
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. TRẮC NGHIỆM (7điểm)
Nội dung Nhận
biết
Thông
hiểu Tổng số câu Giáo viên phụ trách
Chủ đề 1: Mệnh đề, tập hợp, tập xác định của hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ
5 2
13 Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai 3 3
Chủ đề 3: Phương trình, phương trình quy về bậc nhất, phương trình quy về bậc hai (hết phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyêt đối)
5 5 10
Chủ đề 3: Véc tơ, các phép toán véc tơ 7 5 12
TỔNG SỐ 20 15 35
II. TỰ LUẬN (3điểm)
Mức độ Tên chủ đề
Vận dụng
Cộng Giáo viên phụ trách Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 . Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai Số câu
Số điểm
1
0,5
1
0.5
2. Phương trình quy về bậc nhất, phương trình quy về bậc hai Số câu
Số điểm
1
1.0
1
1.0 3. Véc tơ, các phép toán véc tơ Số câu
Số điểm
1
1,0
1
0.5
2
1.5 Hạn cuối: 24h00 ngày Thứ hai 26/10/2020, nộp về hòm thư: phungthikimoanh73@yahoo.com.vn
1- ĐCGK1- TOÁN 10
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN 10
CHỦ ĐỀ 1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu 1: Mệnh đề 2 " : 100" x x ∃∈ = khẳng định rằng: A. Bình phương của một số tự nhiên bằng 100. B. Bình phương của một số x bằng 100. C. Chỉ có một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100. D. Có ít nhất một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100. Câu 2: Cho hai tập hợp [ ) 1;4 A = và [ ] 2;8 . B = Tìm \ . A B
A. [ ) 2;4 . B. [ ) 1;2 . C. [ ] 1;8 . D. [ ] 4;8 .
Câu 3: Tập hợp { } | 3 1 2 1 A x x = ∈ −< − ≤ được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là
A. ( ] 0;2 . B. [ ] 1;2 . C. [ ) 0;2 . D. ( ] 1;0 . −
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Các số nguyên đều chia hết cho 10 . B. π là số vô tỉ. C. Em thấp hơn anh. D. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. Câu 5: Cho { } 1;2;3;5;7 A = và { } 2;4;5;6;8 . B = Tập hợp \ A B là
A. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . B. { } 1;3;7 . C. { } 4;6;8 . D. { } 2;5 .
Câu 6: Cho tập hợp [ ) 2;5 A = − và [ ) 0; . B = +∞ Tìm . A B ∪
A. [ ) 0;5 . B. [ ) 2;0 . − C. [ ) 2; . − +∞ D. [ ) 5; . +∞
Câu 7: Viết quy tròn của số gần đúng sau: 215,34081 0,001. ± A. 215,3408. B. 0,21534081. C. 215,341. D. 215,34. Câu 8: Cho hai tập hợp ( ) [ ] 3; 3 , 1;8 M N = − = − . Xác định . M N ∪
A. ( 3;8]. M N ∪ = − B. [ 1;3). M N ∪ = − C. [ 3; 1). M N ∪ = − − D. [ 3;8). M N ∪ = − Câu 9: Cho hai tập hợp {-1; 5}, B={2;6}. A = Xác định B. A∩ A. A B ∩ = ∅. B. {5;6} A B ∩ = . C. {-1;6} A B ∩ = . D. {2;5} A B ∩ = . Câu 10: Cho hai tập hợp A và . B Hình nào sau đây minh họa . A B B ∩ =
A. B. C. D.
Câu 11: Viết : A “tập hợp các số thực lớn hơn 1 và nhỏ hơn 4” dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng? A. { } :1 4 A x x = ∈ ≤ ≤ B. { } 2;3 A = C. { } :1 4 A x x = ∈ < < D. { } :1 4 A x x = ∈ < <
Câu 12: Cho hai tập hợp
2 {x | 4}, Q={x |2x 1}. P x = ∈ ≤ ∈ < Xác định P\Q. A. P\Q={-2; -1; 1; 2}. B. P\Q={1; 2}. C. P\Q={0}. D. P\Q={0; 1; 2}. Câu 13: Chọn mệnh đề sai:
A. " , 3 3". x x x ∀∈ < ⇔ <
B. “Có một số nguyên chia hết cho 7”. C. “Nếu 0 a > thì 1 2 a a + > + ”. D. “Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì hai đường chéo của nó bằng nhau”. Câu 14: Lớp 10A có 38 học sinh. Có 27 học sinh thích nhảy, 24 học sinh thích hát, 3 học sinh không thích cả hát và nhảy. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh vừa thích hát, vừa thích nhảy?
A. 51 học sinh. B. 3 học sinh. C. 16 học sinh. D. 8 học sinh. Câu 15: Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :" ". P x x x ≥ Chọn khẳng định đúng?
A. ( ) 2 . P − B. ( ) 0 . P C. ( ) 2 . P D. ( ). P π
Câu 16: Cho tập hợp ( ) 2; \{0}. A = − +∞ Xác định . C A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.