
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 10 NĂM HỌC 202-2022
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số CH
Số CH
Số CH TN TL
1
1. Mệnh
đề. Tập
hợp
1.1. Mệnh đề 2 1 3
1 1.2. Tập hợp 2 2 1 4
1.3. Số gần đúng. Sai số 1 0 1
2
2. Hàm
số bậc nhất và
bậc hai
2.1. Hàm số 4 2
1
6
2 2.2. Hàm số
y ax b 2 2 4
2.3. Hàm số bậc hai 2 3 1 5
3 3. Vectơ
3.1. Các định nghĩa 2 1
1
3
1 3.2. Tổng và hiệu của hai vectơ 2 2 4
3.3. Tích của vectơ với một số 3 2 5
Tổng 20 15 2 2 35 4
Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 70 30
Tỉ lệ chung
(%)
70 30 100
MÔ TẢ CHI TIẾT
CÂU MỨC ĐỘ NHẬN
THỨC
MÔ TẢ
1
NHẬN BIẾT
Xác định câu là mệnh đề 2 Tìm tập hợp con của tập hợp cho trước 3 Tìm giao, hợp hai tập hợp 4 Xác định số qui tròn khi biết dạng gần đúng 5 Tìm txđ của hàm số 6 Tìm hàm số chẵn,lẻ 7 Tìm hàm số đơn điệu 8 Tìm tọa độ đỉnh parabol 9 Mệnh đề về khái niệm phương, hướng của vec tơ, hoặc vec tơ bằng nhau 10 Tìm sô các vec tơ khác véc-tơ – Không lập nên từ k điểm cho trước. 11 Hệ thức vec tơ về quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh, quy tắc trừ. 12 Rút gọn phép cộng nhiều vec tơ theo quy tắc 3 điểm. 13 Tính độ dài của tổng, hiệu hai véc tơ chung điểm đầu. 14 Kiểm tra tính chất trung điểm và trọng tâm tam giác bằng cách hỏi chọn mệnh đề đúng. 15 Nhận biết mệnh đề đúng sai 16 Xác định chiều biến thiên hàm số bậc nhất 17 Xác định chiều biến thiên hàm số bậc hai 18 Tính giá trị của hàm số bậc nhất 19 Điểm thuộc đồ thị hàm số 20 Xác định biểu thức vecto đúng sai 21
THÔNG HIỂU
Tìm tập xác định của hàm số cho bởi nhiều biểu thức 22 Phủ định cảu mệnh đề 23 Tìm hiệu 2 tập hợp 24 Xác định tính chẵn lẻ của hàm số và tính chất hàm số chẵn lẻ 25 Tìm đường thẳng đi qua điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước 26 Tìm hệ số trong pt parabol biết tọa độ điểm trên parabol 27 Cho hình bình hành, kiểm tra qui tắc trừ, qui tắc ba điểm, tính chất trung điểm bằng các đẳng thức vecto. 28 Cho hbh tâm O. Rút gọn tổng 3 vec tơ có cùng điểm đầu là 1 đỉnh của hbh ( sử dụng quy tắc trung điểm). 29 Cho tam giác, kiểm tra tính chất trọng tâm tam giác thông qua đẳng thức vecto. 30 Cho 4 điểm bất kỳ. Tìm đẳng thức vecto đúng. ( Dạng bài chứng minh đẳng thức vecto). 31 Tìm tham số liên quan đến các phép toán về tập hợp số 32 Tìm pt đường thẳng tạo với 2 trục tđ tam giác có diện tích cho trước 33 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên đoan cho trước. 34 Xác định parabol dựa vào BBT, đồ thị 35 Biểu thị vecto theo 2 vecto không cùng phương. T Ự L U Ậ N
VẬN DỤNG
Bài toán tìm hiệu, hợp, giao của các tập con của tập số thực có yếu tố tham số. Tìm tập xác định của hàm số
Tìm phương trình của parabol
2 (a 0) y ax bx c Phân tích 1 vectơ theo 2 vecto không cùng phương. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước hoặc chứng minh đẳng thức vecto
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 10 – NĂM HỌC 2021-2022
THPT UÔNG BÍ
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THEO CHỦ ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
ÔN TẬP KIỂM TRA GKI MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC 2021 - 2022
CHUYÊN ĐỀ 1 MỆNH ĐỀ VÀ SUY LUẬN TOÁN HỌC Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai? A. “Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”. B. Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai. C. Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai. D. Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.
Lời giải Chọn C. Theo định nghĩa thì một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai. Câu 2: Chọn khẳng định sai.
A. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P , nếu P đúng thì P sai và điều ngược lại chắc đúng.
B. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P là hai câu trái ngược nhau.
C. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P được kí hiệu là P .
D. Mệnh đề P : “ là số hữu tỷ” khi đó mệnh đề phủ định P là: “ là số vô tỷ”.
Lời giải Chọn B. Vì các đáp án A, C, D đúng, còn đáp án B dùng ý “hai câu trái ngược nhau” chưa rõ nghĩa. Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Nếu a b thì 2 2 a b . B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. C. Nếu em chăm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.