
Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 10 – Trường THPT Đông Anh
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 – HỌC KỲ II BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Câu 1. Điều kiện của bất phương trình 1 0 3
x x x - + < + là:
A. 1 x ³ và 3 x ³ - B. 1 x ³ - và 3 x ³ - C. 1 0 x - ³ và 3 x ¹ - D. 1 0 x - ³ và 3 0 x + >
Câu 2. Điều kiện của bất phương trình 2 1 2 3 1 x x x - > + + là:
A. 3 x ³ B. 1 x ³ - C. 3
1
x
x
ìï £ ïíï ¹ - ïî D. 1 x ¹ -
Câu 3. Bất phương trình 2 5 3 3 2 x x - - > có nghiệm là
A. 1; B. 2; C. ;1 2; D. 1 ; 4
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 7 3 2 5 3
x x là
A. 19 ;10 B. 19 ; 10 C. 19 ; 10 D. 19 ; 10
Câu 5 .Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 3 5 4 x x là
A. 1 ; 2 B. 41 ; 28 C. 11 ; 3 D. 13 ; 3
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x A. B. C. 1;0 D. 1;
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 2 7
4 3 2 19
x x x x
A. 6;9 B. 6;9 C. 9; D. 6;
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 3 4 2
5 3 4 1
x x
x x
A. ; 1 B. 4; 1 C. ;2 D. 1;2
Câu 9. Hệ bất phương trình 2 0
2 1 2
x
x x
có tập nghiệm là A. ; 3 B. 3;2 C. 2; D. 3;
Câu 10. Hệ bất phương trình 3 0 1 0 x x có tập nghiệm là: A. B. 1;3 C. D. 1;3
Câu 11. Cho bất phương trình : 2 2 2 8 mx m x Xét các mệnh đề sau
I Bất phương trình tương đương với 2 2 x m
II Một điều kiện để mọi 12 x là nghiệm của bất phương trình là 2 m
III Giá trị của m để thỏa 12 x là 2 4 m m
Mệnh đề nào đúng? A. Chỉ I B.Chỉ II C. II và III D. I , II và III
Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 10 – Trường THPT Đông Anh
2
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Câu 1. Nhị thức ( ) 2 4 f x x = - luôn âm trong khoảng nào sau đây:
A. ( ) ;0 -¥ B.( ) 2; - +¥ C.( ) ;2 -¥ D.( ) 0;+¥
Câu 2. Cho biểu thức ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = - + - Khẳng định nào sau đây đúng:
A. ( ) ( ) 0, 1; f x x < " Î +¥ B. ( ) ( ) 0, ;2 f x x < " Î -¥ C. ( ) 0, f x x > " Î D. ( ) ( ) 0, 1;2 f x x > " Î
Câu 3. Nhị thức nào sau đây dương với mọi 3 x > A. ( ) 3 f x x = - B. ( ) 2 6 f x x = - C. ( ) 3 9 f x x = + D. ( ) 3 f x x = +
Câu 4. Bất phương trình ( ) 1 1 0 m x - + > có nghiệm với mọi x khi
A. 1 m > B. 1 m = C. 1 m = - D. 1 m < - Câu 5. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? x 2 f x 0
A. 2 f x x B. 2 f x x C. 16 8 f x x D. 2 4 f x x
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 6 0 x x là :
A. 3;3 B. ; 3 3; C. 3;3 D. ( ) \ 3;3 -
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 2 7 0 x x
A. 7 3 ; 2 2 B. 7 2 ; 2 3 C. 7 3 ; ; 2 2 D. 2 7 ; 3 2
Câu 8. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? x -1 2 f x 0
A. 1 2 f x x x B. 1 2 x f x x C. 1 2 x f x x D. 1 2 f x x x
Câu 9 . Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? x 1 f x
A. 1 f x x B.
2 1
1
x f x x
C. 10 1 f x x D. 1 f x x
Câu 10. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? x 0 2 f x 0 0
A. 2 f x x x B. 2 f x x C. 2 x f x x D. 2 f x x x
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 1 0 2 x x
A. 1;2 B. 1;2 C. ; 1 2; D. 1;2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.