Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường Vinschool - Hà Nội
QR

Hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường Vinschool - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 10 đề cương hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 10 năm học 2020 – 2021 trường Vinschool – Hà Nội, nhằm giúp các em rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán 10 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2020 – 2021. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Đại số: a) Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn. b) Dấu nhị thức bậc nhất. c) Dấu tam thức bậc hai. d) Giá trị lượng giác của một cung. e) Công thức lượng giác. 2. Hình học: a) Hệ thức lượng trong tam giác. b) Phương trình đường thẳng. c) Phương trình đường tròn. II. BÀI TẬP MINH HỌA

Xem trước nội dung

1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

MÔN: TOÁN - LỚP 10

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Đại số

a) Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn;

b) Dấu nhị thức bậc nhất;

c) Dấu tam thức bậc hai;

d) Giá trị lượng giác của một cung;

e) Công thức lượng giác;

2. Hình học

a) Hệ thức lượng trong tam giác;

b) Phương trình đường thẳng;

c) Phương trình đường tròn.

II. BÀI TẬP MINH HỌA

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Cho biểu thức  2 4. f x x   Tìm tất cả các giá trị của x để  0 f x  .

A.   2; . x  B. 1 ; . 2 x      

C.   ;2 . x D.   2; . x 

Câu 2. Cho biểu thức  2 2. 1 x f x x

    Tìm tất cả các giá trị của x để  0 f x  .

A.   ; 1 . x B.   1; . x

C.   4; 1 . x  D.     ; 4 1; . x 

Câu 3. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 6 3 2 1 2 x x    là

A. 5 ; 2     

. B. 5 ; 2       

. C. 5 ; 2       

. D. 5 ; 2       

.

Câu 4. Bất phương trình 2 1 x x  tương đương với bất phương trình nào sau đây?

2

A.  

2 2 2 1 x x   . B.      2 1 5 5 x x x x     . C. 2 2 2 1 3 3 x x x x     . D. 1 1 2 1 x x   .

Câu 5. Điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 3 2 1 x x x      là

A. x. B.   ;2 x . C. 1 ; 2 x       

. D. 1 ;2 2 x      

.

Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên nhỏ hơn 10 thuộc tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 3 5 x x    ?

A. Vô số. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình ( 5)(3 ) 0 x x    là

A.     ;5 3;   . B.   3;. C.     ; 5 3;   . D.   5;3  .

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2021 0 3 6 x   là

A.   ;2  . B.   ;2  . C.   2;. D.   2;.

Câu 9. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình (3 )( 1) 0 x x    bằng

A. 1. B. 4 . C. 5 . D. 4.

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 x   là

A.   2;2  . B.   0;1 . C.   ;2  . D.   0;2 .

Câu 11. Biết tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 x x    là đoạn   ;a b . Khi đó, giá trị b a  bằng

A. 4

3 . B. 8

3 . C. 4. D. 10

3 .

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 2 x   là

A.   1 ; 1; . 3         

B.  1; .  C. 1 ; . 3       

D. 1 ; . 3       

Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 2 1 0 x x   là

A.   1 ; 1; 2 S         

. B.   1 ; 1; 2 S         

. C. 1 ;1 2 S       

. D. 1 ;1 2 S       

.

Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 4 0 x x    là

3

A.  \ 2 S  . B. S . C.   \ 2 S    . D.   2; S  .

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình   2 3 2 2 1 4 0 x m x m      vô nghiệm?

A. Vô số. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 16. Cho bất phương trình    2 2 1 1 0 f x mx m x m      (m là tham số). Gọi S là tập tất cả các giá trị của

m để bất phương trình có nghiệm. Khi đó, tập S là

A.  \ 0 S  . B. 1 0;8 S      

. C.   1 ;0 ; 8 S         

. D.  0 S  .

Câu 17. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 ( 1) 2 0 x m x m      có hai nghiệm phân

biệt 1 2 , x x khác 0 thỏa mãn

1 2

1 1 3 x x   .

A.     7 ; 2; 1 7; 2 m           

. B.   11 ; 2 2; 10 m         

.

C.     ; 2 2; 1 m   . D.   7; m .

Câu 18. Một đường tròn có bán kính 10 R  cm. Khi đó, số đo (rad) của cung có độ dài 5cm bằng

A. 1 rad. B. 3 rad. C. 2 rad. D. 0,5 rad.

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn lượng giác. M thuộc đường tròn sao cho 

6 AOM   (M

thuộc góc phần tư thứ tư). Số đo AM

có thể là giá trị nào sau đây?

A. 5

6

. B. 6

. C. 13

6

  . D. 11

6

  .

Câu 20. Cung có số đo 70bằng bao nhiêu rađian (làm tròn đến hàng phần nghìn)?

A. 2,443 rad. B. 1,222 rad. C. 2,943 rad. D. 1,412 rad.

Câu 21. Cung có số đo 5

6 rad bằng bao nhiêu độ, phút, giây?

A. 47 44'47''  . B. 37 33'37''  . C. 150. D. 30.

Câu 22. Trên đường tròn lượng giác, cho điểm 3 1 ; 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo