
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2- KHỐI 10 . NH: 2016 - 2017
Sưu tầm và biên tập: Đặng Ngọc Hiền ĐT: 0977802424 Page 1
PHẦN 1 – ĐẠI SỐ
CHỦ ĐỀ 1 - BẤT ĐẲNG THỨC 1. Tính chất
2. Một số bất đẳng thức thông dụng
a) 2 0, a a. 2 2 2 a b ab . b) Bất đẳng thức Cô–si:
+ Với , 0 a b , ta có: 2 a b ab . Dấu "=" xảy ra khi a b .
+ Với , , 0 a b c , ta có: 3 3 a b c abc . Dấu "=" xảy ra khi a b c.
Hệ quả: – Nếu , 0 x y có S x y không đổi thì P xy lớn nhất khi x y . – Nếu , 0 x y có . P x y không đổi thì S x y nhỏ nhất khi x y .
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nếu a b và . c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. ac bd . B. a c b d . C. a d b c . D. ac bd .
Câu 2. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?
A. 6 3 a a . B. 3 6 a a C. 6 3 3 6 a a. D. 6 3 a a .
Câu 3. Nếu , , a b c là các số bất kì và a b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. 3 2 3 2 a c b c. B.
2 2 a b C. ac bc . D. ac bc.
Câu 4. Nếu 0 a b , 0 c d thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. ac bc . B. a c b d . C.
2 2 a b . D. ac bd .
Câu 5. Nếu 0 a b , 0. c d thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. a c b d . B. ac bd . C. a b c d . D. a d b c .
Câu 6. Nếu 2 2 a c b c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 3 3 a b. B.
2 2 a b C. 2 2 a b . D. 1 1 a b .
Câu 7. Nếu 2 2 a b và 3 3 b c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Điều kiện Nội dung a b a c b c (1) 0 c a b ac bc (2a) 0 c a b ac bc (2b) a b và c d a c b d (3) 0, 0 a c a b và c d ac bd (4)
n nguyên dương
2 1 2 1 n n a b a b (5a)
2 2 0 n n a b a b (5b)
0 a a b a b (6a)
3 3 a b a b (6b)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2- KHỐI 10 . NH: 2016 - 2017
Sưu tầm và biên tập: Đặng Ngọc Hiền ĐT: 0977802424 Page 2
A. a c. B. a c . C. 3 3 a c. D. 2 2 a c .
Câu 8. Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?
A. 2 2 1 a a . B.
2 1 a a . C. 2 2 1 a a . D. 2 2 1 a a .
Câu 9. Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn luôn dương.
A. 2 2 1 a a . B.
2 1 a a . C. 2 2 1 a a . D. 2 2 1 a a .
Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 5 9 f x x x bằng
A. 11 4 . B. 4 11. C.11 8 . D. 8 11 .
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( ) 2 1 x f x x với 1 x là
A. 2 . B. 5 2 . C.2 2 . D. 3.
Câu 12. Cho 2 x . Giá trị lớn nhất của hàm số 2 ( ) x f x x bằng
A. 1 2 2
. B. 2 2
. C. 2 2 . D. 1 2
.
Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 ( ) 2 f x x x với 0 x là
A. 2 . B. 1 2
. C. 2 . D.2 2 .
Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 ( ) 2 f x x x với 0 x là
A.1. B. 2 . C.3. D.2 2 .
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C D A B C C B D B D B A D C B. TỰ LUẬN Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) 1 1 4 ( , 0) a b a b a b
b) 1 1 1 1 1 1 64 ( , , 0; 1) a b c a b c a b c
c) 3 ( , , 0) 2 a b c a b c b c c a a b
d) 1 1 4 16 64 ( , , , 0) a b c d a b c d a b c d
Bài 2: Cho , x y là hai số thực dương thay đổi thỏa mãn 4 x y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.