
Trang 1
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022. MÔN: TOÁN 10 I. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Đại số - Chƣơng 1: Mệnh đề, Tập hợp. - Chƣơng 2: Hàm số, Hàm số bậc nhất, Hàm số bậc 2. 2. Hình học - Chƣơng 1: Véc tơ (Véc tơ, Tổng hiệu véc tơ, Tích một số và một véc tơ)
II. CÂU HỎI ÔN TẬP A- TRẮC NGHIỆM
CHỦ ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu 1. Mệnh đề 2 " : 100" x x khẳng định rằng: A. Bình phƣơng của một số tự nhiên bằng 100. B. Bình phƣơng của một số x bằng 100. C. Chỉ có một số tự nhiên mà bình phƣơng của nó bằng 100. D. Có ít nhất một số tự nhiên mà bình phƣơng của nó bằng 100. Câu 2. Cho hai tập hợp 1;4 A và 2;8 B . Tìm \ A B .
A. 2;4 . B. 1;2 . C. 1;8 . D. 4;8 .
Câu 3. Tập hợp | 3 1 2 1 A x x đƣợc viết lại dƣới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là
A. 0;2 . B. 1;2 . C. 0;2 . D. 1;0 . Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Các số nguyên đều chia hết cho 10. B. là số vô tỉ. C. Em thấp hơn anh. D. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
Câu 5. Cho 1;2;3;5;7 A và 2;4;5;6;8 B . Tập hợp \ A B là A. 1;2;3;4;5;6;7;8 . B. 1;3;7 . C. 4;6;8 . D. 2;5 .
Câu 6. Cho tập hợp 2;5 A và 0; B . Tìm A B . A. 0;5 . B. 2;0 . C. 2; . D. 5;.
Câu 7. Cho mệnh đề chứa biến
2 :3 5 P x x x , với x là số thực. Mệnh đề nào dƣới đây đúng?
A. 3 P . B. 4 P . C. 1 P . D. 5 P .
Câu 8. Cho hai tập hợp 3;3 , 1;8 . M N Xác định . M N
A. 3;8 . M N B. 1;3 . M N C. 3; 1 . M N D. 3;8 . M N
Câu 9. Cho hai tập hợp 1;5 , 2;6 . A B Xác định . A B
A. . A B B. 5;6 . A B C. 1;6 . A B D. 2;5 . A B
Câu 10. Cho hai tập hợp A và B . Hình nào sau đây minh họa A B B .
A.
B
A
. B.
B
A
.
Trang 2
C.
B
A
. D.
B A
. Câu 11. Viết : A “Tập hợp các số thực lớn hơn 1 và nhỏ hơn 4” dƣới dạng chỉ ra tính chất đặc trƣng? A. :1 4 A x x . B. 2;3 A .
C. :1 4 A x x . D. :1 4 A x x .
Câu 12. Cho hai tập hợp 2 | 4 P x x , |2 1 Q x x . Xác định \ P Q.
A. \ 2; 1;1;2 P Q . B. \ 1;2 P Q .
C. \ 0 P Q . D. \ 0;1;2 P Q . Câu 13. Chọn mệnh đề sai: A. " , 3 3" x x x . B. “Có một số nguyên chia hết cho 7”. C. “Nếu 0 a thì 1 2 a a ”. D. “Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì hai đƣờng chéo của nó bằng nhau”. Câu 14. Lớp 10A có 38 học sinh. Có 27 học sinh thích nhảy, 24 học sinh thích hát, 3 học sinh không
thích cả hát và nhảy. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh vừa thích hát vừa thích nhảy? A. 51 học sinh. B. 3 học sinh. C. 16 học sinh. D. 8 học sinh. Câu 15. Cho mệnh đề chứa biến
2 :" " P x x x . Chọn khẳng định đúng?
A. 2 P . B. 0 P . C. 2 P . D. P .
Câu 16. Cho tập hợp 2; \ 0 A . Xác định C A.
A. ; 2 0 C A . B. ;2 0 C A .
C. ; 2 \ 0 C A . D. ;2 \ 0 C A . Câu 17. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
2 " , 2 2 " x x x . B. 2 " , 2 4" x x x .
C. 2 " , 0" x x . D. 2 " , 2 0" x x .
Câu 18. Biểu diễn tập hợp |1 1 4 x x trên trục số.
A. . B.
C. . D. . Câu 19. Cho tập hợp : 3 A x x . Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử.
A. 0;1;2 A . B. 2; 1;0;1;2 A . C. 2; 1;1;2 A . D. 1;2 A .
Câu 20. Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 0 x x ” là: A. 2 : 0 x x . B. 2 : 0 x x . C. 2 : 0 x x . D. 2 : 0 x x . Câu 21. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. 2 n là số lẻ n là số lẻ. B. Phƣơng trình 2 0 x mx n có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi 0 n . C. Hình chữ nhật có hai đƣờng chéo vuông góc là một hình vuông và ngƣợc lại. D. Phƣơng trình 2 0 x ax b có nghiệm khi và chỉ khi 2 4 0 a b . Câu 22. Số phần tử của tập hợp 1; 2; 2019; 2020; 2021 A …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.