
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN KHỐI 10
HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020–2021
PHẦN I – CÁC KIẾN THỨC CẦN CHÚ Ý I. ĐẠI SỐ
1. Bất phương trình
- Bất phương trình và các khái niệm liên quan.
- Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Dấu nhị thức bậc nhất
- Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Dấu tam thức bậc hai
- Bất phương trình bậc hai
- Một số phương trình và bất phương trình qui về bậc hai
2.Thống kê
- Các khái niệm cơ bản
- Trình bày một mẫu số liệu
- Các số đặc trưng của mẫu số liệu
3. Góc lượng giác và công thức lượng giác
- Góc và cung lượng giác
- Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác.
- Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác có liên quan đặc biệt.
- Một số công thức lượng giác.
II. HÌNH HỌC
1. Đường thẳng
- Khái niệm véc tơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng.
- Các dạng phương trình tổng quát, phương trình tham số, phương trình chính tắc.
- Công thức tính góc, khoảng cách.
2. Đường tròn
- Phương trình đường tròn biết tâm và bán kính.
- Phương trình tổng quát của đường tròn.
- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
3. Elip
- Phương trình chính tắc của elip
PHẦN II – BÀI TẬP VẬN DỤNG
I. ĐẠI SỐ
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giá trị của tham số m để hệ bất phương trình
2 mx 9 3x m 4x 1 x 6
có nghiệm trên tập số thực là:
A. m 3
m 2
B. m 3
m 2
C. –2 ≤ m < 2 D. 0 < m ≤ 3
Câu 2. Bất phương trình 2 x 4x 3 2 x có tập nghiệm là:
A. ;2 B. 1; C. [1;2] D. (–∞;0) [1;2]
Câu 3. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để 2 2 3 2 0 x x mx m là :
A. 1;2 B. 1;2 C. ;1 2; D. ;1 2;
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 x x là :
A. 2;5 B. ;2 C. 4;5 D. 4;2
Câu 5. Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 3 2 2 2 3 x x x x là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. Đáp số khác
Câu 6. Giá trị tham số m để hệ bất phương trình
2 3 10 0
2 0
x x
mx m
có nghiệm trên tập số thực là:
A. 1 ; 2 ; 3 m
B. 1 ;0 ; 3 m
C. ; 2 0; m
D. 1 0; 3 m
Câu 7. Cho 4 5,5 x và sin
2 x
=0,8. Khi đó biểu thức sin 3
2 x
+ cos 3
2 x
bằng:
A. 1,4 B. 0,2 C. –1,4 D. –0,2
Câu 8. Kết quả rút gọn biểu thức
1 sin
) cos 1( . sin
cos 1 A 2
2
là:
A. tan B. 2tan C. cot D. 2cot
Câu 9. Biết 0 0 180 90 và 17
8 cos . Tính tan
A. –1 B. 8 15 C. 17
8 D. 15
8
Câu 10. Biết 3 1 cos . Khi đó, giá trị của biểu thức
tan 4 cot 5
tan 4 cot 5 A
là:
27 19 . D 27 15 . C 27 37 . B 27 37 . A
Câu 11. Cho tan 2 với 3 ; 2
. Khi đó giá trị của cos 3 2017 là
A. 11
5 5
B. 11 5 5 C. 71 125 D. 71
125
Câu 12. Cho 1 sin 3 với 3 ;2 2
. Khi đó giá trị của sin2 là
A. 4 2
9 B. 2 3 C. 4 2
9 D. 2
3 B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Giải các bất phương trình sau trên tập số thực:
4 x 4 x 3 x ). e 0 3 x 3 2 x x ). d
0 2 x
1 x 2 ) 3 x 4 x ( ). c 0 x 9
6 x 5 x x 1 ). b 0 1 x 3 x ). a
2 2
2 2 2
Bài 2. Giải các phương trình sau trên tập số thực:
11 x 6 x x 4 2 x ). c
4 1 x 1 x 2 2 x 2 ). b
0 8 x 14 x 3 x 6 1 x 3 ). a
2
2
Bài 3. Giải các bất phương trình sau trên tập số thực:
2 x x x x 4 x 3 x ). f 2 x
3 x 4 x 2 ). e
4 x 25 x 10 x ). d 4 x 2 1 x 1 x 5 ). c
4 x
x x 6 5 x 2
x x 6 ). b 0 2 x 3 x 2 ). x 4 x ( ). a
2 2 2
2 2
2 2 2 2
Bài 4. Cho hàm số với m là tham số.
a) Tìm các giá trị thực của tham số m để với mọi giá trị thực của x.
b) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Bài 5.
a) Tìm các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.