
NỘI DUNG
A – ĐỀ BÀI
Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Mệnh đề. Tập hợp. Sai số 2. Hàm số bậc nhất. Hàm số bậc hai 3. Phương trình. Hệ phương trình 4. Véctơ 5. Tích vô hướng và ứng dụng 6. Tọa độ
Phần 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Mệnh đề. Tập hợp. Sai số
2. Hàm số bậc nhất. Hàm số bậc hai
3. Phương trình. Hệ phương trình
4. Véctơ
5. Tích vô hướng và ứng dụng
6. Tọa độ
Phần 3. CÁC ĐỀ ÔN TẬP
Đề 01. Học kì 1 năm học 2016-2017, THPT Dĩ An, Bình Dương
Đề 02. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Dĩ An, Bình Dương
Đề 03. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Kim Liên, Hà Nội
Đề 04. Học kì 1 năm học 2016-2017, THPT Nguyễn Trãi, Đà Nẵng
Đề 05. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội
Đề 06. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Trần Phú, Hải Phòng
Đề 07. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
Đề 08. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT chuyên Hà Nội Amsterdam
Đề 09. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Trần Phú, Đà Nẵng
Đề 10. Học kì 1 năm học 2017-2018, SGD Bắc Giang
Đề 11. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT chuyên Quốc học Huế
Đề 12. Học kì 1 năm học 2017-2018, SGD Bình Phước
Đề 13. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Phan Bội Châu, ĐắkLắc
Đề 14. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Ninh Giang, Hải Dương
Đề 15. Học kì 1 năm học 2017-2018, THPT Thủ Đức, TPHCM
B – HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Phần 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phần 3. CÁC ĐỀ ÔN TẬP
CHÚC CÁC EM ÔN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO
Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/62
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 Năm học 2018-2019 - Môn TOÁN 10
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Câu 1. [0D1.1-1] Cho các phát biểu sau đây: (I): “17 là số nguyên tố” (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !” (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn” Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề? A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 2. [0D1.1-1] Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 3. [0D1.1-1] Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hình luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là A. Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. B. Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông. C. Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. D. Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.
Câu 4. [0D1.1-1] Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “ x chẵn, 2x x là số chẵn” là mệnh đề: A. x lẻ, 2x x là số lẻ. B. x lẻ, 2x x là số chẵn.
C. x lẻ, 2x x là số lẻ. D. x chẵn, 2x x là số lẻ.
Câu 5. [0D1.1-1] Cho mệnh đề 2 :" : 1 0" P x x thì phủ định của P là A. 2 :" , 1 0" P x x . B. 2 :" , 1 0" P x x .
C. 2 :" , 1 0" P x x . D. 2 :" , 1 0" P x x .
Câu 6. [0D1.1-2] Xác định mệnh đề sai: A. 2 : 4 1 0 x x . B. 2 : x x x .
C. 2 : 1 n n không chia hết cho 3. D. 2 : n n n .
Câu 7. [0D1.1-2] Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng: A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC BD . B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau. C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau. D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3.
Câu 8. [0D1.2-2] Cho 4 2 2 | 5 4 3 10 3 0 A x x x x x , A được viết theo kiểu liệt kê là
A. 1;4;3 A . B. 1;2;3 A . C. 1 1; 1;2; 2; 3 A . D. 1;1; 2;3 A .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.