
Mỗi Tuần Một Bài Toán-Thảo Luận Biên soạn:Nguyễn Phúc Thọ
CHUYÊN
ĐỀ2021
PHƯƠNG TRÌNH HÀM ĐA THỨC
NGUYỄN PHÚC THỌ
MỖI TUẦN MỘT BÀI TOÁN-THẢO LUẬN
1 2021
Mỗi Tuần Một Bài Toán-Thảo Luận Biên soạn:Nguyễn Phúc Thọ
PHƯƠNG TRÌNH HÀM ĐA THỨC
Bài toán 1. Tìm tất cảcác đa thức P(x) thoảmãn
P(a+ b) = 6 ¡ P(a)+ P(b) ¢ +15a2b2(a+ b) (1)
Với mọi sốphức a và b sao cho a2 + b2 = ab.
Titu Andreescu
Lời giải.
Cho a = b = 0 vào (1) được P(0) = 0. Do đó P(x) = cnxn + cn−1xn−1 +...+ c1x với n ≤1, cn ̸= 0.
Giảsửrằng a2 +b2 = ab. Ta sẽkhẳng định rằng với mọi k ≤1, tồn tại một hằng sốf sao cho
ak + bk = fk(a+ b)k.
Thật vậy f1 = 1. Ta có
a2 + b2 = (a+ b)2 −2ab = (a+ b)2 −2(a2 + b2)
Suy ra: a2 + b2 = 1
3(a+ b)2. Do đó f2 = 1
3.
Với mọi k ≥2. Ta lại có
fk+1(a+ b)k+1 = ak+1 + bk+1 = (ak + bk)(a+ b)−ab(ak−1 + bk−1) = fk(a+ b)k+1 −1
3 fk−1(a+ b)k+1
Hay fk+1 = fk −1
3 fk−1. Đặc biệt thấy f3 = 0 và f4 = −1
9 = f5. Từđây, ta dùng phương trình sai
phân tuyến tính được
fk = µp
3+ i
2 p
3
¶k + µp
3−i
2 p
3
¶k
Do đó, với mọi k ≥6 thì
|6fk| ≤12 ¯¯¯¯
p
3+ i
2 p
3
¯¯¯¯
k = 12 µ 1 p
3
¶k ≤12
27 < 1 (2)
Từ(1) có P(a+b) = 6 ¡ P(a)+P(b) ¢ +5
3(a+b)5 (3). Cân bằng hệsố(a+b)k của (3) được (1−6fk)ck =
0 với k ̸= 5, do (2) suy ra ck = 1 với mọi k ̸= 5
Cân bằng hệsố(a + b)5 của (3) được c5 = 6f5c5 + 5
3 suy ra c5 = 1. Do đó được P(x) = x5 thoả
mãn bài toán.
Bài toán 2. Tìm tất cảcác đa thức P(x) với hệsốthực thoảmãn P(x)
yz + P(y)
zx + P(z)
xy = P(x−y)+ P(y−z)+ P(z −x)
Với mọi sốthực x, y, z khác 0 mà 2xyz = x+ y+ z.
USAMO 2019
Lời giải.
Dễthấy P(x) = 0 thoảmãn bài toán. Bây giờxét trường hợp degP = n ≥1. Phương trình đã
cho được viết lại
xP(x)+ yP(y)+ zP(z) = xyz[P(x−y)+ P(y−z)+ P(z −x)] (1)
Cốđịnh x > 0. Chọn 0 < z < 1
2x. Bây giờ, đểthoảmãn điều kiện giảthiết, ta chọn y = x+ z 2xz −1.
Khi đó phương trình (1) viết lại thành
xP(x)+ x+ z 2xz −1P µ x+ z
2xz −1
¶ + zP(z) = xz(x+ z)
2xz −1
· P µ x− x+ z 2xz −1
¶ + P µ x+ z
2xz −1 −z ¶ + P(z −x) ¸
2 2021
Mỗi Tuần Một Bài Toán-Thảo Luận Biên soạn:Nguyễn Phúc Thọ
Lấy đạo hàm hai vếtheo z được
−2x2 +1
(2xz −1)2 P µ x+ z
2xz +1
¶ −(x+ z)(2x2 +1)
(2xz −1)3 P‘ µ x+ z
2xz −1
¶ −P(z)+ zP‘(z)
= x(2xz2 −x−2z)
(2xz −1)2
· P µ x− x+ z 2xz −1
¶ + P µ x+ z
2xz −1 −z ¶ + P(z −x) ¸
+ xz(x+ z)
2xz −1
½ 2x2 −1
(2xz −1)2 P‘ µ x− x+ z 2xz −1
¶ − · 2x2 +1 (2xz −1)2 +1 ¸ P‘ µ x+ z
2xz −1 −z ¶ + P‘(z −x) ¾
Bây giờcho z →0+, ta được
(2x2 +1)[xP‘(−x)−P(−x)]+ P(0) = −x2[P(2x)+2P(−x)] (2)
Hai đa thức ởhai vếcủa phương trình trên nhận giá trịbằng nhau tại vô sốgiá trịdương
của x nên chúng đồng nhất với nhau.
1) Nếu P(x) = ax+ b với a ̸= 0 khi đó phương trình (2) được viết lại thành
(2x2 +1)(2ax−b)+ b = −3bx2,∀x ∈R
So sanh hệsốx3 hai vếđược a = 0, mâu thuẫn.
2) Nếu degP = 2. Khi đó đa thức P(x) có dạng P(x) = ax2+bx+c với a ̸= 0. Thay lại vào phương
trình (2) và rút gọn, ta được
4bx3 +(c −3a)x2 +2bx = 0,∀x ∈R
Từđó suy ra b = 0 và c = 3a. Do đó P(x) = a(x2 +3),∀x ∈R.
3) Nếu degP = n ≥3. Gọi c là hệsốcao nhất của P(x). So sánh hệsốxn+2 ởhai vếcủa phương
trình (2) được,
2[na(−1)n−1 −a(−1)n] = −[2na+2a(−1)n]
Hay
n(−1)n = 2n−1
Tuy nhiên phương trình này không có nghiệm với mọi n ≥3.
Vậy P(x) = 0 và P(x) = a(x2 +3) với mọi x ∈R thoảmãn bài toán.
Bài toán 3. Tìm tất cảcác đa thức P(x) với hệsốthực thoảmãn
(x+4y)P(z)+(y+4z)P(x)+(z +4x)P(y) = xP(2y−z)+ yP(2z −x)+ zP(2x−y) (1)
Với mọi x, y, z ∈R thoảmãn 3(x+ y+ z) = xyz(2).
TST KHTN 2020-2021
Lời giải.
Dễthấy hai bộnghiệm (x, y, z) = (3,3,3);(−3,−3,−3) thoả(2), do đó thay từng bộvào (1) được
P(3) = P(−3) = 0(3).
Với bộ(x, y, z) = (0,a,−a) với a ∈R thoảmãn (2), thay bộnày vào (1) được
4aP(−a)−3aP(0)−aP(a) = aP(−2a)−aP(−a),∀a ∈R
Hay
5xP(−x) = P(x)+ P(−2x)+3P(0),∀x ∈R (4)
Dễthấy P(x) = 0 thoảmãn bài toán.
Xét degP = n ≥1, gọi hệsốbậc n của đa thức P(x) là b khác 0.
Khi đó cân bằng hệsốbậc n của (4) được
5b(−1)n = b + b(−2)n
3 2021
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.