Quảng cáo
Tài liệu chủ đề phương trình lượng giác thường gặp
QR

Tài liệu chủ đề phương trình lượng giác thường gặp

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 44 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề phương trình lượng giác thường gặp, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Loại 1: Phương trình thuần nhất với sin x k và cos k x. 2) Loại 2: Phương trình đẳng cấp bậc hai với sin x và cos x. 3) Loại 3: Phương trình đẳng cấp bậc ba với sin x và cos x. 4) Loại 4: Phương trình có chứa sin x cos x. 5) Loại 5: Phương trình có chứa tan x cot x. 6) Loại 6: Một số các phương trình đối xứng tương tự. II. HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA Dạng 1: Phương trình thuần nhất đối với sin x và cos x. Dạng 2: Phương trình đẳng cấp bậc hai, bậc ba. Dạng 3: Phương trình đối xứng. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1) Loại 1: Phương trình thuần nhất với   sin x k và   cos kx

 Dạng phương trình:     a sin x bcos k kx c   .

 Cách giải: Chia hai vế phương trình cho 2 2 a b  , ta được

    2 2 2 2 2 2 sin x cos x a b c k k a b a b a b     

.

Do

2 2

2 2 2 2 a b 1 a b a b

               

nên đặt

2 2 2 2 a b cos sin a b a b      

.

Khi đó phương trình trở thành   2 2 2 2 c c cos sin x sin cos x sin x a b a b        

.

Đây là phương trình sơ cấp đã biết cách giải.

 Điều kiện có nghiệm: 2 2 2

2 2 1 a c b c a b

    

2) Loại 2: Phương trình đẳng cấp bậc hai với sin x và cos x

 Dạng phương trình: 2 2 a.sin x b.sin x cos x c.cos x 0   

 Cách giải: Thực hiện 2 bước sau

- Bước 1: Kiểm tra cos x 0  có là nghiệm của phương trình hay không.

- Bước 2: Khi cos x 0  , chia hai vế phương trình cho 2 cos x ta thu được phương trình

2 a tan x b tan x c 0    .

Đây là phương trình bậc hai đối với tan x mà ta đã biết cách giải.

 Chú ý:

- Với phương trình dạng 2 2 a.sin x b.sin x cos x c.cos x d    ta làm như sau:

Phương trình 2 2 asin x bsin x cos x ccos x d.1    

  2 2 2 2 asin x bsin xcos x ccos x d sin x cos x     

    2 2 a d sin x bsin x cos x c d cos x 0       .

- Ngoài cách giải trên ta có thể áp dụng công thức góc nhân đôi và công thức hạ bậc đưa về phương trình

đã xét ở loại 1.

Cụ thể, 2 2 1 cos2x 1 1 cos2x a.sin x b.sin x cos x c.cos x 0 a. b.sin 2x c. 0 2 2 2         

3) Loại 3: Phương trình đẳng cấp bậc ba với sin x và cos x

 Dạng phương trình: 3 2 2 3 a.sin x b.sin x.cos x c.sin x.cos x d.cos x 0    

 Cách giải: Thực hiện 2 bước sau

Trang 2

- Bước 1: Kiểm tra cos x 0  có là nghiệm của phương trình hay không.

- Bước 2: Khi cos x 0  , chia hai vế phương trình cho 3 cos x ta thu được phương trình

3 2 a.tan x b.tan x c.tan x d 0     .

 Chú ý:

Với phương trình đẳng cấp bậc ba khuyết hệ số chẵn (bậc 3-1) thì cách giải hoàn toàn tương tự.

3 3 3

3 2 2 sin x sin x 1 1 a.sin x b.sin x c.cos x d.cos x 0 a. b . c. d 0 cos x cos x cos x cos x         

    3 2 2 a.tan x b.tan x. 1 tan x c. 1 tan x d 0        .

4) Loại 4: Phương trình có chứa sin x cos x 

 Dạng phương trình:   a. sin x cos x b.sin x.cos x c 0    

 Cách giải: Đặt t sin x cos x 2 sin x 2 t 2 4             

Lại có

2 2 t 1 t 1 2sin x.cos x sin x.cos x 2

    hoặc

2 1 t sin x.cos x 2   .

Thay vào phương trình ta dễ dàng tìm được t, suy ra t sin x x 4 2          

5) Loại 5: Phương trình có chứa tan x cot x 

 Dạng phương trình:     2 2 a tan x cot x b tanx cotx c 0      .

 Cách giải: Đặt 2 2

1 2 sin x cos x sin x.cos x sin 2x t tanx cotx cos x sin x sin x cos x cos2x sin x.cos x sin 2x

     

 

Lại có 2 2 2 2 2 2 t tan x cot x 2 tan x cot x t 2       

Thay vào phương trình ẩn t, tìm được t rồi suy ra x.

6) Loại 6: Một số các phương trình đối xứng tương tự

 Dạng phương trình:   4 4 a sin x cos x bsin 2x c 0    

 Dạng phương trình:   4 4 a sin x cos x bcos 2x c 0    

 Dạng phương trình:   6 6 a sin x cos x bsin 2x c 0    

 Dạng phương trình:   6 6 a sin x cos x bcos2x c 0    

 Dạng phương trình: 4 4 a sin x bcos x c.cos2x d 0    

II. HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA

 Dạng 1: Phương trình thuần nhất đối với sin x và cos x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo