Quảng cáo
Bài giảng hàm số lượng giác
QR

Bài giảng hàm số lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 36 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chủ đề hàm số lượng giác, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1: Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác. Tài liệu được biên soạn bởi nhóm tác giả: PGS.TS Lê Văn Hiện, Trần Minh Ngọc, Nguyễn Hồng Quân, Nguyễn Đình Hoàn, Lý Công Hiếu, Nguyễn Văn Vũ, Nguyễn Đỗ Chiến, Nguyễn Ngọc Chi, Nguyễn Văn Ái, Nguyễn Hoàng Việt, Nguyễn Thị Thắm, Nguyễn Vũ Minh, Phan Xuân Dương, Nguyễn Hữu Bắc. Mục tiêu: 1. Nêu rõ tính chất 4 hàm lượng giác cơ bản sinx, cosx, tanx, cotx. 2. Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác. Kiến thức: + Tìm được tập xác định của hàm lượng giác. + Xác định được chu kì của các hàm lượng giác. + Vẽ được đồ thị của các hàm lượng giác. + Biết xác định giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm lượng giác. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP. + Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm lượng giác. + Dạng 2: Tính chẵn – lẻ của hàm số lượng giác. + Dạng 3. Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. + Dạng 4. Tính tuần hoàn và chu kỳ hàm lượng giác. III. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI GIẢNG HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1. Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác

Góc I II III IV

sin x + + – –

cos x + – – +

tan x + – + –

cot x + – + –

2. Công thức lượng giác cơ bản

tan .cot 1   2 2 sin cos 1     2 2 1 1 tan cos     2 2 1 1 cot sin    

3. Cung liên kết

Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau

  cos cos a a     sin sin a a   sin cos 2 a a         

  sin sin a a     cos cos a a   cos sin 2 a a         

  tan tan a a     tan tan a a   tan cot 2 a a         

  cot cot a a     cot cot a a   cot tan 2 a a         

Góc hơn kém π Góc hơn kém π 2 Cách nhớ:

cos đối

sin bù

phụ chéo

tang và côtang

hơn kém nhau pi

  sin sin      sin cos 2           

  cos cos      cos sin 2           

  tan tan      tan cot 2           

  cot cot      cot tan 2           

TOANMATH.com Trang 2

4. Công thức cộng cung

  sin sin .cos cos .sin a b a b a b      cos cos .cos sin .sin a b a b a b   

  tan tan tan 1 tan .tan a b a b a b      cot .cot 1 cot cot cot a b a b a b    

5. Công thức nhân đôi, nhân ba và hạ bậc

Nhân đôi Hạ bậc

sin 2 2sin .cos     2 1 cos2 sin 2

   

2 2

2 2 cos sin cos2 2cos 1 1 2sin           2 1 cos2 cos 2

   

2 2tan tan 2 1 tan

    2 1 cos2 tan 1 cos2

    

2 cot 1 cot 2 2cot   

 

2 1 cos2 cot 1 cos2

    

Nhân ba Hạ bậc

3 sin3 3sin 4sin      3 3sin sin3 sin 4     

3 cos3 4cos 3cos      3 3cos cos3 cos 4     

3

2 3tan tan tan3 1 3tan

      

6. Góc chia đôi

Đặt tan 2

x t 

2 2 sin 1 t x t 

2

2 1 cos 1 t x t   2 2 tan 1 t x t 

7. Công thức biến đổi tổng thành tích

cos cos 2cos cos 2 2 a b a b a b     cos cos 2sin sin 2 2 a b a b a b    

sin sin 2sin cos 2 2 a b a b a b     sin sin 2cos sin 2 2 a b a b a b    

  sin tan tan cos .cos a b a b a b      sin tan tan cos .cos a b a b a b   

  sin cot cot sin .sin a b a b a b      sin cot cot sin .sin b a a b a b   

TOANMATH.com Trang 3

8. Công thức biến đổi tích thành tổng

    1 cos .cos cos cos 2 a b a b a b        

    1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b        

    1 sin .cos sin sin 2 a b a b a b        

MỘT SỐ CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG

     2 2 1 sin 2 sin cos ;1 sin 2 sin cos x x x x x x       .

2 2 1 sin sin cos ;1 sin sin cos 2 2 2 2 x x x x x x                   .

 2 2 1 cos2 2sin ;1 cos2 2cos x x x x     .

 2 2 1 cos 2cos ;1 cos 2sin 2 2 x x x x     .

 sin cos 2 sin 2 cos 4 4 x x x x                    .

 sin cos 2 sin 2 cos 4 4 x x x x                    .

 sin 3 cos 2cos 2sin 6 3 x x x x                    .

 3sin cos 2sin 2cos 6 3 x x x x                    .

 4 4 2 1 3 cos4 sin cos 1 sin 2 2 4

x x x x     .

 6 6 2 3 5 3cos4 sin cos 1 sin 2 4 8

x x x x     .

BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT SỐ GÓC ĐẶC BIỆT

0 30 45 60 90 120 135 150 180 360

0 6  4  3  2  2 3

 3 4

 5 6

  2

sin 0 1 2 2 2 3 2 1 3 2 2 2 1 2 0 0

cos 1 3 2 2 2 1 2 0 1 2  2 2  3 2  1  1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo