Quảng cáo
Ma trận và đề cương giữa HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường Chu Văn An - Hà Nội
QR

Ma trận và đề cương giữa HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 ma trận đề thi và đề cương ôn tập giữa HK1 Toán 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Chu Văn An, thành phố Hà Nội; nhằm giúp các em có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 Toán 10 sắp tới. I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)Nội dungNhận biếtThông hiểuChủ đề 1: Mệnh đề, tập hợp, tập xác định của hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ.52Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.33Chủ đề 3: Phương trình, phương trình quy về bậc nhất, phương trình quy về bậc hai (hết phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối).55Chủ đề 3: Véc tơ, các phép toán véc tơ.75Tổng số2015 II. TỰ LUẬN (3 điểm)Chủ đề \ Mức độVận dụng thấpVận dụng cao1. Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.1 câu – 0,5 điểm2. Phương trình quy về bậc nhất, phương trình quy về bậc hai.1 câu – 1,0 điểm3. Véc tơ, các phép toán véc tơ.1 câu – 1,0 điểm1 câu – 0,5 điểm

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2020 - 2021

I. TRẮC NGHIỆM (7điểm)

Nội dung Nhận

biết

Thông

hiểu Tổng số câu Giáo viên phụ trách

Chủ đề 1: Mệnh đề, tập hợp, tập xác định của hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ

5 2

13 Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai 3 3

Chủ đề 3: Phương trình, phương trình quy về bậc nhất, phương trình quy về bậc hai (hết phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyêt đối)

5 5 10

Chủ đề 3: Véc tơ, các phép toán véc tơ 7 5 12

TỔNG SỐ 20 15 35

II. TỰ LUẬN (3điểm)

Mức độ Tên chủ đề

Vận dụng

Cộng Giáo viên phụ trách Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 . Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai Số câu

Số điểm

1

0,5

1

0.5

2. Phương trình quy về bậc nhất, phương trình quy về bậc hai Số câu

Số điểm

1

1.0

1

1.0 3. Véc tơ, các phép toán véc tơ Số câu

Số điểm

1

1,0

1

0.5

2

1.5 Hạn cuối: 24h00 ngày Thứ hai 26/10/2020, nộp về hòm thư: phungthikimoanh73@yahoo.com.vn

1- ĐCGK1- TOÁN 10

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN 10

CHỦ ĐỀ 1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu 1: Mệnh đề 2 " : 100" x x ∃∈ =  khẳng định rằng: A. Bình phương của một số tự nhiên bằng 100. B. Bình phương của một số x bằng 100. C. Chỉ có một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100. D. Có ít nhất một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100. Câu 2: Cho hai tập hợp [ ) 1;4 A = và [ ] 2;8 . B = Tìm \ . A B

A. [ ) 2;4 . B. [ ) 1;2 . C. [ ] 1;8 . D. [ ] 4;8 .

Câu 3: Tập hợp { } | 3 1 2 1 A x x = ∈ −< − ≤  được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là

A. ( ] 0;2 . B. [ ] 1;2 . C. [ ) 0;2 . D. ( ] 1;0 . −

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Các số nguyên đều chia hết cho 10 . B. π là số vô tỉ. C. Em thấp hơn anh. D. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. Câu 5: Cho { } 1;2;3;5;7 A = và { } 2;4;5;6;8 . B = Tập hợp \ A B là

A. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . B. { } 1;3;7 . C. { } 4;6;8 . D. { } 2;5 .

Câu 6: Cho tập hợp [ ) 2;5 A = − và [ ) 0; . B = +∞ Tìm . A B ∪

A. [ ) 0;5 . B. [ ) 2;0 . − C. [ ) 2; . − +∞ D. [ ) 5; . +∞

Câu 7: Viết quy tròn của số gần đúng sau: 215,34081 0,001. ± A. 215,3408. B. 0,21534081. C. 215,341. D. 215,34. Câu 8: Cho hai tập hợp ( ) [ ] 3; 3 , 1;8 M N = − = − . Xác định . M N ∪

A. ( 3;8]. M N ∪ = − B. [ 1;3). M N ∪ = − C. [ 3; 1). M N ∪ = − − D. [ 3;8). M N ∪ = − Câu 9: Cho hai tập hợp {-1; 5}, B={2;6}. A = Xác định B. A∩ A. A B ∩ = ∅. B. {5;6} A B ∩ = . C. {-1;6} A B ∩ = . D. {2;5} A B ∩ = . Câu 10: Cho hai tập hợp A và . B Hình nào sau đây minh họa . A B B ∩ =

A. B. C. D.

Câu 11: Viết : A “tập hợp các số thực lớn hơn 1 và nhỏ hơn 4” dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng? A. { } :1 4 A x x = ∈ ≤ ≤  B. { } 2;3 A = C. { } :1 4 A x x = ∈ < <  D. { } :1 4 A x x = ∈ < < 

Câu 12: Cho hai tập hợp

2 {x | 4}, Q={x |2x 1}. P x = ∈ ≤ ∈ <   Xác định P\Q. A. P\Q={-2; -1; 1; 2}. B. P\Q={1; 2}. C. P\Q={0}. D. P\Q={0; 1; 2}. Câu 13: Chọn mệnh đề sai:

A. " , 3 3". x x x ∀∈ < ⇔ < 

B. “Có một số nguyên chia hết cho 7”. C. “Nếu 0 a > thì 1 2 a a + > + ”. D. “Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì hai đường chéo của nó bằng nhau”. Câu 14: Lớp 10A có 38 học sinh. Có 27 học sinh thích nhảy, 24 học sinh thích hát, 3 học sinh không thích cả hát và nhảy. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh vừa thích hát, vừa thích nhảy?

A. 51 học sinh. B. 3 học sinh. C. 16 học sinh. D. 8 học sinh. Câu 15: Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :" ". P x x x ≥ Chọn khẳng định đúng?

A. ( ) 2 . P − B. ( ) 0 . P C. ( ) 2 . P D. ( ). P π

Câu 16: Cho tập hợp ( ) 2; \{0}. A = − +∞ Xác định . C A 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo