Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kỳ 2 Toán 10 - Nguyễn Quốc Hiệp
QR

Đề cương ôn thi học kỳ 2 Toán 10 - Nguyễn Quốc Hiệp

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 40 trang tuyển tập bài tập trắc nghiệm và tự luận các chủ đề trong chương trình học kỳ 2 môn Toán lớp 10. Tài liệu do thầy Nguyễn Quốc Hiệp biên soạn.

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HKII

GV: NGUYỄN QUỐC HIỆP Page 1

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 10

BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY GV NGUYỄN QUỐC HIỆP

A/ ĐẠI SỐ.

 CHƢƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƢƠNG TRÌNH.

BẤT PHƢƠNG TRÌNH- HỆ BẤT PHƢƠNG TRÌNH MỘT ẨN.

I/BÀI TẬP TỰ LUẬN

1) Tìm điều kiện của các bất phƣơng trình sau:

a) 1 0 3 x x

   b) 2 5 1 0 x x x      c) 1 2 0 2 x x x     

2) Xem xét cặp bất phƣơng trình nào là tƣơng đƣơng?

a) 2x x  và 1 x  b) 4 2 x x  và 2 1 x  c) 1 1 x  và 1 x 

3) Giải các bất phƣơng trình- hệ bất phƣơng trình sau?

a) 3 1 2 1 2 2 3 4 x x x      b)       2 1 2 2 2 1 2 x x x x x       

c)    2 4 1 0 x x    d)    2 3 1 0 x x    e) 3 7 2

4 4 6 1

x x

x x

       

II/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập xác định của bất phương trình 1 3 6 2 2 x x x x       là:

A.   3;6 \ 1 D  B.   3; \ 1 D 

C.   3;6 \ 1 D  D.   ;6 \ 1 D 

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình     6 5 2 10 8 x x x x x      là:

A. S  B. S  C.   ;5 S  D.   5; S  

Câu 3. 2 x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A. 2 x  B.    1 2 0 x x   

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HKII

GV: NGUYỄN QUỐC HIỆP Page 2

C. 1 0 1

x x x x     D. 3 x x  

Câu 4. Bất phương trình 2 2 2 x x x      có tập nghiệm:

A. S  B.   ;2 S  C.  2 S  D.   2; S  

Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 2 3 3 x x x    B. 1 1 1 x x  

C. 3

1 0 1 0 x x x

   D. 0 x x x x    

Câu 6 : Cho các cặp bất phương trình sau:

I. 1 0 x và   2 1 0 x x  

II. 1 0 x và   2

1 1 0 1 x x   

III. 1 0 x và   2 1 0 x x  

IV. 1 0 x và   2 1 0 x x  

Số cặp bất phương trình tương đương là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 7: Hệ bất phương trình 2 1 3 4

5 3 8 9

x x

x x

       

có tập nghiệm là:

A. S  B.   ; 3 S  C.   ;4 S  D.   3;4 S 

Câu 8. Hệ bất phương trình

1 15 2 2 3 3 14 2( 4) 2

x x

x x

         

có tập nghiệm nguyên là:

A. 1 B.  1;2 C. D. 1 

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HKII

GV: NGUYỄN QUỐC HIỆP Page 3

Câu 9. Cho hệ bất phương trình 2 4 0

2 0 x mx m

       

. Giá trị của m để hệ bất phương

trình vô nghiệm là:

A. 2 0 3 m   B. 2 3 m  C. 0 m  D. 0 m

Câu 10. Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình 2 2 2

1

x m

x m

    

có nghiệm duy

nhất?

A.  1;3  B.   1; 3  C.  4; 3  D.

DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT- HỆ BẤT BẬC NHẤT HAI ẨN

I/BÀI TẬP TỰ LUẬN.

1) Xét dấu các biểu thức sau:

a)     1 2 f x x x    b)     2 1 4 x x g x x     c)  3 1 2 1 2 h x x x    

2) Giải các bất phƣơng trình sau:

a)    1 3 0 x x    b)    1 5 0 6 2 x x

x     c) 1 3 0 1 2 4 x x    

d) 5 8 11 x   e) 5 8 2 x x    f) 2 1 2 x x x    

II/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Nhị thức 2 4 f x x luôn âm trong khoảng nào sau đây:

A. ;0 B. 2; C. ;2 D. 0;

Câu 2. Cho biểu thức 1 2 f x x x Khẳng định nào sau đây đúng:

A. 0, 1; f x x B. 0, ;2 f x x

C. 0, f x x C. 0, 1;2 f x x

Câu 3. Nhị thức nào sau đây dương với mọi 3 x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo