Quảng cáo
Đề cương học kì 2 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm hỗ trợ các em học sinh lớp 10 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 10, giới thiệu đến các em đề cương ôn tập học kì 2 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội, đề cương được sử dụng cho học sinh các lớp 10 học theo chương trình cơ bản. Đề cương học kì 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Chu Văn An – Hà Nội gồm 04 trang tuyển chọn 06 đề minh họa kỳ thi HK2 Toán 10 năm học 2018 – 2019, các đề được biên soạn theo dạng tự luận với 05 bài toán mỗi đề, các đề có cấu trúc như sau: Câu 1. Giải và biện luận bất phương trình hoặc hệ bất phương trình. Câu 2. Giải các bất phương trình hoặc hệ bất phương trình. Câu 3. Bài toán cung và góc lượng giác, công thức lượng giác. Câu 4. Bài toán phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. Câu 5. Chứng minh bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất. [ads] Trích dẫn nội dung đề cương học kì 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Chu Văn An – Hà Nội: + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các đường thẳng d1: x = 1 – t, y = 2 + t và d2: 2x – 3y + 5 = 0 và điểm M (0;1). 1. Xác định toạ độ điểm E(xE;yE) thuộc d1 sao cho xE^2 + yE^2 đạt giá trị bé nhất. 2. Viết phương trình đường thẳng d3 đối xứng d1 qua d2. 3. Viết phương trình đường thẳng Δ cắt d1, d2 tại A, B sao cho tam giác MAB vuông cân tại M. 4. Lập phương trình đường tròn (C) có tâm M và cắt đường thẳng d2 tại hai điểm phân biệt P, Q sao cho diện tích tam giác MPQ bằng 6/13. + Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu S = √3/36.(a + b + c)^2 (với a, b, c là 3 cạnh tam giác và S là diện tích tam giác ABC). + Cho f(x) = (m + 1)x^2 – 2(m + 1)x + 3m, m là tham số. 1.Xác định giá trị m sao cho f(x) ≤ 3 đúng với mọi x thuộc R. 2. Xác định giá trị m sao cho phương trình f(x) = -2 có hai nghiệm trái dấu.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN __________________

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán Khối lớp: 10 - Chương trình: CƠ BẢN ĐỀ 01

Bài 1 (1 điểm). Tìm tập xác định hàm số   

2

2 3 2 . 5 5 2012 x x y x x x      

Bài 2 (3,5 điểm). 1. Giải các bất phương trình sau

a)

2

2 3 2 5 0; 1 2

x x

x x

       b) 2 3 2 3. x x x    

2. Xác định giá trị tham số m để hệ bất phương trình  

2 4 3 0 2 3 1 x x mx m m x

          vô nghiệm

Bài 3 (2 điểm).

1. Cho biết 1 3 os , ;2 . 3 2 c            Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc . 

2. Rút gọn biểu thức 16 22 28 34 sin sin sin sin sin . 5 5 5 5 M x x x x x                                     

Bài 4 (3 điểm).

Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho đường thẳng 1 1 2 : 1 x t d y t      và đường thẳng 2 : 2 3 0. d x y   

1. Xét vị trí tương đối của 1 2 , . d d

2. Xác định vị trí điểm 1 M d  sao cho khoảng cách từ M đến 2 d bằng 5 . 5

3. Lập phương trình đường tròn đi qua O và tiếp xúc hai đường thẳng 1 2 , . d d

Bài 5 (0,5 điểm). Cho ,x y là các số thực thoả mãn : 2 2 2 1. x xy y    Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của biểu thức 2 2. M x xy y   

ĐỀ 02

Bài 1(2,5 điểm). Giải các bất phương trình sau

1. 2 3 2 2 x x x    

2.

2 2 2 9 0. 1 x x x x    

Bài 2 (2 điểm).

1. Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm số

2

2 2 1

2 2 2 5

x x m y x x m

        xác định trên . 

2. Giải bất phương trình  

2 2 2 1 3 1 6 0. x x x     

Bài 3 (1,5 điểm).

1. Tính 2 sin , . 6 3  k k          

2. Chứng minh đẳng thức sau không phụ thuộc vào 

 

3 2 4 6 2 2 1 3 3 os 3sin sin sin 2 . 1 cot 4 M c                 

Bài 4 (3,5 điểm). 1. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho họ đường cong    2 2 : 2 2 1 6 8 0. m C x y mx m y m       

Chứng tỏ rằng họ   m C là họ các đường tròn. Xác định tâm và bán kính đường tròn có bán kính nhỏ nhất

trong họ  . m C

2. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho tam giác ABC có  0 90 , A  : 2 0, AB x y    đường cao

: 3 8 0. AH x y    Điểm   7; 11 M  thuộc đường thẳng . BC

a) Xác định toạ độ các đỉnh tam giác . ABC Tính diện tích tam giác . ABC b) Xác định phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC Bài 5 (0,5 điểm). Cho , , 0 x y z  thoả mãn 3 . xy yz zx xyz   

Chứng minh rằng 1 1 1 3. 3 3 3 2 x y y z z x      

ĐỀ 03

Bài 1 (1,5 điểm). Giải bất phương trình 2 2 2 5 3 1. 2 3 1

x x x x x

       

Bài 2 (2,5 điểm).

1. Giải hệ bất phương trình    3 2 1 0

1 0. 3 2

x x

x x

          

2. Cho hàm số      2 2 2 2 2 4. f x m x m x m       (m là tham số)

a) Xác định m sao cho  1 4 f x m  với mọi .  x

b) Xác định m sao cho bất phương trình  0 f x  vô nghiệm.

Bài 3 (2 điểm).

1. Cho góc  thoả mãn 2 tan . 3  Tính giá trị của biểu thức    

2sin 2010 cos . 3cos 2011 sin

x x M x x

    

2. Chứng minh đẳng thức    

2 4 sin 2 2cos 3 2 2 1 cot . 3 4cos2 os 4 2 c x             

Bài 4 (3,5 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho đường tròn  C có phương trình 2 2 4 5 0 x y x     và

điểm   1;4 . M 

1. Chứng tỏ M nằm ngoài đường tròn. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến đi qua điểm . M

2. Lập phương trình đường tròn đối xứng đường tròn  C qua đường thẳng : 2 3 0. d x y   

3. Tính diện tích tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn . C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo