
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
1
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10
I. KIẾN THỨC ÔN TẬP
1. ĐẠI SỐ: TỪ ĐẠI CƯƠNG BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẾN HẾT BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
HAI
2. HÌNH HỌC: TỪ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ĐẾN HẾT PHƯƠNG TRÌNH
TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. ĐẠI SỐ :
Câu 1. Bất phương trình 3 3 2 3 2 4 2 4 x x x tương đương với bất phương trình nào sau đây
A.2 3 x . B. 3 2 x và 2 x .
C. 3 2 x . D. 2 2 4 3 3 2 4 3 x x x .
Câu 2. Bất phương trình 2 3 3 1 3 2 2 x x x tương đương với bất phương trình
A. 2 8 x . B. 2 1 3 x và 2 x . C. 2 1 3 x . D. 2 1 9 x .
Câu 3. Tập xác định của bất phương trình
2 2 4 2 0 3
x x x x là
A. ( 3; ) \ ( 2;1) D . B. 3; D .
C. 3;2 (1; ) D . D. 3;2 D .
Câu 4. Giá trị của m để bất phương trình 2 9 3 2 0 m x m vô nghiệm là
A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m . D. 2 3 m và 3 m .
Câu 5. Giá trị của m để bất phương trình 2 1 3 2 0 m x m nghiệm đúng x R là
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 2 3 m và 1 m .
Câu 6. Hệ bất phương trình sau
2 1
1 1 2 2
x m x
x có nghiệm khi
A. m 4 . B. m < 4 . C. 4 m . D. m > -4.
Câu 7. Hệ bất phương trình sau 2 2 1
3 2 0
x m x
x x
vô nghiệm khi
A. m > 0 . B. 0 m . C. 0 m . D. m < 0.
Câu 8. Kết luận nào sau đây là sai ?
A.Tam thức
2 2 5 f x x x luôn dương với mọi x.
B. Tam thức
2 3 2 7 f x x x luôn âm với mọi x.
C. Tam thức
2 6 9 f x x x luôn dương 3 x .
D. Tam thức
2 5 4 1 f x x x luôn âm 1 1; 5 x
.
Câu 9. Tam thức
2 2 3 f x x x luôn dương khi và chỉ khi
A. x < 3 hoặc x > -1. B. x < -1 hoặc x > 3. C. x < -2 hoặc x > 6. D. -1 < x < 3.
Câu 10. Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2 ?
A.
2 5 6 f x x x . B.
2 16 f x x .
C.
2 2 3 f x x x . D.
2 5 6 f x x x .
Câu 11. Cho tam thức 2 2 2 3 9 f x x m x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 0, 0 3 f x x m . B. 0, 0 3 f x x m .
C. 0, 0 3 f x x m . D. 0, ;0 3; f x x m .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 2 8 0 x x là
A. ;2 2 S . B. \ 2 2 S . C. S . D. S .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 3x 4 0 là
A. 1; 4 . B. ; 1 4; . C. ; 1 4; . D. (-1; 4).
Câu 14. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 12 0 2 1 0 x x x
là
A. 1 ;4 2
. B. 4;. C. 1 ;3 2
. D. 1 ; 2
.
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
3
Câu 15. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2
2 3 10 3 0
6 16 0
x x
x x
là
A. ; 2 8; S . B. 1 2; 3;8 3 S
. C. 1 ;3 3 S
. D. S .
B. HÌNH HỌC
Câu 16. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 1 1 1 2 2 2 a b c S ah bh ch . B. 1 1 1 sin sin sin 2 2 2 S ab C bc A ac B .
C. ; abc S R S = pr . D. S p p a p b p c .
Câu 17. Nếu tam giác ABC có 2 2 2 a b c thì
A. Góc A tù. B. Góc A vuông. C. Góc A nhọn. D. Góc A nhỏ nhất.
Câu 18. Trong tam giác ABC, khẳng định nào sau đâyđúng ?
A.
2 2
2 a
b c m . B.
2 a
b c m C.
2 2
2 a
b c m D.
2 2
2 a
b c m
Câu 19.Tam giác ABC có AB = 3, AC = 4 vàtan 2 2 A . Độ dài cạnh BC bằng
A. 33 . B. 17 . C. 3 2 . D. 4 2 .
Câu 20. Tam giác ABC có 0 105 A
và 0 45 B
. Tỉ số AB
AC bằng
A. 2 2 . B. 2 . C. 6 2 . D. 6 3 .
Câu 21. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a. Gọi E là trung điểm của cạnh BC, F là trung
điểm của đoạn AE. Độ dài đoạn DF bằng
A. 13 4 a . B. 15 4 a . C. 3 2 a . D. 3
4
a .
Câu 22. Cho tam giác ABC có AB=10, 1 tan 3 A B . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là
A. 5 10
9
. B. 5 10 . C. 10 5
. D.10 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.