Quảng cáo
Tài liệu ôn thi học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2018 - 2019
QR

Tài liệu ôn thi học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2018 - 2019

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu ôn thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 được sưu tầm và biên tập bởi thầy Trần Quốc Nghĩa gồm 239 trang tuyển chọn các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, cùng 15 đề thi HK1 Toán 10 của các trường THPT, sở GD và ĐT các năm học trước, giúp các em tự ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019. A – ĐỀ BÀI Phần 1 . CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1. Mệnh đề. Tập hợp. Sai số. 2. Hàm số bậc nhất. Hàm số bậc hai. 3. Phương trình. Hệ phương trình. 4. Véctơ. 5. Tích vô hướng và ứng dụng. 6. Tọa độ. Phần 2 . BÀI TẬP TỰ LUẬN 1. Mệnh đề. Tập hợp. Sai số. 2. Hàm số bậc nhất. Hàm số bậc hai. 3. Phương trình. Hệ phương trình. 4. Véctơ. 5. Tích vô hướng và ứng dụng. 6. Tọa độ. [ads] Phần 3 . CÁC ĐỀ ÔN TẬP Đề 01. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Dĩ An, Bình Dương. Đề 02. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Dĩ An, Bình Dương. Đề 03. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Kim Liên, Hà Nội. Đề 04. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Trãi, Đà Nẵng. Đề 05. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội. Đề 06. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Trần Phú, Hải Phòng. Đề 07. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội. Đề 08. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam. Đề 09. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Trần Phú, Đà Nẵng. Đề 10. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang. Đề 11. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Quốc học Huế. Đề 12. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bình Phước. Đề 13. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Bội Châu, ĐắkLắc. Đề 14. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Ninh Giang, Hải Dương. Đề 15. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Thủ Đức, TPHCM. B – HƯỚNG DẪN GIẢI

Xem trước nội dung

NỘI DUNG

A – ĐỀ BÀI

Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1. Mệnh đề. Tập hợp. Sai số 2. Hàm số bậc nhất. Hàm số bậc hai 3. Phương trình. Hệ phương trình 4. Véctơ 5. Tích vô hướng và ứng dụng 6. Tọa độ

Phần 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN

1. Mệnh đề. Tập hợp. Sai số

2. Hàm số bậc nhất. Hàm số bậc hai

3. Phương trình. Hệ phương trình

4. Véctơ

5. Tích vô hướng và ứng dụng

6. Tọa độ

Phần 3. CÁC ĐỀ ÔN TẬP

Đề 01. Học kì 1 năm học 2016-2017, THPT Dĩ An, Bình Dương

Đề 02. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Dĩ An, Bình Dương

Đề 03. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Kim Liên, Hà Nội

Đề 04. Học kì 1 năm học 2016-2017, THPT Nguyễn Trãi, Đà Nẵng

Đề 05. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội

Đề 06. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Trần Phú, Hải Phòng

Đề 07. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Đề 08. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT chuyên Hà Nội Amsterdam

Đề 09. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Trần Phú, Đà Nẵng

Đề 10. Học kì 1 năm học 2017-2018, SGD Bắc Giang

Đề 11. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT chuyên Quốc học Huế

Đề 12. Học kì 1 năm học 2017-2018, SGD Bình Phước

Đề 13. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Phan Bội Châu, ĐắkLắc

Đề 14. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Ninh Giang, Hải Dương

Đề 15. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Thủ Đức, TPHCM

B – HƯỚNG DẪN GIẢI

Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Phần 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Phần 3. CÁC ĐỀ ÔN TẬP

CHÚC CÁC EM ÔN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/62

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 Năm học 2018-2019 - Môn TOÁN 10

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

Câu 1. [0D1.1-1] Cho các phát biểu sau đây: (I): “17 là số nguyên tố” (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !” (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn” Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề? A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 2. [0D1.1-1] Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

Câu 3. [0D1.1-1] Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hình luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là A. Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. B. Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông. C. Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. D. Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.

Câu 4. [0D1.1-1] Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “ x  chẵn, 2x x  là số chẵn” là mệnh đề: A. x  lẻ, 2x x  là số lẻ. B. x  lẻ, 2x x  là số chẵn.

C. x  lẻ, 2x x  là số lẻ. D. x  chẵn, 2x x  là số lẻ.

Câu 5. [0D1.1-1] Cho mệnh đề 2 :" : 1 0"    P x x thì phủ định của P là A. 2 :" , 1 0"    P x x . B. 2 :" , 1 0"    P x x .

C. 2 :" , 1 0"    P x x . D. 2 :" , 1 0"    P x x .

Câu 6. [0D1.1-2] Xác định mệnh đề sai: A. 2 : 4 1 0    x x . B. 2 :    x x x .

C. 2 : 1    n n không chia hết cho 3. D. 2 :    n n n .

Câu 7. [0D1.1-2] Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng: A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì  AC BD . B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau. C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau. D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3.

Câu 8. [0D1.2-2] Cho      4 2 2 | 5 4 3 10 3 0         A x x x x x , A được viết theo kiểu liệt kê là

A.   1;4;3  A . B.   1;2;3  A . C. 1 1; 1;2; 2; 3          A . D.   1;1; 2;3   A .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo