Quảng cáo
Hướng dẫn giải các dạng toán hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
QR

Hướng dẫn giải các dạng toán hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 118 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán thường gặp và bài tập các chủ đề trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1: hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Nội dung tài liệu hướng dẫn giải các dạng toán hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: Chủ đề 1 . Công thức lượng giác cần nắm. Chủ đề 2 . Hàm số lượng giác. + Dạng toán 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác. + Dạng toán 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. + Dạng toán 3. Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác. [ads] Chủ đề 3 . Phương trình lượng giác. + Dạng toán 1. Sử dụng thành thạo cung liên kết. + Dạng toán 2. Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng. + Dạng toán 3. Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos. + Dạng toán 4. Xác định nhân tử chung để đưa về phương trình tích. + Dạng toán 5. Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng một hàm lượng giác. + Dạng toán 6. Phương trình bậc nhất đối với sin và cos. + Dạng toán 7. Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4). + Dạng toán 8. Phương trình lượng giác đối xứng. + Dạng toán 9. Một số phương trình lượng giác khác. + Dạng toán 10. Phương trình lượng giác có cách giải đặc biệt. Chủ đề 4 . Bài tập ôn cuối chương I.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG1 HÀM SỐLƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trịlượng giác

cos

sin

O

+

A(1; 0) A′(−1; 0)

B(0; 1)

B′(0; −1)

(I) (II)

(III) (IV)

Góc phần tư Giá trịlượng giác I II III IV sin α + + − − cos α + − − + tan α + − + − cot α + − + −

2 Công thức lượng giác cơ bản

sin2 x + cos2 x = 1 1 + tan2 x = 1 cos2 x 1 + cot2 x = 1 sin2 x tan x cot x = 1

3 Cung góc liên kết

Cung đối nhau Cung bù nhau Cung hơn kém π cos(−α) = cos α cos(π −α) = −cos α cos(α + π) = −cos α sin(−α) = −sin α sin(π −α) = sin α sin(α + π) = −sin α tan(−α) = −tan α tan(π −α) = −tan α tan(α + π) = tan α cot(−α) = −cot α cot(π −α) = −cot α cot(α + π) = cot α

Cung phụnhau Cung hơn kém π

2 cos π

2 −α = sin α cos π

2 + α = −sin α

sin π

2 −α = cos α sin π

2 + α = cos α

tan π

2 −α = cot α tan π

2 + α = −cot α

cot π

2 −α = tan α cot π

2 + α = −tan α

23

24 CHƯƠNG 1. HÀM SỐLƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

4 Công thức cộng

sin(a + b) = sin a cos b + sin b cos a cos(a + b) = cos a cos b −sin a sin b

sin(a −b) = sin a cos b −sin b cos a cos(a −b) = cos a cos b + sin a sin b

tan(a + b) = tan a + tan b

1 −tan a tan b tan(a −b) = tan a −tan b

1 + tan a tan b

tan π

4 + x = 1 + tan x

1 −tan x tan π

4 −x = 1 −tan x

1 + tan x

5 Công thức nhân đôi, công thức hạbậc

Công thức nhân đôi Công thức hạbậc

sin 2α = 2 sin α cos α sin2 α = 1 −cos 2α

2

cos 2α = cos2 α −sin2 α = 2 cos2 α −1 = 1 −2 sin2 α cos2 α = 1 + cos 2α

2

tan 2α = 2 tan α 1 −tan2 α tan2 α = 1 −cos 2α

1 + cos 2α

cot 2α = cot2 α −1

2 cot α cot2 α = 1 + cos 2α

1 −cos 2α

Công thức nhân 3 " sin 3α = 3 sin α −4 sin3 α

cos 3α = 4 cos3 α −3 cos α

tan 3α = 3 tan α −tan3 α

1 −3 tan2 α

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

cos a + cos b = 2 cos a + b

2 cos a −b

2 cos a −cos b = −2 sin a + b

2 sin a −b

2

sin a + sin b = 2 sin a + b

2 cos a −b

2 sin a −sin b = 2 cos a + b

2 sin a −b

2

tan a + tan b = sin(a + b)

cos a cos b tan a −tan b = sin(a −b)

cos a cos b

cot a + cot b = sin(a + b)

sin a sin b cot a −cot b = sin(b −a)

sin a sin b

Đặt biệt

sin x + cos x = √

2 sin x + π

4

= √

2 cos x −π

4

sin x −cos x = √

2 sin x −π

4

= − √

2 cos

7 Công thức biến đổi tích thành tổng

1. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM 25

cos a · cos b = 1

2 [cos(a −b) + cos(a + b)]

sin a · sin b = 1

2 [cos(a −b) −cos(a + b)]

sin a · cos b = 1

2 [sin(a −b) + sin(a + b)]

Bảng lượng giác của một sốgóc đặc biệt

độ 0◦ 30◦ 45◦ 60◦ 90◦ 120◦ 135◦ 150◦ 180◦ 360◦

rad 0 π

6

π

4

π

3

π

2

2π

3

3π

4

5π

6 π 2π

sin α 0 1 2

√

2 2

√

3 2 1

√

3 2

√

2 2

1 2 0 0

cos α 1

√

3 2

√

2 2

1 2 0 −1

2 − √

2 2 − √

3 2 −1 1

tan α 0

√

3 3 1

√

3 kxđ − √

3 −1 − √

3 3 0 0

cot α kxđ

√

3 1

√

3 3 0 − √

3 3 −1 − √

3 kxđ kxđ

Một điểm M thuộc đường tròn lượng giác sẽcó tọa độM(cos α, sin α)

x

y

0◦

30◦

60◦ 90◦ 120◦

150◦

180◦

210◦

240◦

270◦ 300◦

330◦

360◦

π

6

π

4

π

3

π

2 2π

3 3π

4 5π

6

π

7π

6

5π

4 4π

3 3π

2

5π

3

7π

4

11π

6

2π

√

3 2 , 1

2

√

2 2 , √

2 2

1 2, √

3 2

− √

3 2 , 1

2

− √

2 2 , √

2 2

−1

2, √

3 2

− √

3 2 , −1

2

− √

2 2 , − √

2 2

−1

2, − √

3 2

√

3 2 , −1

2

√

2 2 , − √

2 2

1 2, − √

3 2

(−1, 0) (1, 0)

(0, −1)

(0, 1)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo