
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10 –HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2020-2021
I. TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ 1 Câu 1: Cho nhị thức bậc nhất 0 f x ax b a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nhị thức f x có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ; b a
.
B. Nhị thức f x có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ; b a
.
C. Nhị thức f x có giá trị trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ; b
a
.
D. Nhị thức f x có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ; b a
.
Câu 2: Nhị thức 3 ( ) 3 4 f x x có giá trị âm khi
A. ;4 x B. 4; x C. 4;4 x D. 2; x Câu 3: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 2 3 f x x . Tìm mệnh đề đúng.
A. 3 ( ) 0 ; 2 f x x
B. 3 ( ) 0 ; 2 f x x
C. 2 ( ) 0 ; 3 f x x
D. 2 ( ) 0 ; 3 f x x Câu 4: Cho
2 f x ax bx c , 0 a và 2 4 b ac . Cho biết dấu của khi f x luôn cùng dấu với
hệ số a với mọi x . A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 . Câu 5: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 3 4 f x x x . Tìm mệnh đề đúng.
A. 2 2 3 4 0 x x với mọi x B. 2 2 3 4 0 x x với mọi x
C. 2 2 3 4 0 x x với mọi x D. 2 2 3 4 0 x x với mọi 3 \ 2 x
Câu 6: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 2 1 x
A. 1; B. 1; C. 1 ; 3
D. 1 ; 3
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3 6 0 x là A. ;2 B. 2; C. ; 2 D. 2;
Câu 8: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 12 2 2 x x x
A. 2 0
2 0
x
x
B. 2 0
2 0
x
x
C. 2 0
2 0
x
x
D. 2 0
2 0
x
x
Câu 9: Bất phương trình
2 4 4 0 x x có tập nghiệm là A. . B. \ 2 . C. \ 0 . D. 2 .
Câu 10: Tam thức bậc hai
2 3 2 f x x x nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A. ;1 2; x B. 1;2 x C. 1;2 x D. ;1 2; x
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
2
Câu 11: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là : A. 2 3 1 0 x x B. 2 3 1 0 x x C. 2 3 1 0 x x . D. 2 3 1 0 x x Câu 12: Bất phương trình x x 2 1 3 6 0 3
có tập nghiệm là
A. 6; 3 B. ; 6 3; C. 6; 3 D. 6; 3
Câu 13: Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. x a a x a . B. x a x a . C. x a x a . D. x a x a x a
.
Câu 14: Cho tam thức bậc 2, 2 , 0 f x ax bx c a . Điều kiện để tam thức 0, f x x R là
A. 0 B. 0
0
a
C. 0
0
a
D. 0
Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 x x x x . B. 2 3 3 x x x . C. 2
1 0 1 0 x x x
. D. 1 0 1 x x .
Câu 16: Để điều tra số con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình . Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 3 5 1 1 2 3 1 2 2 3 4 1 1 2 3 4 Dấu hiệu ở đây là gì ? A . Số gia đình ở tầng 4. B . Số con ở mỗi gia đình. C . Số tầng của chung cư. D . Số người trong mỗi gia đình. Câu 17: Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là A. Mốt B. Số trung bình C. Số trung vị D. Độ lệch chuẩn Câu 18: Công thức tính số trung bình cộng trong bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp( với , , i i i c n f lần lượt là giá trị đại diện, tần số, tần suất của lớp thứ i, n là số các số liệu thống kê): A. 1 1 2 2 1 1 2 2 1 ( ... ) ... k k k k x n c n c n c f c f c f c n B.
1 1 2 2 1 1 2 2 1 ( ... ) ... k k k k x n c n c n c f c f c f c n
C.
1 1 2 2 1 1 2 2 1 ( ... ) ... k k k k x n c n c n c f c f c f c n D.
1 1 2 2 1 1 2 2 1 ( ... ) ... k k k k x n c n c n c f c f c f c n
Câu 19: Cho bảng phân bố tần số: Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty
Tiền thưởng 2 3 4 5 6 Cộng Tần số 5 15 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.