Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp học sinh khối 10 của nhà trường có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020, trường THPT Kim Liên, thành phố Hà Nội biên soạn đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020. Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Kim Liên – Hà Nội gồm 06 trang, bao gồm trọng tâm kiến thức, hệ thống bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận Đại số 10 và Hình học 10, để học sinh tự luyện rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 10 sắp tới. Khái quát nội dung đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Kim Liên – Hà Nội: A. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC Đại số: Mệnh đề, tập hợp, số gần đúng và sai số; hàm số bậc nhất và bậc hai; phương trình quy về bậc nhất hoặc bậc hai. Hình học: Véctơ, hệ trục tọa độ; giá trị lượng giác của góc từ 0 độ đến 180 độ; Tích vô hướng của hai vec tơ. [ads] B. BÀI TẬP I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM + Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau. + Cho tam giác ABC. Vị trí của điểm M sao cho: MA – MB + MC = 0 là? A. M trùng C. B. M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CBAM. C. M trùng B. D. M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CABM. II/ PHẦN TỰ LUẬN + Cho hàm số y = (m – 1)x – m + 3 (có đồ thị là d). Tìm m để đồ thị hàm số: a) Song song với đường thẳng y = 2x + 2012. b) Vuông góc với đường thẳng x + y + 2013 = 0. c) Cắt Ox và Oy tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 4 (đơn vị diện tích). + Cho tam giác ABC với J là trung điểm của AB, I là trung điểm của JC. M, N là hai điểm thay đổi trên mặt phẳng sao cho MN = MA + MB + 2MC. Chứng minh rằng: M, N, I thẳng hàng.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN TỔ: TOÁN-TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN 10

A. UTRỌNG TÂM KIẾN THỨCU

Đại số: Mệnh đề, tập hợp, số gần đúng và sai số; hàm số bậc nhất và bậc hai; phương trình quy về

bậc nhất hoặc bậc hai.

Hình học: Véctơ, hệ trục tọa độ; giá trị lượng giác của góc từ 00 đến 0 180 ; Tích vô hướng của hai

vec tơ.

B. UBÀI TẬPU

I/ UPHẦN TRẮC NGHIỆMU

Câu 1. Cho các phát biểu sau đây: (I): “ 17 là số nguyên tố” (II): “ Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “ Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé!” (IV): “ Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn” Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? A. 4; B. 3; C. 2; D. 1. Câu 2. Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng: A.Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau; B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau;

C.Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau D.Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau. Câu 3. Cho mệnh đề “ Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông”; B. Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông”; C. Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông”; D. Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Câu 4. Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh “∀x chẵn, xP2

P+ x là số chẵn” là mệnh đề: A. x ∃ lẻ, xP2

P+ x là số lẻ ; B. x ∃ lẻ, xP2

P+ x là số chẵn; C. ∀x lẻ, xP2

P+ x là số lẻ; D. ∃x chẵn ; xP2

P+ x là số lẻ; Câu 5. Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. ⊂ P P . B. ∅⊂P . C. { }. P P ∈ D. P P ∈ .

Câu 6. Phần bù của B = [-2;1) trong  là: A. ( ;1]. −∞ B. ( ; 2) [1;+ ). −∞− ∞  C. ( ; 2). −∞− D. (2; ). +∞

Câu 7. Cho ( 2; ) = + ∞ A và 5 ; 2

  = −∞     B . Khi đó ( ) ( \ ) A B B A   là:

A. 5 ; 2 . 2

     

B. ( 2; ). +∞ C. 5 ; . 2

  −∞    

D. 5 ; . 2

  −∞      

Câu 8. Theo thông kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79 715 675 người. Giả sử sai số tuyệt đối của số liệu thống kê này nhỏ hơn 10 000 người. Hãy viết số quy tròn của số trên. A.79 710 000 người; B.79 716 000 người; C.79 720 000 người; D. 79 700 000 người. Câu 9. Hàm số nào sau đây có tập xác định là  .

A. 2 1 x y x = −. B. 3 3 2 3 y x x = − − . C. 3 3 2 3 y x x = − −. D. 2 . 1

x y x = +

2

Câu 10. Cho hàm số ( ) 1 1 y f x x x = = + + −. Chọn mệnh đề SAI

A.Hàm số ( ) y f x = có tập xác định là . C. Đồ thị hàm số nhận trục là trục đối xứng.

B. Hàm số là hàm số chẵn. D. Đồ thị hàm số nhận gốc toạ độ O là tâm đối xứng.

Câu 11. Tìm m để hàm số ( ) 3 2 y m x = − + nghịch biến trên  .

A. 0. m > B. 3. m = C. 3. m > D. 3. m < Câu 12. Đường thẳng y ax b = + có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A(-3;1) là: A. 2 1. y x = − + B. 2 7. y x = + C. 2 5. y x = + D. 2 5. y x = − −

Câu 13. Hàm số có giá trị nhỏ nhất khi

A. 3. 5 x = B. 6. 5 x = C. 3. 5 x = − D. 6. 5 x = −

Câu 14. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau:

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Parabol (P) 2 2 y x ax b = − − + có điểm ( ) 1;3 M với tung độ lớn nhất. Khi đó giá trị của b là:

A. 5. B. 1. C. -2. D. -3. Câu 16. Khi quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian ( tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao( tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2 m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5 m và 2 giây sau khi đá lên, nó ở độ cao 6 m. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả bóng trong tình huống trên. A. 2 4,9 12,2 1,2. y t t = + + B. 2 4,9 12,2 1,2. y t t = − + +

C. 2 4,9 12,2 1,2. y t t = − + − D. 2 4,9 12,2 1,2. y t t = − − +

Câu 17. Cho hàm số

2 y ax bx c = + + có đồ thị như …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo