Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 THPT Uông Bí - Quảng Ninh
QR

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 THPT Uông Bí - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Uông Bí – Quảng Ninh; đề cương bao gồm ma trận đề thi, bảng mô tả chi tiết và ngân hàng câu hỏi theo chủ đề Toán 10. NHẬN BIẾT: 1 Xác định câu là mệnh đề. 2 Tìm tập hợp con của tập hợp cho trước. 3 Tìm giao, hợp hai tập hợp. 4 Xác định số qui tròn khi biết dạng gần đúng. 5 Tìm txđ của hàm số. 6 Tìm hàm số chẵn,lẻ. 7 Tìm hàm số đơn điệu. 8 Tìm tọa độ đỉnh parabol. 9 Mệnh đề về khái niệm phương, hướng của vectơ, hoặc vectơ bằng nhau. 10 Tìm sô các vectơ khác véc-tơ – Không lập nên từ k điểm cho trước. 11 Hệ thức vectơ về quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ. 12 Rút gọn phép cộng nhiều vectơ theo quy tắc 3 điểm. 13 Tính độ dài của tổng, hiệu hai véc tơ chung điểm đầu. 14 Kiểm tra tính chất trung điểm và trọng tâm tam giác bằng cách hỏi chọn mệnh đề đúng. 15 Nhận biết mệnh đề đúng sai. 16 Xác định chiều biến thiên hàm số bậc nhất. 17 Xác định chiều biến thiên hàm số bậc hai. 18 Tính giá trị của hàm số bậc nhất. 19 Điểm thuộc đồ thị hàm số. 20 Xác định biểu thức vectơ đúng sai. THÔNG HIỂU: 21 Tìm tập xác định của hàm số cho bởi nhiều biểu thức. 22 Phủ định của mệnh đề. 23 Tìm hiệu 2 tập hợp. 24 Xác định tính chẵn lẻ của hàm số và tính chất hàm số chẵn lẻ. 25 Tìm đường thẳng đi qua điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước. 26 Tìm hệ số trong phương trình parabol biết tọa độ điểm trên parabol. 27 Cho hình bình hành, kiểm tra qui tắc trừ, qui tắc ba điểm, tính chất trung điểm bằng các đẳng thức vectơ. 28 Cho hình bình hành tâm O. Rút gọn tổng 3 vectơ có cùng điểm đầu là 1 đỉnh của hình bình hành (sử dụng quy tắc trung điểm). 29 Cho tam giác, kiểm tra tính chất trọng tâm tam giác thông qua đẳng thức vectơ. 30 Cho 4 điểm bất kỳ. Tìm đẳng thức vectơ đúng (dạng bài chứng minh đẳng thức vectơ). 31 Tìm tham số liên quan đến các phép toán về tập hợp số. 32 Tìm pt đường thẳng tạo với 2 trục tđ tam giác có diện tích cho trước. 33 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên đoan cho trước. 34 Xác định parabol dựa vào BBT, đồ thị. 35 Biểu thị vectơ theo 2 vectơ không cùng phương. VẬN DỤNG: Bài toán tìm hiệu, hợp, giao của các tập con của tập số thực có yếu tố tham số. Tìm tập xác định của hàm số. Tìm phương trình của parabol. Phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước hoặc chứng minh đẳng thức vectơ.

Xem trước nội dung

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

LỚP 10 NĂM HỌC 202-2022

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

Số CH

Số CH

Số CH TN TL

1

1. Mệnh

đề. Tập

hợp

1.1. Mệnh đề 2 1 3

1 1.2. Tập hợp 2 2 1 4

1.3. Số gần đúng. Sai số 1 0 1

2

2. Hàm

số bậc nhất và

bậc hai

2.1. Hàm số 4 2

1

6

2 2.2. Hàm số

y ax b   2 2 4

2.3. Hàm số bậc hai 2 3 1 5

3 3. Vectơ

3.1. Các định nghĩa 2 1

1

3

1 3.2. Tổng và hiệu của hai vectơ 2 2 4

3.3. Tích của vectơ với một số 3 2 5

Tổng 20 15 2 2 35 4

Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 70 30

Tỉ lệ chung

(%)

70 30 100

MÔ TẢ CHI TIẾT

CÂU MỨC ĐỘ NHẬN

THỨC

MÔ TẢ

1

NHẬN BIẾT

Xác định câu là mệnh đề 2 Tìm tập hợp con của tập hợp cho trước 3 Tìm giao, hợp hai tập hợp 4 Xác định số qui tròn khi biết dạng gần đúng 5 Tìm txđ của hàm số 6 Tìm hàm số chẵn,lẻ 7 Tìm hàm số đơn điệu 8 Tìm tọa độ đỉnh parabol 9 Mệnh đề về khái niệm phương, hướng của vec tơ, hoặc vec tơ bằng nhau 10 Tìm sô các vec tơ khác véc-tơ – Không lập nên từ k điểm cho trước. 11 Hệ thức vec tơ về quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh, quy tắc trừ. 12 Rút gọn phép cộng nhiều vec tơ theo quy tắc 3 điểm. 13 Tính độ dài của tổng, hiệu hai véc tơ chung điểm đầu. 14 Kiểm tra tính chất trung điểm và trọng tâm tam giác bằng cách hỏi chọn mệnh đề đúng. 15 Nhận biết mệnh đề đúng sai 16 Xác định chiều biến thiên hàm số bậc nhất 17 Xác định chiều biến thiên hàm số bậc hai 18 Tính giá trị của hàm số bậc nhất 19 Điểm thuộc đồ thị hàm số 20 Xác định biểu thức vecto đúng sai 21

THÔNG HIỂU

Tìm tập xác định của hàm số cho bởi nhiều biểu thức 22 Phủ định cảu mệnh đề 23 Tìm hiệu 2 tập hợp 24 Xác định tính chẵn lẻ của hàm số và tính chất hàm số chẵn lẻ 25 Tìm đường thẳng đi qua điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước 26 Tìm hệ số trong pt parabol biết tọa độ điểm trên parabol 27 Cho hình bình hành, kiểm tra qui tắc trừ, qui tắc ba điểm, tính chất trung điểm bằng các đẳng thức vecto. 28 Cho hbh tâm O. Rút gọn tổng 3 vec tơ có cùng điểm đầu là 1 đỉnh của hbh ( sử dụng quy tắc trung điểm). 29 Cho tam giác, kiểm tra tính chất trọng tâm tam giác thông qua đẳng thức vecto. 30 Cho 4 điểm bất kỳ. Tìm đẳng thức vecto đúng. ( Dạng bài chứng minh đẳng thức vecto). 31 Tìm tham số liên quan đến các phép toán về tập hợp số 32 Tìm pt đường thẳng tạo với 2 trục tđ tam giác có diện tích cho trước 33 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên đoan cho trước. 34 Xác định parabol dựa vào BBT, đồ thị 35 Biểu thị vecto theo 2 vecto không cùng phương. T Ự L U Ậ N

VẬN DỤNG

Bài toán tìm hiệu, hợp, giao của các tập con của tập số thực có yếu tố tham số. Tìm tập xác định của hàm số

Tìm phương trình của parabol

2 (a 0) y ax bx c     Phân tích 1 vectơ theo 2 vecto không cùng phương. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước hoặc chứng minh đẳng thức vecto

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 10 – NĂM HỌC 2021-2022

THPT UÔNG BÍ

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THEO CHỦ ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN NỘI DUNG

ÔN TẬP KIỂM TRA GKI MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC 2021 - 2022

CHUYÊN ĐỀ 1 MỆNH ĐỀ VÀ SUY LUẬN TOÁN HỌC Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai? A. “Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”. B. Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai. C. Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai. D. Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.

Lời giải Chọn C. Theo định nghĩa thì một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai. Câu 2: Chọn khẳng định sai.

A. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P , nếu P đúng thì P sai và điều ngược lại chắc đúng.

B. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P là hai câu trái ngược nhau.

C. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P được kí hiệu là P .

D. Mệnh đề P : “ là số hữu tỷ” khi đó mệnh đề phủ định P là: “ là số vô tỷ”.

Lời giải Chọn B. Vì các đáp án A, C, D đúng, còn đáp án B dùng ý “hai câu trái ngược nhau” chưa rõ nghĩa. Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Nếu  a b thì 2 2  a b . B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. C. Nếu em chăm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo