Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK2 Toán 10 năm 2019  2020 trường Chu Văn An  Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập HK2 Toán 10 năm 2019 2020 trường Chu Văn An Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn tập HK2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 05 trang, bao gồm một số đề tham khảo dạng tự luận, giúp học sinh tự rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK2 Toán 10 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập HK2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Chu Văn An – Hà Nội : + Cho biểu thức f(x) = -2x^2 – 8mx + 9 – m^2 (với m là tham số). a) Tìm m để bất phương trình f(x) = 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R. b) Tìm m để bất phương trình f(x) = 0 có tập nghiệm có độ dài bằng 5. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x^2 + y^2 – 4x – 5 = 0 và điểm M(-1;4). 1. Chứng tỏ M nằm ngoài đường tròn. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến đi qua điểm M. 2. Lập phương trình đường tròn đối xứng đường tròn (C) qua đường thẳng d: x – 2y + 3 = 0. 3. Tính diện tích tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (C). 4. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A(-1;0) và cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt E và F sao cho EF = 4. + Cho x và y là các số thực thoả mãn: 2x^2 – xy + y^2 = 1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x^2 – xy + y^2.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ 01

Bài 1 (1 điểm). Tìm tập xác định hàm số

  

2

2

3 2 . 5 5 2012 x x y

x x x   

  

Bài 2 (3,5 điểm).

1. Giải các bất phương trình sau

a)

2

2 3 2 5 0; 1 2

x x

x x

      

b) 2 3 2 3. x x x    

2. Xác định giá trị tham số m để hệ bất phương trình  

2 4 3 0

2 3 1

x x

mx m m x

         

vô nghiệm

Bài 3 (2 điểm).

1. Cho biết 1 3 os , ;2 . 3 2 c           

Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc . 

2. Rút gọn biểu thức 16 22 28 34 sin sin sin sin sin . 5 5 5 5 M x x x x x                                     

Bài 4 (3 điểm).

Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho đường thẳng 1

1 2 : 1

x t d y t

    

và đường thẳng 2 :2 3 0. d x y   

1. Xét vị trí tương đối của 1 2 , . d d

2. Xác định vị trí điểm 1 M d  sao cho khoảng cách từ M đến 2 d bằng 5 . 5

3. Lập phương trình đường tròn đi qua O và tiếp xúc hai đường thẳng 1 2 , . d d

Bài 5 (0,5 điểm). Cho ,x y là các số thực thoả mãn : 2 2 2 1. x xy y    Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất của biểu thức 2 2. M x xy y   

ĐỀ 02

Bài 1(2,5 điểm). Giải các bất phương trình sau

1. 2 3 2 2 x x x    

2.

2

2 2 9 0. 1 x x x x

   

Bài 2 (2 điểm).

1. Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm số

2

2

2 1

2 2 2 5

x x m y

x x m

   

   

xác định trên . 

2. Giải bất phương trình  

2 2 2 1 3 1 6 0. x x x     

Bài 3 (1,5 điểm).

1. Tính 2 sin , . 6 3  k k          

2. Chứng minh đẳng thức sau không phụ thuộc vào 

 

3

2 4 6 2 2 1 3 3 os 3sin sin sin 2 . 1 cot 4 M c                 

Bài 4 (3,5 điểm).

1. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho họ đường cong    2 2 : 2 2 1 6 8 0. m C x y mx m y m       

Chứng tỏ rằng họ   m C là họ các đường tròn. Xác định tâm và bán kính đường tròn có bán kính nhỏ

nhất trong họ  . m C

2. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho tam giác ABC có  0 90 , A  : 2 0, AB x y    đường cao

: 3 8 0. AH x y    Điểm   7; 11 M  thuộc đường thẳng . BC

a) Xác định toạ độ các đỉnh tam giác . ABC Tính diện tích tam giác . ABC b) Xác định phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC Bài 5 (0,5 điểm). Cho , , 0 x y z  thoả mãn 3 . xy yz zx xyz   

Chứng minh rằng 1 1 1 3. 3 3 3 2 x y y z z x      

ĐỀ 03

Bài 1 (1,5 điểm). Giải bất phương trình 2 2 2 5 3 1. 2 3 1 x x x x x        

Bài 2 (2,5 điểm).

1. Giải hệ bất phương trình

   3 2 1 0

1 0. 3 2

x x

x

x

          

2. Cho hàm số      2 2 2 2 2 4. f x m x m x m       (m là tham số)

a) Xác định m sao cho  1 4 f x m  với mọi .  x

b) Xác định m sao cho bất phương trình  0 f x  vô nghiệm.

Bài 3 (2 điểm).

1. Cho góc  thoả mãn 2 tan . 3  Tính giá trị của biểu thức    

2sin 2010 cos . 3cos 2011 sin

x x M x x

    

2. Chứng minh đẳng thức    

2

4 sin 2 2cos 3 2 2 1 cot . 3 4cos2 os 4 2 c x             

Bài 4 (3,5 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho đường tròn  C có phương trình

2 2 4 5 0 x y x     và điểm   1;4 . M 

1. Chứng tỏ M nằm ngoài đường tròn. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp

tuyến đi qua điểm . M 2. Lập phương trình đường tròn đối xứng đường tròn  C qua đường thẳng : 2 3 0. d x y   

3. Tính diện tích tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn . C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo