
Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________ Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 10 – HK II
PHẦN 1: ĐẠI SỐ A. BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Học sinh cần nắm vững cách giải bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai, hệ bất phương trình một ẩn; định lý về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai. I-Trắc nhiệm
Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 0 x .
A. 2 ; 2 . S B. ; 2 2 ; . S
C. ; 2 2 ; . S D. ; 0 4 ; . S
Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2 4 4 0 x x .
A. . S B. \ 2 . S C. 2 ; . S D. \ 2 . S
Câu 3: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. 4 2 1 f x x x là tam thức bậc hai. B. 2 4 f x x là tam thức bậc hai.
C. 3 3 2 1 f x x x là tam thức bậc hai. D. 2 3 2 5 f x x x là tam thức bậc hai.
Câu 4: Cho 2 0 f x ax bx c a và
2 4 b ac . Cho biết dấu của khi f x luôn cùng
dấu với hệ số a với mọi x .
A.. > 0 B. = 0. C. < 0. D. 0.
Câu 5: Cho hàm số 2 y f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Đặt
2 4 b ac , tìm dấu của
a và .
A. 0, 0. a B. 0, 0. a C. 0, 0. a D. 0, 0. a
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 4 0 x m x m m có hai
nghiệm trái dấu.
A. 0 m hoặc 4. m B. 0 4. m C. 2. m D. 2. m
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2 4 0 x mx m vô nghiệm.
Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________________ Trang 2
A. 0 4. m B. 4 4. m C. 0 16. m D. 0 16. m
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của a để
2 . a a
A. 0 a hoặc 1. a B. 0 1. a C. 1. a D. . a
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 0 x x m vô nghiệm.
A. 1 . 4 m B. . m C. 1 . 4 m D. 1 . 4 m
Câu 10: Giá trị x thỏa mãn bất phương trình 2 6 0 x là
A. 2 x . B. 3 x . C. 4 x . D. 5 x .
Câu 11: Điều kiện của bất phương trình 2 1 2 4 x x là
A. 0 x B. 2 x . C. 2 x . D. 2 x .
Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 2 10 0 x là
A. 5 x . B. 5 x . C. 5 x . D. 8 x .
Câu 13: Tìm m để phương trình 2 3 1 2 0 mx m x có hai nghiệm trái dấu.
A. 0. m B. 2. m C. m < 0. D. m > 2.
Câu 14: Tìm m để phương trình 2 2 1 0 mx mx m vô nghiệm.
A. 0. m B. 0. m C. 0. m D. 0. m
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình(x 1)(x 3) 0 là
A. ( ; 3] [1; ) . B. . C. [ 3;1] . D. [1; ) .
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x 0 3 6 x là
A. [2;4] B. ( ;2) [4; ) . C. (2;4]. D. (2;4).
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 3 x x là
A. 3; . B. . C. . D. ;3 .
Câu 18: Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn
A. 2 1 x y B. 2 3 x x C. 3 1 2 x x D. 2 1 0 x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.