
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề cương ôn tập HK2 - Môn Toán 10
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN 10 A. PHẦN TỰ LUẬN PHẦN 1: ĐẠI SỐ
Bài 1. Giải các bất phương trình sau:
a) ( ) 3 2 7 3 2 5 3 x x − − + . b) 2 1 3 3 5 4 x x + − + .
c) ( ) ( ) 5 1 2 1 1 6 3 x x − + − . d) ( ) 3 1 1 2 3 8 4 x x + − + − .
Bài 3. Giải các hệ bất phương trình sau:
a)
( )
15 8 8 5 2
3 2 2 3 5 4
x x
x x
− − − −
. b)
4 5 3 7 3 8 2 5 4
x x
x x
− + + −
. c)
2
2 4 3 1 2 6 16 0
x x x x x x
− + − − −
.
Bài 5. Giải các bất phương trình sau:
a)( )( ) 2 4 1 4 0 x x − − b) ( )( ) 2
2 2 3 1
0 4 12 9
x x x
x x
− − +
− + c) 1 2 3 1 2 3 x x x + − − −
Bài 6. Giải các bất phương trình sau a) 2 2 5 2 0 x x − + b) 2 5 4 12 0 x x − + + c) 2 16 40 25 0 x x + + d) 2 2 3 7 0 x x − + − Bài 7. Giải các hệ bất phương trình sau:
a)
2
2 2 9 7 0
6 0
x x
x x
+ + + −
b)
2
2 2 6 0
3 10 3 0
x x
x x
+ − − +
c)
2
2 2 5 4 0
3 10 0
x x
x x
− − + − − +
Bài 8. Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x : a. ( ) 2 3 2 1 4 0 x m x m + − + + . b. ( ) 2 1 1 0 mx m x m + − + − .
c. ( ) ( ) ( ) 2 1 2 1 3 2 0 m x m x m − − + + − . d. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 2 1 0 m m x m x − − + − − .
Bài 9. Tìm m để phương trình sau: a. 2 2 ( 6 16) ( 1) 5 0 m m x m x + − + + − = có hai nghiệm trái dấu.
b. 2 (2 ) 2 0 x m x m − − + − = có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn:
2 2
1 2
2 2
7 x x x x +
Bài 10. Tìm m để: a. Bất phương trình
2 ( 1) 1 0 mx m x m − − + − vô nghiệm. b. Bất phương trình
2 ( 2) 2( 1) 4 0 m x m x + − − + có nghiệm với mọi x .
c. Bất phương trình ( )
2 3 ( 2) 4 0 m x m x − + + − có nghiệm.
d. Phương trình ( )
2 1 2( 2) 2 12 0 m x m x m + + − + − = có hai nghiệm cùng dấu.
e. Phương trình ( )
2 1 2( 2) 2 12 0 m x m x m + + − + − = có hai nghiệm trái dấu.
f. Phương trình ( )
2 1 2( 2) 2 12 0 m x m x m + + − + − = có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1.
Bài 11. a) Cho 3 cos 5 x = − và o o 180 270 x . Tính sin ,tan ,cot x x x .
b) Cho 3 tan 4 x = và 3
2 x . Tính cot ,sin ,cos x x x .
Bài 12. Cho tan cot 1 x x − = và o o 0 90 x . Tính sin ,cos ,tan ,cot x x x x . Bài 13. Rút gọn các biểu thức
a)
2 2cos 1 sin cos
x A x x − = + b) ( ) ( ) 2 2 sin 1 cot cos 1 tan B x x x x = + + +
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề cương ôn tập HK2 - Môn Toán 10
Trang 2
Bài 14. Tính giá trị của biểu thức
a) cot tan cot tan A + = −
biết 3 sin 5 = và 0 2
b) Cho tan 3 = . Tính 3 3 2sin 3cos 3sin 2cos ; 4sin 5cos 5sin 4cos + − − +
Bài 15. Chứng minh các đẳng thức sau
a) sin 1 cos 2 1 cos sin sin x x x x x + + = + b) 4 4 2 2 sin cos 1 2sin .cos x x x x + = −
c) 1 cos tan cos 1 sin
x x x x − = + d) 6 6 2 2 sin cos 1 3sin .cos x x x x + = −
e)
2 2
2 2 2 2 cos sin sin .cos cos tan x x x x x x − = −
f)
2
2 2 1 sin 1 2tan 1 sin
x x x + = + −
Bài 16. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào ,
a. .cot3 sin cos6 6 A − = . b. ( ) ( ) tan cot t tan .t n an a B − − − =
Bài 17. Cho 3 tan 5 = , tính:
a. cos c sin
os sin A + − = . b.
2 2
2 2 12sin cos cos sin cos 2co 3sin
sin s B + + + − = .
PHẦN 2: HÌNH HỌC
Bài 19. Cho ABC có 35, 20, 60 c b A = = = . Tính ; ; . ah R r Bài 20. Cho ABC có 10, 4 AB AC = = và 60 A= . Tính chu vi của ABC , tính tan . C Bài 21. Cho ABC có 5 , 8 AB cm AC cm = = và 60 A= . a. Tính BC b. Tính diện tích ABC c. Xét xem góc B tù hay nhọn? d. Tính độ dài đường cao AH e. Tính R Bài 25. Cho ABC a) Chứng minh rằng ( ) sin sin B A C = +
b) 60 , 75 ,AB 2 A B = = = , tính các cạnh còn lại của ABC . Bài 26. Cho ABC có , , BC a CA b AB c = = = . Chứng minh rằng .cos .cos a b C c B = + . Bài 28. Chứng minh rằng nếu các góc của ABC thỏa mãn điều kiện sin 2sin cos B A C = , thì tam giác đó cân. Bài 29. Lập PTTQ và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.