Quảng cáo
Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng cuối HK1 môn Toán 10 sắp tới, giới thiệu đến các em đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội. A. KIẾN THỨC ÔN TẬP I. ĐẠI SỐ: Từ phần đại cương về phương trình đến hết bất đẳng thức. II. HÌNH HỌC: Từ tích của một vectơ với một số đến hết tích vô hướng của hai vectơ. B. LUYỆN TẬP PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. I. ĐẠI SỐ. 1. Phương trình. 2. Hệ phương trình. II. HÌNH HỌC. 1. Tích của một vectơ với một số. 2. Hệ trục tọa độ. 3. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng. PHẦN 2. TỰ LUẬN. I. ĐẠI SỐ. II. HÌNH HỌC.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương học kỳ I-Năm học 2021-2022 Trang 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

A. KIẾN THỨC ÔN TẬP I. ĐẠI SỐ: Từ phần đại cương về phương trình đến hết bất đẳng thức. II. HÌNH HỌC: Từ tích của một vectơ với một số đến hết tích vô hướng của hai vec tơ. B. LUYỆN TẬP PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN I. ĐẠI SỐ 1. Phương trình Câu 1. Chỉ ra khẳng định sai?

A. 3 2 2 x x    2 0 x    . B. 3 2 x   3 4 x    .

C. ( 2) 2 2 x x

x

  

2 x   . D. 2 x  2 x   .

Câu 2 . Chỉ ra khẳng định sai?

A. 1 2 1 x x    1 0 x   . B. 2 1 2 x x x     1 x  .

C. 1 x  1 x  . D. 2 1 x x        2 2 2 1 x x     .

Câu 3. Phương trình     2 1 1 2 3 m x m x m      vô nghiệm với giá trị của m là

A. m = -1. B. m = 1. C m = 2. D. m = -2.

Câu 4. Phương trình 3 1 2 3 0 x x    có nghiệm là

A. x = -6. B. x = 2.

C. x 2 x 6     

.

D. Đáp án khác.

Câu 5. Phương trình 4 2 1,5 2,6 1 0 x x    có số nghiệm là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6. Phương trình   2 2 2 2 0 x m x m      có một nghiệm với giá trị của m là

A. 1 2 m m

     .

B. 1

2

m

m

     .

C. 1

2

m

m

     .

D. 1 2 m m

     .

Câu 7. Phương trình 3 2 1 x x    tương đương với phương trình

A.  

2 3 2 1 x x    và 1 2 x 

.

B.  

2 3 2 1 x x    và 3 x  .

C.     2 2 3 2 1 x x    và 1 2 x 

.

D.     2 2 3 2 1 x x    và 3 x  .

Câu 8. Hai phương trình gọi là tương đương khi

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương học kỳ I-Năm học 2021-2022 Trang 2

A. Chúng có cùng tập xác định. B. Chúng có cùng dạng phương trình.

C. Chúng có cùng tập nghiệm. D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

Câu 9. PT   2 1 2 3 4 m x m x     có tập nghiệm S = R khi m nhận giá trị là

A. 2 m . B. 2 m  . C. 2 m . D. Không có giá trị của m.

Câu 10. PT   2 2 1 3 1 m x m x m    có nghiệm duy nhất khi m nhận giá trị là

A. 1 m .

B. 1/ 2 m  . C.

1

1 2

m

m

    .

D.

1

1 2

m

m

      .

Câu 11. Đa thức 2 ( ) 5 4 1 f x x x    được phân tích thành nhân tử là

A.    ( ) 1 1 5 f x x x    . B.    ( ) 1 5 1 f x x x    .

C.   1 ( ) 1 5 f x x x         .

D.   1 ( ) 1 5 f x x x         .

Câu 12. Phương trình

2 0 ( 0) ax bx c a     có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x đều khác 0 thì phương

trình bậc hai có 2 nghiệm

2 2 1 2 , x x là

A.   2 2 2 2 2 0 a x b ac x c     . B. 2 2 2 0 a x b x c    .

C. 2 2 2 2 0 a x b x c    . D.   2 2 2 2 2 0 a x ac b x c     .

Câu 13. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. 2 1 1 x x  . B. 2 1 2 1 x x x x      .

C. 2 1 1 2 x x x x      . D.

2

1 0 x x x x

  

.

Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A. Nếu a = 0 thì phương trình ax + b = 0 có một nghiệm duy nhất.

B. Nếu 0 a  thì phương trình ax + b = 0 có một nghiệm duy nhất. C. Nếu a = 0 và b = 0 thì phương trình ax + b = 0 vô nghiệm.

D. Nếu a = 0 và 0 bthì phương trình ax + b = 0 có tập nghiệm là .

Câu 15. Tập nghiệm S của phương trình

2 3 1 2 2 x x x x    

là

A.   1;3 S  . B.  3 S  . C. S   . D.  1 S  .

Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình 2

4 1 1 x x    là

A.   1; x. B.   1; \ 1 x . C.   1; \ 1 x . D.   1;1 x .

Câu 17. Tập nghiệm S của phương trình 1 7 3 x x    là

A.   2;3 S  . B.   2;3 S  . C.   2; 3 S   . D.   2; 3 S   .

Câu 18. Phương trình   2 1 2 2 m x m    vô nghiệm khi giá trị của m là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo