Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội, nhằm giúp các em ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi HK2 Toán 10 sắp tới. I. Nội dung kiến thức trọng tâm 1. Đại số: + Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai và các ứng dụng: Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn. Giải một số phương trình, bất phương trình tích, chứa ẩn ở mẫu, chứa dấu giá trị tuyệt đối (GTTĐ), chứa căn. Tam thức bậc hai không đổi dấu trên R. + Lượng giác: Giá trị lượng giác của một cung, giá trị lượng giác của cung góc có liên quan đặc biệt, các công thức lượng giác. 2. Hình học: + Phương tình đường thẳng, phương trình đường tròn và vận dụng vào giải các bài toán liên quan. II. Một số bài tập ôn luyện tham khảo Phần 1. Bài tập tự luận Toán 10. Phần 2. Bài tập trắc nghiệm Toán 10. Đề tham khảo: Đề thi học kì 2 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Kim Liên – Hà Nội.

Xem trước nội dung

Trường THPT Kim Liên

Tổ Toán - Tin

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn Toán, Khối lớp 10

I. Nội dung kiến thức trọng tâm. 1. Đại số: - Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai và các ứng dụng. (Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai 1 ẩn. Giải một số phương trình, bất phương trình tích, chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ, chứa căn. Tam thức bậc hai không đổi dấu trên ). - Lượng giác: Giá trị lượng giác của một cung, giá trị lượng giác của cung góc có liên quan đặc biệt, các công thức lượng giác. 2. Hình học: - Phương tình đường thẳng, phương trình đường tròn và vận dụng vào giải các bài toán liên quan. II. Một số bài tập ôn luyện tham khảo. Phần 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN A – Phần đại số Bài 1: Giải các phương trình,bất phương trình sau:

1.

2 4 2 3 x x x − ≤ − 2.

2

2 3 1 1 1 x x x − + ≥ − 3. 2 2 5 1 6 7 3 x x x x − < − − −

4 2 4 5 0 x x − − < 2 2 5. 2 3 2 5 x x x x − − = − + 6. 2 12 8 x x x + − ≤ −

7. 2 6 5 8 2 x x x − + − > − 8. 2 2 2x 4 5 8 13 x x x + − − > + . Bài 2: Giải hệ bất phương trình:

a.

15 8 8 5 2 3 2(2 3) 5 4

x x

x x

−  − >   − ≥ − 

b.

2

2 2 -13 18 0

3 - 20 -7 0

x x

x x

 + >  < 

c.

2 - 4 > 0 1 1 < + 2 +1

x

x x

 

d.

2

2 5 24 77 0

2 5 3 0

x x

x x

 − − ≥ − + + > 

Bài 3: Tìm các giá trị m để phương trình:

a. x2 + 2(m + 1)x + 9m – 5 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt b. (m2 + m + 1)x2 + (2m – 3)x + m – 5 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt Bài 4: Tìm giá trị của tham số để bpt sau nghiệm đúng với mọi x

a. 5x2 – x + m > 0 b. mx2 –10x –5 < 0 c. m(m + 2)x2 + 2mx + 2 ≥ 0 d. (m + 1)x2 –2(m – 1)x +3m – 3 < 0 Bài 5: Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết:

a. sinα = 3 5 và 2 π < α < π b. cosα = 4 15 và 0 2 π < α <

c. tanα = 2 và 3 2 π π < α < d. cotα = –3 và 3 2 2 π < α < π

Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức:

a. sin 3cos tan x x A x + = khi 4 sin 5 x = − (2700 < x < 3600)

b. 4cot 1 1 3sin a B a + = − khi 1 cos 3 a = − (1800 < a < 2700)

c. 3sin os os 2sin a c a C c a a + = − khi tan 3 a =

Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:

a. π π π     = − + − + + + −         A x x x x sin( ) sin( ) sin sin 2 2

b.

π π π

π π π

  + − +     =   − + +    

x x x B x x x

sin( )cos tan(7 ) 2 3 cos(5 )sin tan(2 ) 2

c. 0 0 0 0 os(270 ) 2sin( 45 ) os( 900 ) 2sin(720 ) C c x x c x x = − − − + + + − d. ( ) 4 4 6 6 3(sin cos ) 2 sin cos D x x x x = + − + Bài 8: Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:

a.

2 2 sin cos 1 sin x cos . 1 cot 1 tanx x x x x − − = + + b.

4 2 2 4 4 2 2 sin cos sin cot . cos sin cos x x x x x x x + − = + −

c. 2 tan sin 2 2 sin sin 2 2 sin 2 a a a a a − = + − d. 2 2 sin 1 cos sin cos sin 3 3 a a a a a + = − −

B – Phần hình học Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8) . a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A . b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC . Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác , (4;6). ABC A Đường cao

: 2 13 0, CH x y − + = trung tuyến :6 13 29 0 CM x y − + = . Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC. Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có A(0;1). Đường chéo BD có phương trình x + 2y − 7 = 0. Cạnh AB có phương trình là x + 7y − 7 = 0 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD. Bài 4:

a.Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(10; 5), B(3; 2) và C(6; –5). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

b. Viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(2; 1), B(6; 2) và có tâm thuộc đường thẳng d: x – y – 5 = 0 Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2 6 2 1 0. C x y x y + − − + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo