Quảng cáo
Tài liệu học tập Toán 10 học kỳ 2
QR

Tài liệu học tập Toán 10 học kỳ 2

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 87 trang tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn bài tập tự luận – trắc nghiệm thuộc chương trình Toán 10 học kỳ 2 (HK2) giúp các em học sinh khối 10 tự học, tài liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau và được sử dụng cho các em học sinh tài trung tâm GDNN – GDTX Thuận An, Bình Dương. Các bài toán trong tài liệu được phân bố theo từng đơn vị bài học, bám sát nội dung SGK Đại số 10 và Hình học 10: • PHẦN ĐẠI SỐ 10 Chương 4 . Bất đẳng thức-bất phương trình. Bài 1. Bất đẳng thức. Bài 2 – Bài 3. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn. Bài 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Bài 5. Dấu của tam thức bậc hai. Chương 5 . Góc – cung lượng giác công thức lượng giác. Bài 1. Góc và cung lượng giác. Bài 2. Giá trị lượng giác của một cung. Bài 3. Công thức lượng giác. [ads] • PHẦN HÌNH HỌC 10 Chương 2 . Tích vô hướng. Bài 2. Tích vô hướng của hai vectơ. Bài 3 . Hệ thức lượng trong tam giác – giải tam giác. Chương 3 . Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Bài 1. Phương trình đường thẳng. Bài 2. Khoảng cách và góc. Bài 3. Phương trình đường tròn. Bài 4. Phương trình elip.

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

PHẦN ĐẠI SỐ

CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH .............................................................. 1

§1: BẤT ĐẲNG THỨC ...................................................................................................................... 1

§2-3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN .............................. 8

§4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ..................................................................... 14

§5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI .......................................................................................... 19

CHƯƠNG VI: GÓC – CUNG LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC ........ 29

§1: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC ........................................................................................... 29

§2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG. ........................................................................ 33

§3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. ................................................................................................. 40

PHẦN HÌNH HỌC

CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG ........................................................................................................ 48

§2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ ................................................................................. 48

§3 : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC- GIẢI TAM GIÁC........................................... 53

CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG ................................................ 59

§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG .......................................................................................... 59

§2 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC ......................................................................................................... 67

§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN ............................................................................................. 74

§4: PHƯƠNG TRÌNH ELIP ............................................................................................................. 82

PHẦN ĐẠI SỐ

CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH

§1: BẤT ĐẲNG THỨC A. TÓM TẮC LÝ THUYẾT.

Ñieàu kieän Noäi dung

Cộng hai vế với số bất kì a b a c b c      (1)

Nhân hai vế một số dương: 0 c  a b ac bc    (2 )a

một số âm: 0 c  a b ac bc    (2 )b

Cộng vế theo vế các BĐT cùng chiều a b a c b d c d

      

(3)

Nhân từng vế BĐT khi biết nó dương 0

0

a b ac bd c d

      

(4)

Nâng lũy thừa với n  

Mũ lẻ 2 1 2 1 n n a b a b      (5 )a

Mũ chẵn 2 2 0 n n a b a b     (5 ) b

Lấy căn hai vế

0 a  a b a b    (6 )a

a bất kỳ 3 3 a b a b    (6 ) b

Nghịch đảo

Nếu a, b cùng dấu: 0 ab  1 1 a b a b    (7 )a

Nếu a, b trái dấu: 0 ab  1 1 a b a b    (7 ) b

BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY (AM – GM)

 0; 0 a b   thì ta có: . 2 a b ab   Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi . a b 

 0; 0; 0 a b c    thì ta có: 3 . 3 a b c abc    Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi . a b c  

BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIACÔPXKI (CAUCHY SCHWARZ)

 ; ; ; x y a b   thì:

2 2 2 2 2

2 2 2 2 ( . . ) ( )( )

. . ( )( )

a x b y a b x y

            

Dấu " "  xảy ra khi , ( ; 0). y x a b a b  

 ; ; ; ; ; x y z a b c   thì:

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 ( . . . ) ( )( )

. . . ( )( )

a x b y c z a b c x y z

                  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo