
Trường PTTH Phan Huy Chú – Đống Đa Năm học 2018 – 2019 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Đại số:
1. Xét dấu nhị thức ,tam thức bậc hai. 2. Cung và góc lượng giác. 3. Tính giá trị lượng giác một cung ,một biểu thức lượng giác. 4. Vận dụng các công thức lượng giác vào bài toán rút gọn hay chứng minh các đẳng thức lượng giác. II. Hình học:
1. Phương trình đường thẳng, đường tròn, đường Elip. 2. Các phép biến hình: Tịnh tiến,Đối xứng trục, Đối xứng tâm.
B. BÀI TẬP THAM KHẢO
I. TRẮC NGHIỆM :
DẤU TAM THỨC BẬC HAI
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5 2 y x x .
A. 1 ; 2 . B. 1 ;2 2 . C. 1 ; 2; 2 . D. 2;.
Câu 2: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. 2 10 2 x x . B. 2 2 10 x x . C. 2 2 10 x x . D. 2 2 10 x x
Câu 3 : Giá trị nào của m thì phương trình 2 3 3 1 0 m x m x m 1 có hai nghiệm phân biệt?
A. \ 3 m B. 3 ; 1; \ 3 5 m . C. 3;1 5 m . D. 3; 5 m .
Câu 4: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ? A. 8;. B. ; 1 . C. ;0 . D. 6;.
Câu 5 Tìm nghiệm của tam thức bậc hai
2 4 5 f x x x .
A. 5 x ; 1 x . B. 5 x ; 1 x . C. 5 x ; 1 x . D. 5 x ; 1 x .
Câu 6 Cho tam thức bậc hai 2 4 5 f x x x . Tìm tất cả giá trị của x để 0 f x .
A. ; 1 5; x . B. 1;5 x . C. 5;1 x . D. 5;1 x .
Câu 7: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 0 x . A. ; 2 2; S B. 2;2 S C. ; 2 2; S . D. ;0 4; S
Câu 8 : Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 4 0 x x . A. \ 2 S . B. S . C. 2; S . D. \ 2 S .
Câu 9: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. 2 3 2 5 f x x x là tam thức bậc hai. B. 2 4 f x x là tam thức bậc hai.
C. 3 3 2 1 f x x x là tam thức bậc hai. D. 4 2 1 f x x x là tam thức bậc hai.
Câu 10 :Cho 2 f x ax bx c , 0 a và 2 4 b ac . Cho biết dấu của khi f x luôn cùng dấu với hệ số a
với mọi x. A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 .
Câu 11:Hệ bất phương trình
2
2 4 0
1 5 4 0
x
x x x
có số nghiệm nguyên là
A. 2 . B. 1. C. Vô số. D. 3.
Câu 12:Dấu của tam thức bậc hai 2 5 6 f x x x được xác định như sau
A. 0 f x với 2 3 x và 0 f x với 2 x hoặc 3 x .
B. 0 f x với 3 2 x và 0 f x với 3 x hoặc 2 x .
C. 0 f x với 2 3 x và 0 f x với 2 x hoặc 3 x .
D. 0 f x với 3 2 x và 0 f x với 3 x hoặc 2 x .
Câu 13: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 3 15 0 x x là A. 6 . B. 5. C. 8. D. 7 .
Câu 14: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
2
2 3 1 4 x x x
. Khi đó 2;2 S là tập nào sau đây?
A. 2; 1 . B. 1;2 . C. . D. 2; 1 .
Câu 15 : Để bất phương trình 2 5 0 x x m vô nghiệm thì m thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. 1 5 m . B. 1 20 m . C. 1 20 m . D. 1 5 m .
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 2 2 3 y x mx m có tập xác định là . A. 4. B. 6 . C. 3. D. 5.
Câu 17 : Tập nghiệm của bất phương trình 8 2 x x là A. 4, S . B. ; 1 4;8 S . C. 4;8 S . D. ; 1 4; S .
Câu 18 :Cho hàm số 2 2 f x x x m . Với giá trị nào của tham số m thì 0, f x x .
A. 1 m . B. 1 m . C. 0 m . D. 2 m .
Câu 19: Với giá trị nào của m thì phương trình 2 1 2 2 3 0 m x m x m có hai nghiệm 1x , 2x thỏa mãn
1 2 1 2 1 x x x x ? A. 1 3 m . B. 1 2 m . C. 2 m . D. 3 m .
Câu 20: Cho phương trình 2 5 2 1 0 m x m x m 1 . Với giá trị nào của m thì 1 có 2 nghiệm 1x , 2x
thỏa 1 2 2 x x ? A. 5 m . B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.