Quảng cáo
Đề cương HK2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai
QR

Đề cương HK2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 10 sắp tới, giới thiệu đến các em đề cương HK2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai; đề cương gồm 18 trang, bao gồm các bài tập tự luận, bài tập trắc nghiệm có đáp án Đại số 10 và Hình học 10. Trích dẫn đề cương HK2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai : + Cho tam giác ABC có A(-1;4), M(4;-2) là trung điểm cạnh BC và H(3;0) là trực tâm của tam giác ABC. a) Viết phương trình tham số của đường thẳng HM. b) Viết phương trình chính tắc của elip nhận H(3;0) làm tiêu điểm và D(−4;0) là một đỉnh. c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. [ads] + Cho ba điểm A(2;1); B(3;5 ) và C(−1;2). a) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác. b) Lập phương trình các đường cao của tam giác ABC. c) Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC. d) Lập phương trình các đường trung tuyến của tam giác ABC. e) Lập phương trình các đường trung bình của tam giác ABC. + Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. f(x) = 3x^3 + 2x – 1 là tam thức bậc hai. B. f(x) = x^4 – x + 1 là tam thức bậc hai. C. f(x) = 3x^2 + 2x – 5 là tam thức bậc hai. D. f(x) = 2x – 4 là tam thức bậc hai.

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề cương ôn tập HK2 - Môn Toán 10

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN 10 A. PHẦN TỰ LUẬN PHẦN 1: ĐẠI SỐ

Bài 1. Giải các bất phương trình sau:

a) ( ) 3 2 7 3 2 5 3 x x − − +  . b) 2 1 3 3 5 4 x x + −  + .

c) ( ) ( ) 5 1 2 1 1 6 3 x x − + − . d) ( ) 3 1 1 2 3 8 4 x x + − +  − .

Bài 3. Giải các hệ bất phương trình sau:

a)

( )

15 8 8 5 2

3 2 2 3 5 4

x x

x x

−  −    −  − 

. b)

4 5 3 7 3 8 2 5 4

x x

x x

−   +  +   − 

. c)

2

2 4 3 1 2 6 16 0

x x x x x x

−    + −   − −  

.

Bài 5. Giải các bất phương trình sau:

a)( )( ) 2 4 1 4 0 x x − −  b) ( )( ) 2

2 2 3 1

0 4 12 9

x x x

x x

− − +

 − + c) 1 2 3 1 2 3 x x x +  − − −

Bài 6. Giải các bất phương trình sau a) 2 2 5 2 0 x x − +  b) 2 5 4 12 0 x x − + +  c) 2 16 40 25 0 x x + +  d) 2 2 3 7 0 x x − + −  Bài 7. Giải các hệ bất phương trình sau:

a)

2

2 2 9 7 0

6 0

x x

x x

 + +   + −  

b)

2

2 2 6 0

3 10 3 0

x x

x x

 + −   − +  

c)

2

2 2 5 4 0

3 10 0

x x

x x

− − +  − − +  

Bài 8. Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x : a. ( ) 2 3 2 1 4 0 x m x m + − + +  . b. ( ) 2 1 1 0 mx m x m + − + − .

c. ( ) ( ) ( ) 2 1 2 1 3 2 0 m x m x m − − + + −  . d. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 2 1 0 m m x m x − − + − − .

Bài 9. Tìm m để phương trình sau: a. 2 2 ( 6 16) ( 1) 5 0 m m x m x + − + + − = có hai nghiệm trái dấu.

b. 2 (2 ) 2 0 x m x m − − + − = có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn:

2 2

1 2

2 2

7 x x x x     +         

Bài 10. Tìm m để: a. Bất phương trình

2 ( 1) 1 0 mx m x m − − + − vô nghiệm. b. Bất phương trình

2 ( 2) 2( 1) 4 0 m x m x + − − +  có nghiệm với mọi x .

c. Bất phương trình ( )

2 3 ( 2) 4 0 m x m x − + + −  có nghiệm.

d. Phương trình ( )

2 1 2( 2) 2 12 0 m x m x m + + − + − = có hai nghiệm cùng dấu.

e. Phương trình ( )

2 1 2( 2) 2 12 0 m x m x m + + − + − = có hai nghiệm trái dấu.

f. Phương trình ( )

2 1 2( 2) 2 12 0 m x m x m + + − + − = có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1.

Bài 11. a) Cho 3 cos 5 x = − và o o 180 270 x   . Tính sin ,tan ,cot x x x .

b) Cho 3 tan 4 x = và 3

2 x    . Tính cot ,sin ,cos x x x .

Bài 12. Cho tan cot 1 x x − = và o o 0 90 x   . Tính sin ,cos ,tan ,cot x x x x . Bài 13. Rút gọn các biểu thức

a)

2 2cos 1 sin cos

x A x x − = + b) ( ) ( ) 2 2 sin 1 cot cos 1 tan B x x x x = + + +

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề cương ôn tập HK2 - Môn Toán 10

Trang 2

Bài 14. Tính giá trị của biểu thức

a) cot tan cot tan A     + = −

biết 3 sin 5 = và 0 2    

b) Cho tan 3 = . Tính 3 3 2sin 3cos 3sin 2cos ; 4sin 5cos 5sin 4cos         + − − +

Bài 15. Chứng minh các đẳng thức sau

a) sin 1 cos 2 1 cos sin sin x x x x x + + = + b) 4 4 2 2 sin cos 1 2sin .cos x x x x + = −

c) 1 cos tan cos 1 sin

x x x x − = + d) 6 6 2 2 sin cos 1 3sin .cos x x x x + = −

e)

2 2

2 2 2 2 cos sin sin .cos cos tan x x x x x x − = −

f)

2

2 2 1 sin 1 2tan 1 sin

x x x + = + −

Bài 16. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào , 

a. .cot3 sin cos6 6 A    − = . b. ( ) ( ) tan cot t tan .t n an a B       − − − =

Bài 17. Cho 3 tan 5 = , tính:

a. cos c sin

os sin A     + − = . b.

2 2

2 2 12sin cos cos sin cos 2co 3sin

sin s B         + + + − = .

PHẦN 2: HÌNH HỌC

Bài 19. Cho ABC  có 35, 20, 60 c b A = = = . Tính ; ; . ah R r Bài 20. Cho ABC  có 10, 4 AB AC = = và 60 A= . Tính chu vi của ABC  , tính tan . C Bài 21. Cho ABC  có 5 , 8 AB cm AC cm = = và 60 A= . a. Tính BC b. Tính diện tích ABC  c. Xét xem góc B tù hay nhọn? d. Tính độ dài đường cao AH e. Tính R Bài 25. Cho ABC  a) Chứng minh rằng ( ) sin sin B A C = +

b) 60 , 75 ,AB 2 A B =  =  = , tính các cạnh còn lại của ABC  . Bài 26. Cho ABC  có , , BC a CA b AB c = = = . Chứng minh rằng .cos .cos a b C c B = + . Bài 28. Chứng minh rằng nếu các góc của ABC  thỏa mãn điều kiện sin 2sin cos B A C = , thì tam giác đó cân. Bài 29. Lập PTTQ và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo