Quảng cáo
Đề cương giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi giữa HK1 môn Toán 10 sắp tới, giới thiệu đến các em đề cương giữa học kỳ 1 Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội. Phần 1 . Kiến thức ôn tập. a. Đại số: 1. Chương 1. Mệnh đề – tập hợp. 2. Chương 2. Hàm số bậc nhất – hàm số bậc hai. b. Hình học: Chương 1. Vectơ. + Bài 1. Các định nghĩa vectơ. + Bài 2. Tổng, hiệu các vectơ. Phần 2 . Trắc nghiệm khách quan. Phần 3 . Tự luận.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

PHẦN 1. KIẾN THỨC ÔN TẬP

A. ĐẠI SỐ : 1. Chương 1 : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

2. Chương 2 : HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC HAI

B. HÌNH HỌC : Chương 1 : VECTƠ

Bài 1: Các định nghĩa vectơ Bài 2: Tổng, hiệu các vec tơ

PHẦN 2. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. ĐẠI SỐ I. Mệnh đề - Tập hợp Câu 1. Câu nào dưới đây không phải là mệnh đề ? A. Các em phải chăm học ! B. 5 + 7 + 4 = 15 C. 12 + 8 = 11 D. Năm 2016 không phải là năm nhuận Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến P(n) : 2 " 1 n  chia hết cho 4 " với n là số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. P(5) đúng và P(2) đúng B. P(5) đúng và P(2) sai C. P(5) sai và P(2) sai D. P(5) sai và P(2) đúng Câu 3. Chọn mệnh đề đúng A. * 2 , 1 n n    là bội số của 3 B. 2 , 3 x x   

C. , 2 1 n n    là số nguyên tố D. , 2 2 n n n     Câu 4. Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. ABC là tam giác vuông ở A 2 2 2 1 1 1 AH AB AC   

B. ABC là tam giác vuông ở A 2 . BA BH BC   C. ABC là tam giác vuông ở A 2 . HA HB HC   D. ABC là tam giác vuông ở A 2 2 2 AB BC AC    Câu 5. Phủ định của mệnh đề: “Tồn tại số thực x, 2 5 2 1 x x  ” là A. 2 " , 5 2 1" x R x x    B. 2 " , 5 2 1" x R x x   

C. 2 " , 5 2 1" x R x x    D. 2 " , 5 2 0" x R x x   

Câu 6. Để chứng minh định lí sau đây bằng phương pháp phản chứng: “Nếu n là số tự nhiên và 2 n chia

2

hết cho 5 thì n chia hết cho 5 ”, một học sinh lí luận như sau

(I) Giả sử n chia hết cho 5 (II) Như vậy, n = 5k với k là số nguyên. (III) Suy ra 2 2 25 n k  . Do đó 2 n chia hết cho 5. (IV) Vậy mệnh đề đã cho được chứng minh. A. Lập luận trên sai từ giai đoạn (I) B. Lập luận trên sai từ giai đoạn (II) C. Lập luận trên sai từ giai đoạn (III) D. Lập luận trên đúng Câu 7. Cho x là số thực. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. “ Điều kiện cần và đủ để 2 9 x  là 3 x  ”

B. “ Điều kiện cần và đủ để 2 9 x  là x >3 hoặc x < -3 ”

C. 2 " , 9 3 3" x R x x    

D. 2 " , 9 3" x R x x     Câu 8. Điền dấu (x) vào ô thích hợp

Mệnh đề Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”, “điều kiện cần và đủ”

Đúng Sai

Nếu một tứ giác là một hình thoi thì nó có bốn cạnh bằng nhau

Để một tứ giác là hình thoi, điều kiện cần là bốn cạnh bằng nhau

Nếu một tứ giác là một hình thoi thì nó có bốn cạnh bằng nhau

Một tứ giác là một hình thoi thì điều kiện đủ là bốn cạnh bằng nhau

Nếu số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 thì n chia hết cho 3

Điều kiện cần để số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 là n chia hết cho 3

Nếu số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 thì n chia hết cho 3

Điều kiện đủ để số tự nhiên 2 n chia hết cho 3 là n chia hết cho 3

Nếu 0  thì phương trình bậc hai vô nghiệm

Điều kiện cần để phương trình bậc hai vô nghiệm là 0 

Nếu 0  thì phương trình bậc hai vô nghiệm

Để phương trình bậc hai vô nghiệm điều kiện đủ là 0 

Một tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Để một tứ giác là hình bình hành điều kiện cần và đủ là có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Phương trình

2 0( 0) ax bx c a     có nghiệm

nếu và chỉ nếu 0 

Để phương trình 2 0 ( 0) ax bx c a    

có nghiệm, điều kiện cần và đủ là 0 

Câu 9. Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3) = 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là

A. {1; 4; 3} B.{1 ;2 ; 3 } C. {1;-1; 2 ; -2 ; 3

1 } D. { -1; 1; 2 ; -2; 3}

Câu 10. Cho tập hợp sô’ sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B bằng A. ( -1;2] B. (2 ; 5] C. ( - 1 ; 7) D. ( - 1 ;2)

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo