Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán khối 10
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán khối 10

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 20 trang, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm Toán 10, giúp học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10. 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 Bài 1. Bất đẳng thức. + Dạng toán 1. Tính chất của bất đẳng thức. + Dạng toán 2. Bất đẳng thức cosi và ứng dụng. Bài 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn. + Dạng toán 1. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình. + Dạng toán 2. Sử dụng các phép biến đổi tương đương để giải bất phương trình một ẩn. + Dạng toán 3. Sử dụng các phép biến đổi tương đương giải hệ bất phương trình một ẩn. Bài 3. Dấu của nhị thức bậc nhất. + Dạng toán 1. Dấu nhị thức bậc nhất. + Dạng toán 2. Giải bất phương trình tích. + Dạng toán 3. Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. + Dạng toán 4. Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài 4. Dấu của tam thức bậc hai. + Dạng toán 1. Xét dấu tam thức bậc hai. + Dạng toán 2. Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan. + Dạng toán 3. Bất phương trình tích. + Dạng toán 4. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. 2. PHẦN TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 Bài 1. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác. + Dạng toán 1. Định lý cosin, áp dụng định lý cosin để giải tam giác. + Dạng toán 2. Định lý sin, áp dụng định lý sin để giải tam giác. + Dạng toán 3. Diện tích tam giác, bán kính đường tròn. Bài 2. Phương trình đường thẳng. + Dạng toán 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng. + Dạng toán 2. Viết phương trình đường thẳng và các bài toán liên quan. + Dạng toán 2.1 Viết phương trình đường thẳng khi biết VTPT hoặc VTCP, hệ số góc và một điểm đi qua. + Dạng toán 2.2 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc song song với đường thẳng cho trước. + Dạng toán 2.3 Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến,trung trực của tam giác. + Dạng toán 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Dạng toán 4. Góc của hai đường thẳng. + Dạng toán 5. Khoảng cách. 3. PHẦN TỰ LUẬN ĐẠI SỐ 10 + HÌNH HỌC 10

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 10

1

PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ

BÀI 1. BẤT ĐẲNG THỨC

DẠNG 1. TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1. Cho các bất đẳng thức a b  và c d  . Bất đẳng thức nào sau đây đúng

A. a c b d    . B. a c b d    . C. ac bd  . D. a b c d  .

Câu 2. Tìm mệnh đề đúng. A.    a b ac bc . B.    a b ac bc .

C.      a b a c b c . D.      

a b ac bd c d .

Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 x x x x     . B. 2 3 3 x x x    . C. 2

1 0 x

x

 . D. 1 0 1 x x   .

Câu 4. Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. x a a x a    . B. x a x a    .

C. x a x a    . D. x a x a x a     

.

Câu 5. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a ? A. 6 3  a a . B. 3 6  a a . C. 6 3 3 6    a a . D. 6 3    a a .

Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

A. a b a c b d c d        

. B. a b a c b d c d        

.

C. a b ac bd c d      

. D. a b a c b d c d        

.

DẠNG 2. BẤT ĐẲNG THỨC COSI và ỨNG DỤNG

Câu 7. Bất đẳng thức Côsi cho hai số , a b không âm có dạng nào trong các dạng được cho dưới đây?

A. 2 2 a b a b    . B. 2 2 a b ab   . C. 2 a b ab   . D. 2 2 a b ab   .

Câu 8. Cho ba số không âm , , a b c . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 3 a b c abc    . B. 3 3 abc a b c    . C. 3 a b c abc    . D. 3 4 a b c abc    .

Câu 9. Cho hai số thực a và b thỏa mãn 4 a b   . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tích .a b có giá trị nhỏ nhất là 2 . B. Tích .a b không có giá trị lớn nhất. C. Tích .a b có giá trị lớn nhất là 4 . D. Tích .a b có giá trị lớn nhất là 2 .

Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. a x a b x y b y        

. B. 1 2 0 a a a    .

C. 2 , 0 a b ab a b     . D. 1 1 , 0 a b a b a b      .

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 10

2

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  3 2 f x x x   với 0 x  là

A. 4 3. B. 6 . C. 2 6 . D. 2 3 .

Câu 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 4 A x x     .

A. 2. B. 2 . C. 2 2  . D. 0 .

BÀI 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

DẠNG 1. TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Câu 13. Bất phương trình 1 3 1 2 x x    có điều kiện xác định là

A. 1; 2 x x   . B. 1; 2 x x  . C. 1; 2 x x  . D. 1; 2 x x   .

Câu 14. Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 1 1 3 2 x x x     

là

A. 2 x  . B. 2

4

x

x

   

. C. 2

4

x

x

   

. D. 2 x  .

Câu 15. Điều kiện của bất phương trình 2

1 2 4 x x    là

A. 2 x . B. 2 x  . C. 2 x  . D. 0 x  .

Câu 16. Tìm điều kiện của bất phương trình 2 3 1 2 3 x x x

    .

A. 3 2 x  . B. 3 2 x  . C. 2 3 x  . D. 2 3 x  .

Câu 17. Tìm điều kiện của bất phương trình 2 3 2 6 3 x x x    

.

A. 2 x  . B. 2 x  . C. 2 x  . D. 2 x  .

Câu 18. Điều kiện của bất phương trình 1 2 2 x x   là

A. 2 x . B. 2 x  . C. 2 x . D. 2 x .

Câu 19. Tìm điều kiện của bất phương trình 12 2 2 x x x   

A. 2 0 2 0 x x

     

. B. 2 0 2 0 x x

     

. C. 2 0 2 0 x x

     

. D. 2 0 2 0 x x

     

.

DẠNG 2. SỬ DỤNG CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỂ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 9 6 x x   là A.   3;. B.  \ 3  . C. . D.   – ;3  .

Câu 21. Bất phương trình 3 9 0 x    có tập nghiệm là A.   3;. B.   ;3  . C.   3;. D.   ; 3  .

Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 6 x x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo