Quảng cáo
Nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Trần Phú - Hà Nội
QR

Nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh khối 10 chuẩn bị cho kỳ thi giữa học kì 1 môn Toán 10 sắp tới, giới thiệu đến các em tài liệu hướng dẫn nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Tài liệu gồm 12 trang, gồm 90 câu trắc nghiệm và 28 câu tự luận Đại số 10 và Hình học 10. Trích dẫn nội dung ôn tập giữa HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Trần Phú – Hà Nội: + Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC. a) Tìm hiệu AM – AN; MN – NC; MN – PN; BP – CP. b) Hãy phân tích véctơ AM theo hai véctơ MN và NP. c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đặt a = GA; b = GB. Hãy phân tích mỗi vectơ AB; GC; BC; CA qua các vectơ a và b. d) Gọi I là trung điểm của AP và K là điểm trên cạnh AC sao cho AK = xAC. Tìm x để ba điểm B, I, K thẳng hàng. + Cho hàm số y = (m – 1)x – m + 3 (có đồ thị là d). a) Tìm m để hàm số đồng biến trên R. b) Tìm m để đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y = -x + 2021. c) Tìm m để đồ thị hàm số Ox, Oy tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 4 (đvdt). d) Tìm điều kiện của m để y > 0 với mọi x thuộc [-1;3]. + Phát biểu các mệnh đề sau, bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần và đủ”: a) Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại. b) Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông. c) Một tứ giác là nội tiếp được trong đường tròn khi và chỉ khi nó có hai góc đối bù nhau. d) Một số chia hết cho 6 khi và chỉ khi nó chia hết cho 2 và cho 3.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- HOÀN KIẾM

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán

Lớp 10 Năm học 2020 - 2021

I - PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5 7 4 15. d) Năm 2018 là năm nhuận. A. 4. B. 3 C. 1. D. 2. Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 , 5 0 x R x x     là

A. 2 : 5 0 x x x    B. 2 : 5 0 x x x    . C. 2 : 5 0 x x x   

. D. 2 : 5 0 x x x    .

Câu 4. Cho 2 { :2 5 3 0} X x x x     , khẳng định nào sau đây đúng:

A.  0 X  . B.  1 X  . C. 3 2 X   

. D. 3 1; 2 X      

.

Câu 5. Cho hai tập 

2 :( 3)( 3) 0} A x x x      ; 2 { : 6 0} B x x     khi đó

A. \ B A B  . B. A B  . C. \ A B B  . D. A B A   .

Câu 6. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.     \ B A B A B    . B.     \ A A B A B    . .

C.     \ B A B A B    . D.     \ A A B A B    .

Câu 7. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng? A. { :2 1 0} M x x    . B. { :3 2 0} M x x     .

C. 2 { : 6 9 0} M x x x      . D. 2 { : 0} M x x    .

Câu 8. Cho 2 tập hợp     2;4;6;8 ; 4;8;9;0 A B   . Xét các khẳng định sau đây.

  4;8 A B   ;   0;2;4;6;8;9 A B   ;   \ 2;6 B A  .

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên?

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1.

Câu 9. Cho hai tập   2;3;5;7 A  ; { :| 1| 2} B x x    . Khi đó giao của A và B là

A.  3 . B.  2 . C.   2;3 . D. .

Câu 10. Cho   ; 2 A  ;   3; B   và   0;4 C  . Khi đó tập   A B C   là: A.   3;4 . B.     ; 2 3;   . C.   3;4 . D.     ; 2 3;   .

Câu 11. Cho     ;0 4; A   ;   2;5 B  . Tập hợp A B  là

A.     2;0 4;5   . B.   ; . C. . D.    2;0 4;5   .

Câu 12. Cho   2;5 A  . Khi đó \A là

A.     ;2 5;   . B.     ;2 5;   . C.   2;5 . D.    ;2 5;   .

Câu 13. Cho hai tập   0;6 A  ; { :| | 2} B x x    . Khi đó hợp của A và B là

A.   2;6  . B.   0;2 . C.   0;2 . D.   2;6  .

Câu 14. Cho ba tập   2;4 A  ; { :0 4} B x x     ; { :| | 1} C x x    khi đó

A.   1;4 A B C    . B.   1;4 A B C    . C.   1;4 A B C    . D.   1;4 A B C    .

Câu 15. Cho hai tập   1;3 A  ;   ; 3 B a a   . Với giá trị nào của a thì A B  

A. 3

4 a a

   

. B. 3

4 a a

   

. C. 3

4

a

a

   

. D. 3

4

a

a

   

.

Câu 16. Cho 2 tập khác rỗng ( 1;4]; ( 2;2 2); A m B m m      . Tìm m để A B  

A. 1 5 m  .. B. 3 m . C. 2 5 m  . D. 1 5 m  .

Câu 17. Tập xác định của hàm số 1 2 1 2 3 y x x    

là:

A. 1 3 ; 2 2     

. . B. 1 2 ; 2 3     

. C. 2 ; 3       

. D. 1 ; 2     

.

Câu 18. Tập xác định của hàm số 2 3 4 3 y x x     là:

A. 3 4 ; 2 3      

. B. 2 3 ; 3 4      

. C. 4 3 ; 3 2      

. D. .

Câu 19. Cho hàm số   

2 2 2 1 1

1 1

x khi x f x

x khi x

     

  

. Giá trị  1 f  bằng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Tập xác định của hàm số

 

 

3 , ;0

1 , 0; y

x x

x x

   

  



là:

A. \{0}. B. \[0;3]. C. \{0;3}. D. .

Câu 21. Hàm số 1 2 1 x x y m     xác định trên   0;1 khi:

A. 1 2 m  . B. 1 m . C. 1 2 m  hoặc 1 m . D. 2 m  hoặc 1 m .

Câu 22. Trong các hàm số sau đây: y x  , 2 4 y x x   , 4 2 2 y x x   có bao nhiêu hàm số chẵn?

6  6 5 5 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo