Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018  2019 trường Trần Phú  Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018 2019 trường Trần Phú Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp học sinh khối lớp 10 có tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sắp tới, chia sẻ đến các em đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội, đề cương gồm 15 trang tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 10 điển hình để học sinh tự giải, qua đó các em ôn lại các kiến thức Toán 10 cần thiết. Khái quát nội dung đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018 – 2019 trường Trần Phú – Hà Nội: PHẦN 1 : ĐẠI SỐ A. BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Học sinh cần nắm vững cách giải bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai, hệ bất phương trình một ẩn, định lý về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai. B. CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC – CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Học sinh cần nắm vững giá trị lượng giác của các cung, góc có liên quan đặc biệt, các công thức lượng giác và áp dụng vào các bài toán: tính giá trị của biểu thức lượng giác, chứng minh, rút gọn biểu thức lượng giác. [ads] PHẦN 2 : HÌNH HỌC A. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ Học sinh cần nắm vững cách viết phương trình tham số, tổng quát, chính tắc của đường thẳng, tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng, tính góc giữa 2 đường thẳng và các dạng toán liên quan. B. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Học sinh nắm vững các dạng phương trình đường tròn, cách xác định tâm và bán kính của đường tròn, cách viết phương trình đường tròn thỏa mãn yếu tố cho trước, điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn, cách viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm, qua điểm, có phương cho trước. C. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP Học sinh nắm vững định nghĩa và cách viết phương trình chính tắc của (E), cách xác định các yếu tố trong (E): độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tiêu điểm, tâm sai, đường chuẩn, hình chữ nhật cơ sở … và mối quan hệ giữa các yếu tố đó.

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________ Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 10 – HK II

PHẦN 1: ĐẠI SỐ A. BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Học sinh cần nắm vững cách giải bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai, hệ bất phương trình một ẩn; định lý về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai. I-Trắc nhiệm

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 0 x   .

A.   2 ; 2 . S  B.    ; 2 2 ; . S    

C.   ; 2 2 ; . S           D.    ; 0 4 ; . S   

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 4 0 x x    .

A. . S  B.  \ 2 . S  C.   2 ; . S   D.   \ 2 . S   

Câu 3: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A.  4 2 1 f x x x   là tam thức bậc hai. B.  2 4 f x x   là tam thức bậc hai.

C.  3 3 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai. D.  2 3 2 5 f x x x   là tam thức bậc hai.

Câu 4: Cho    2 0 f x ax bx c a     và

2 4 b ac   . Cho biết dấu của  khi  f x luôn cùng

dấu với hệ số a với mọi x .

A..  > 0 B.  = 0. C.  < 0. D.   0.

Câu 5: Cho hàm số  2 y f x ax bx c     có đồ thị như hình vẽ. Đặt

2 4 b ac   , tìm dấu của

a và .

A. 0, 0. a   B. 0, 0. a   C. 0, 0. a   D. 0, 0. a  

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2 2 2 4 0 x m x m m      có hai

nghiệm trái dấu.

A. 0 m  hoặc 4. m  B. 0 4. m   C. 2. m  D. 2. m 

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2 4 0 x mx m    vô nghiệm.

Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________ Trang 2

A. 0 4. m   B. 4 4. m   C. 0 16. m   D. 0 16. m  

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của a để

2 . a a 

A. 0 a  hoặc 1. a  B. 0 1. a   C. 1. a  D. . a 

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 0 x x m     vô nghiệm.

A. 1 . 4 m  B. . m  C. 1 . 4 m  D. 1 . 4 m 

Câu 10: Giá trị x thỏa mãn bất phương trình 2 6 0 x   là

A. 2 x . B. 3 x . C. 4 x  . D. 5 x .

Câu 11: Điều kiện của bất phương trình 2 1 2 4 x x    là

A. 0 x  B. 2 x . C. 2 x . D. 2 x .

Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 2 10 0 x  là

A. 5 x . B. 5 x . C. 5 x . D. 8 x .

Câu 13: Tìm m để phương trình   2 3 1 2 0 mx m x     có hai nghiệm trái dấu.

A. 0. m  B. 2. m  C. m < 0. D. m > 2.

Câu 14: Tìm m để phương trình 2 2 1 0 mx mx m     vô nghiệm.

A. 0. m  B. 0. m  C. 0. m  D. 0. m 

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình(x 1)(x 3) 0    là

A. ( ; 3] [1; )   . B. . C. [ 3;1]  . D. [1; ) .

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x 0 3 6 x     là

A. [2;4] B. ( ;2) [4; )   . C. (2;4]. D. (2;4).

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 3 x x    là

A.   3; . B. . C.  . D.   ;3  .

Câu 18: Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn

A. 2 1 x y   B. 2 3 x x   C. 3 1 2 x x  D. 2 1 0 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo