
Trường THPT VIỆT ĐỨC
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 10 Học kỳ I - Năm học 2019 – 2020 PHẦN TỰ LUẬN A. BÀI TẬP ĐẠI SỐ Bài 1: 1. Cho , A B lần lượt là tập xác định của hai hàm số
2 4 y x x và 2 1 4 1 y x x x .
Tìm: A B ; A B ; \ A B ; \ B A .
2. Tìm a để h/s: 2
2 1 x y x a x a
xác định trên 0;1 . Bài 2: Xác định tính chẵn lẻ của các h/số sau: a) 1 | | y x b) 4 4 2 y x x
c)
3
2
2
1 x x y x
d) 2 1 2 1 y x x
Bài 3: Cho , A B là 2 điểm thuộc đồ thị hàm số: 1 2 y m x có hoành độ lần lượt là 1 và 3.
a) Xác định toạ độ của 2 điểm , A B . b) Với điều kiện nào của m thì 2 điểm , A B cùng nằm phía trên trục hoành? c) Với điều kiện nào của m thì 0 y với 1;3 x .
Bài 4: Cho h/số 2 4 3 y x x có đồ thị là P .
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của P . b) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình
2 4 3 x x k
c) Đường thẳng d đi qua 0;1 A và có hệ số góc
m . Tìm m để đường thẳng d cắt P tại hai điểm
phân biệt , M N . Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN khi m thay đổi. Bài 5: Cho h/số 2 2 2 4 y x a x a có họ đồ
thị a P
1. Tìm tập hợp các đỉnh của họ aP .
2. Tìm a để giá trị nhỏ nhất của y là lớn nhất. 3. Biết P đi qua 0; 3 A . Tìm PT của P .
a) Khảo sát và vẽ P .
b) Viết PT đường thẳng đi qua đỉnh của P và
vuông góc với đường thẳng : 2 1 0 x y . c) Viết PT đường thẳng đi qua giao điểm của P với trục tung và song song với đường thẳng
3 2 5 0 x y . d) Với giá trị nào của m thì phương trình:
2 2 4 0 x x m có đúng 1n0 thuộc khoảng 0;3 .
Bài 6: Cho họ đuờng cong:
2 2 3 4 y f x mx m x m có đồ thị m P
a) Vẽ đồ thị của 4 P với 4 m . Từ đó suy ra đồ thị
của hàm số sau: 2 4 2 y x x . Dựa vào đồ thị của
hàm số, tìm k để phương trình: 2 4 2 1 x x k có 4 nghiệm phân biệt .
b. Viết PT đường thẳngđi qua 1 0; 8 A
sao cho
có một điểm chung duy nhất với 4 P . Bài 7: Giải và biện luận các PT sau theo m. a) 2 1 1 2 3 m x m x m
b) 2 2 1 3 3 1 m x mx m x
c)
2 3 2 6 0 m x mx m
d) 2 2 2 1 4 8 5 0 x m x m m
e) 2 2 5 1 5 2 0 m x m m x m
f) 2 x m x m g) 2 5 2 3 x m x m
h) 1 2 1 a x x a i) 1 . 1 0 mx x
Bài 8: Giải các phương trình:
a) 2 1 5 x x x b) 2 5 2 2 4 x x x
c)
2 12 2 3 x x x x d) 2 2 5 11 2 x x x
e) 2 2 2 5 6 10 9 x x x x
f) 2 2 1 1 2 5 0 x x x x g)
2 2 3 8 12 4 x x x x x
h) 4 2 2 4 2 2 1 5 6 1 x x x x x x
Bài 9: 1) Tìm m để PT 2 1 1 7 5 m x m m x vô số n0
2) Tìm m để PT 2 1 1 7 5 m x m m x vô nghiêm.
3) Tìm m để PT 2 2 1 x m x x x vô nghiệm.
4) Tìm m để PT 2 2 1 2 0 mx m x có nghiệm duy nhất. 5) Tìm m để PT 2 2 1 5 0 mx m x m có ít nhất một nghiệm âm. 6) Tìm m để PTcó ba nghiệm phân biệt:
2 2 2 2 1 5 0 x x m x m .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.