Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Việt Đức - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Việt Đức – Hà Nội gồm 24 trang, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm và tự luận giúp học sinh rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 10 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Việt Đức – Hà Nội : + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ. B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ. C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ. D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ. + Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “x cao trên 180cm”. Mệnh đề “∀x ∈ X, P(x)” khẳng định rằng: A. Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm. B. Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm. C. Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ. D. Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ. + Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai? A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau. B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông. C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại. D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 độ.

Xem trước nội dung

Trường THPT VIỆT ĐỨC

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 10 Học kỳ I - Năm học 2019 – 2020 PHẦN TỰ LUẬN A. BÀI TẬP ĐẠI SỐ Bài 1: 1. Cho , A B lần lượt là tập xác định của hai hàm số

2 4 y x x   và 2 1 4 1 y x x x     .

Tìm: A B  ; A B  ; \ A B ; \ B A .

2. Tìm a để h/s: 2

2 1 x y x a x a    

  xác định trên   0;1 . Bài 2: Xác định tính chẵn lẻ của các h/số sau: a) 1 | | y x   b) 4 4 2 y x x    

c)

3

2

2

1 x x y x

  

d) 2 1 2 1 y x x    

Bài 3: Cho , A B là 2 điểm thuộc đồ thị hàm số:  1 2 y m x    có hoành độ lần lượt là 1  và 3.

a) Xác định toạ độ của 2 điểm , A B . b) Với điều kiện nào của m thì 2 điểm , A B cùng nằm phía trên trục hoành? c) Với điều kiện nào của m thì 0 y  với   1;3 x  .

Bài 4: Cho h/số 2 4 3 y x x    có đồ thị là  P .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của  P . b) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình

2 4 3 x x k   

c) Đường thẳng  d đi qua   0;1 A và có hệ số góc

m . Tìm m để đường thẳng  d cắt  P tại hai điểm

phân biệt , M N . Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN khi m thay đổi. Bài 5: Cho h/số   2 2 2 4 y x a x a      có họ đồ

thị   a P

1. Tìm tập hợp các đỉnh của họ   aP .

2. Tìm a để giá trị nhỏ nhất của y là lớn nhất. 3. Biết  P đi qua   0; 3 A  . Tìm PT của  P .

a) Khảo sát và vẽ  P .

b) Viết PT đường thẳng đi qua đỉnh của  P và

vuông góc với đường thẳng : 2 1 0 x y   . c) Viết PT đường thẳng đi qua giao điểm của  P với trục tung và song song với đường thẳng

3 2 5 0 x y    . d) Với giá trị nào của m thì phương trình:

2 2 4 0 x x m      có đúng 1n0 thuộc khoảng   0;3 .

Bài 6: Cho họ đuờng cong:

   2 2 3 4 y f x mx m x m       có đồ thị   m P

a) Vẽ đồ thị của   4 P với 4 m  . Từ đó suy ra đồ thị

của hàm số sau: 2 4 2 y x x   . Dựa vào đồ thị của

hàm số, tìm k để phương trình: 2 4 2 1 x x k    có 4 nghiệm phân biệt .

b. Viết PT đường thẳngđi qua 1 0; 8 A      

sao cho 

có một điểm chung duy nhất với   4 P . Bài 7: Giải và biện luận các PT sau theo m. a)     2 1 1 2 3 m x m x m     

b)     2 2 1 3 3 1 m x mx m x     

c)  

2 3 2 6 0 m x mx m     

d)   2 2 2 1 4 8 5 0 x m x m m       

e)     2 2 5 1 5 2 0 m x m m x m     

f) 2 x m x m     g) 2 5 2 3 x m x m   

h) 1 2 1 a x x a     i)  1 . 1 0 mx x  

Bài 8: Giải các phương trình:

a) 2 1 5 x x x     b) 2 5 2 2 4 x x x    

c)

2 12 2 3 x x x x     d) 2 2 5 11 2 x x x    

e) 2 2 2 5 6 10 9 x x x x     

f) 2 2 1 1 2 5 0 x x x x            g)     

2 2 3 8 12 4 x x x x x     

h)     4 2 2 4 2 2 1 5 6 1 x x x x x x      

Bài 9: 1) Tìm m để PT     2 1 1 7 5 m x m m x     vô số n0

2) Tìm m để PT     2 1 1 7 5 m x m m x    vô nghiêm.

3) Tìm m để PT 2 2 1 x m x x x      vô nghiệm.

4) Tìm m để PT   2 2 1 2 0 mx m x     có nghiệm duy nhất. 5) Tìm m để PT   2 2 1 5 0 mx m x m      có ít nhất một nghiệm âm. 6) Tìm m để PTcó ba nghiệm phân biệt:

    2 2 2 2 1 5 0 x x m x m           .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo