

. D. 5

12

.

Câu 11. Số đo góc 0 22 30’ đổi sang rađian là:

A. 5

. B. 8

. C. 7

12

. D. 6

.

Câu 12. Một cung tròn có số đo là 0 45 . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

A. 2

 B.  C. 4

 D. 3

Câu 13. Góc có số đo 24

 đổi sang độ là:

A. 0 7 . B. 07 30 . C. 08 . D. 08 30 .

Câu 14. Góc có số đo 0 120 đổi sang rađian là:

A. 2

3

. B. 3

2

. C. 4

. D. 10

.

DẠNG 2. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Câu 15. Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm .Trong 30 phút mũi kim

giờ vạch lên cung tròn có độ dài là A. 2,78cm . B. 2,77cm . C. 2,76cm . D. 2,8cm .

Câu 16. Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là

A. 32, 46cm . B. 32, 47cm . C. 32,5cm . D. 32, 45cm .

Câu 17. Trên đường tròn với điểm gốc là A . Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác AM có

số đo 60. Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy , số đo cung AN là A. 120   hoặc 240. B. 120 360 , k k   . C. 120. D. 240  .

Câu 18. Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy

đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416  ) A. 22043cm. B. 22055cm . C. 22042cm . D. 22054cm .

Câu 19. Trên đường tròn bán kính 15 r  , độ dài của cung có số đo 0 50 là:

A. 180 15. l   . B. 15 . 180 l   C. 180 15. .50 l   . D. 750 l  .

Câu 20. Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): 5 25 19 , , , 6 3 3 6             , Các cung

nào có điểm cuối trùng nhau: A.  và ;  và . B. , , . C. , , . D.  và ;  và .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo